Điện thoại di động LG Optimus Hub E510
| Gửi nhận xét
- Hệ điều hành: Android v2.3.4 (Gingerbread)
- CPU: Qualcomm MSM7227T chipset, 800 MHz ARM v6- RAM: 512 MB
- Bộ nhớ trong: 150 MB, hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 32 GB
- Màn hình cảm ứng điện dung TFT 256.000 màu, rộng 3.5 inches
- Dung lượng pin: 1500 mAh
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
- Bộ sản phẩm gồm có: Thân máy, pin, sạc, tai nghe, thẻ 4G, sách hướng dẫn
Các sản phẩm tương tự LG Optimus Hub E510
Ưu điểm
- Giá thành hợp lý
- Hệ điều hành Android kho ứng dụng phong phú
- Đầy đủ kết nối, tốc độ nhanh
- Ứng dụng văn phòng
- My LG tiện ích
- Màn hình hiển thị tốt
Nhược điểm
- Không hỗ trợ video call
- Camera không flash
- Bộ nhớ trong hơi thấp
Thegioididong đánh giá
LG Optimus Hub E510 có giá thành hợp lý và xứng đáng với những tiện ích mà nó mang lại. Đây là cơ hội cho những người dùng bình dân mong muốn được làm chủ một chiếc smartphone phục vụ tốt cho nhu cầu giải trí và kết nối.Thông số kỹ thuật

| Máy ảnh | 5.0 MP |
| Bộ nhớ trong | 150 MB |
| Vi xử lý CPU | Solo-core 768 MHz |
| Danh bạ | Không giới hạn |
| Hệ điều hành | Android 2.3.4 (Gingerbread) |
| Loại màn hình | TFT, 256.000 màu |
| Kích thước màn hình | 3.5" |
| Dung lượng pin | 1500 mAh |
| Phân khúc sản phẩm | Smartphone |
| Kích thước MH | Khoảng 3" |
| Quay phim | Quay phim VGA@24fps |
| Thẻ nhớ ngoài | MicroSD (T-Flash) |
| + Xem Chi Tiết | |
Mô tả chức năng

Bộ bán hàng chuẩn

Bộ sưu tập ảnh
LG Optimus Hub E510-hình 1
LG Optimus Hub E510-hình 2
LG Optimus Hub E510-hình 3
LG Optimus Hub E510-hình 4
LG Optimus Hub E510-hình 5
LG Optimus Hub E510-hình 6
LG Optimus Hub E510-hình 7
LG Optimus Hub E510-hình 8
LG Optimus Hub E510-hình 9
LG Optimus Hub E510-hình 10
LG Optimus Hub E510-hình 11
LG Optimus Hub E510-hình 12
LG Optimus Hub E510-hình 13
LG Optimus Hub E510-hình 2Hình 360'
Đánh giá sản phẩm
LG Optimus Hub E510 – điện thoại cảm ứng thông minh, khơi nguồn cảm hứng
LG Optimus Hub E510 là chiếc điện thoại thuộc phân khúc điện thoại trung cấp kế thừa và phát triển những tính năng độc đáo của dòng điện thoại Optimus đạt được nhiều thành công trước đó. Với mức giá khá cạnh tranh cùng với thế mạnh là một trong những chiếc điện thoại đầu tiên trên thế giới sử dụng hệ điều hành Android 2.3 Ginger Bread, LG Optimus Hub E510 đang thu hút sự chú ý của rất nhiều người tiêu dùng.
LG Optimus Hub E510
LG Optimus Hub có thiết kế khá bắt mắt

Các góc cạnh của LG Optimus Hub E510

Optimus Hub E150 hỗ trợ Android 2.3 Ginger Bread
Hệ điều hành Android 2.3 GingerBread được tối ưu hóa giao diện

Hệ điều hành trên LG Optimus Hub được tối ưu hóa giao diện cho dễ sử dụng
My LG – món quà của LG Việt Nam

Hub E510 hỗ trợ từ điển lạc việt
Màn hình cảm ứng đa điểm sắc nét

Optimus Hub có cảm ứng đa điểm khá mượt
Đáp ứng tốt nhu cầu công việc và giải trí

Camera 5 "chấm"

Optimus Hub sở hữu pin dung lượng 1500 mAh

Giải trí trên LG Optimus Hub E510

Kết nối ứng dụng văn phòng

Ứng dụng đa dạng
Thúy Vân - Thanh Tâm
Hình ảnh: sưu tầm
Phụ kiện HOT cho sản phẩm này
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Nhận Xét
|
Chức năng cơ bản
|
Máy ảnh chính | 5.0 MP (2592 x 1944 pixels) |
|
Máy ảnh phụ
|
Không | |
|
Đặc tính máy ảnh
|
Tự động lấy nét Nhận diện khuôn mặt và nụ cười Phần mềm làm đẹp Beauty Shot |
|
|
Videocall
|
Không | |
|
Quay phim
|
VGA@24fps | |
|
Xem phim
|
DivX, H.263, H.264(MPEG4-AVC), MP4, Xvid | |
|
Nghe nhạc
|
MP3, WAV, WMA, eAAC+ | |
|
Ghi âm
|
Có | |
|
Ghi âm cuộc gọi
|
Không | |
|
FM radio
|
Có | |
|
Xem Tivi
|
Mạng 3G | |
|
Ứng dụng văn phòng
|
Soạn thảo văn bản, Xem file văn bản | |
|
Hỗ trợ đa SIM
|
Không | |
|
Chức năng khác
|
Hỗ trợ mạng xã hội Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Google Talk La bàn số |
|
|
Cấu hình chi tiết
|
Hệ điều hành | Android v2.3.4 (Gingerbread) |
|
Ngôn ngữ
|
Tiếng Anh, Tiếng Việt | |
|
Danh bạ
|
Không giới hạn | |
|
Vi xử lý CPU
|
Qualcomm MSM7227T chipset, 800 MHz ARM v6 processor | |
|
Bộ nhớ trong (ROM)
|
150 MB | |
|
RAM
|
512 MB | |
|
Thẻ nhớ ngoài
|
MicroSD (T-Flash) | |
|
Hỗ trợ thẻ tối đa
|
32 GB | |
|
Thông tin khác
|
Không | |
|
Màn hình hiển thị
|
Loại màn hình | TFT, 256.000 màu |
|
Độ phân giải
|
320 x 480 Pixels | |
|
Kích thước
|
3.5 inches | |
|
Hỗ trợ cảm ứng
|
Cảm ứng điện dung | |
|
Giao diện người dùng
|
Optimus v2.0 UI Công nghệ mặt kính chống trầy Corning Gorilla Glass |
|
|
Kết nối dữ liệu
|
Băng tần 2G | GSM 850/900/1800/1900 |
|
Băng tần 3G, 4G
|
HSDPA 900/1900/2100 | |
|
Tốc độ 3G, 4G
|
HSDPA, 3.6 Mbps; HSUPA 384 Kbps | |
|
Tin nhắn
|
SMS/MMS | |
|
Email
|
Có, SMTP/IMAP4/POP3/Push Mail | |
|
Trình duyệt
|
Wap 2.0/xHTML | |
|
GPRS
|
Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps | |
|
EDGE
|
Class 12 | |
|
Wifi
|
Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, Wi-Fi hotspot | |
|
Bluetooth
|
Có, V3.0 với A2DP | |
|
GPS
|
A-GPS | |
|
Cảm biến
|
Cảm biến gia tốc tự xoay màn hình | |
|
Kết nối máy tính
|
Micro USB | |
|
Kết nối Tivi
|
Không | |
|
Jack tai nghe
|
3.5 mm | |
|
Cổng kết nối khác
|
Không | |
|
Thông số vật lý
|
Kiểu dáng | Thanh (thẳng) + Cảm ứng |
|
Bàn phím Qwerty
|
Có, phím ảo | |
|
Kích thước
|
113.4 x 60.8 x 11.9 mm | |
|
Trọng lượng (g)
|
123 | |
|
Bảo hành
|
12 tháng | |
|
Thông số Pin
|
Loại pin | Pin chuẩn Li-Ion |
|
Dung lượng pin
|
1500 mAh | |
|
Thời gian đàm thoại
|
7 giờ | |
|
Thời gian chờ
|
600 giờ |



















