Điện thoại di động Sony Ericsson Xperia neo V MT11i
| Gửi nhận xét
- Hệ điều hành Androi 2.3
- Bộ vi xử lý Scorpion 1GHz, RAM 512MB
- Bộ nhớ trong 1GB, hữu dung 320MB
- Màn hình TFT 16 triệu màu 3.7 inches, cảm ứng điện dung
- Dung lượng pin 1500 mAh
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
- Bộ sản phẩm gồm có: Thân máy, pin, sạc, tai nghe, thẻ 2G, sách hướng dẫn.
Các sản phẩm tương tự Sony Ericsson Xperia neo V MT11i
Ưu điểm
- Thiết kế đẹp, mặt sau cong để cầm vừa lòng bàn tay.
- Màn hình 3.7 inches, tích hợp công nghệ hiển thị Bravia cho ảnh & chữ hiển thị sắc nét.
- Chụp ảnh 5MP với nhiều chức năng hỗ trợ, quay phim chuẩn HD.
- Pin sử dụng được lâu
Nhược điểm
- Sử dụng chip xử lý lõi đơn.
- Kết cấu bằng nhựa, bóng, dễ trầy, khó tháo lắp và không chắc chắn.
- Camera chưa hỗ trợ cảm biến ExmorR – chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu
Thegioididong.com đánh giá
Xperia neo V có vẻ là một chiếc smartphone Android với tính năng tầm trung dựa trên các thông số kỹ thuật sẵn có. Các đặc điểm như tích hợp cổng HDMI và khả năng chụp hình 3D giúp Neo V nổi bật vượt trội so với những sản phẩm cùng mức giáThông số kỹ thuật

| Màn hình: | TFT, 16 triệu màu, 3.7", 480 x 854 Pixels |
| CPU: | Solo-core 1 GHz, RAM: 512 MB |
| Hệ điều hành: | Android 2.3 (Gingerbread) |
| Camera chính: | 5.0 MP, Quay phim HD 720p@30fps |
| Camera phụ: | VGA (0.3 Mpx) |
| Bộ nhớ trong: | 1 GB |
| Thẻ nhớ ngoài đến: | 32 GB |
| Dung lượng pin: | 1500 mAh |
| + Xem Chi Tiết | |
Mô tả chức năng

Bộ bán hàng chuẩn

Bộ sưu tập ảnh
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 1
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 2
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 3
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 4
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 5
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 6
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 7
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 8
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 9
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 10
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 11
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 12
Sony Ericsson Xperia neo V MT11i-hình 13
Ảnh xoay 360 độ
Đặc điểm nổi bật
Sony Ericsson Xperia neo V
Về mặt thiết kế, Xperia neo V vẫn giữ nguyên phong cách thiết kế của dòng sản phẩm Xperia, đặc biệt giống với thiết kế của “người anh em” Xperia neo. Về mặt cấu hình, máy được trang bị vi xử lý lõi đơn 1GHz, 512 MB bộ nhớ RAM và 320MB bộ nhớ trong; tuy nhiên có khả năng mở rộng dung lượng lưu trữ bằng thẻ nhớ microSD.Về mặt kết nối, máy hỗ trợ kết nối Wifi, Bluetooth, 3G, microUSB, HDMI… Máy hoạt động trên nền tảng Android 2.3.4 (Gingerbread).Xperia neo V được trang bị màn hình cảm ứng rộng 3,7-inch, độ phân giải 480x854 bằng kính chống trầy xước Gorilla Glass, sử dụng công nghệ BRAVIA Engine Mobile đặc trưng của Sony Ericsson. Sản phẩm có máy ảnh 5 megapixel kèm đèn flash LED kép, với khả năng quay video HD chuẩn 720p.Cầm vừa tay với Xperia neo V, hiển thị đẹp mắt với công nghệ BRAVIA Engine Mobile
Sony Xperia Neo V với thân máy hoàn toàn bằng nhựa với các kích thước là 116 x 57 x 13 mm và trọng lượng 126 gam. Nổi bật với thiết kế đường cong bầu ở phía sau cho trải nghiệm vừa tay, chắc chắn và dễ chịu cho người dùng.

Chụp ảnh 5megapixels, quay phim chuẩn HD
Giao diện Timescape – Gọi, nhắn tin, email, Facebook... cực nhanh cho người thân
Với ứng dụng Timescape, bạn có thể cập nhật ngay 5 người thân, bạn bèđang quan tâm điều gì qua Facebook, Twitter, email, tin nhắn SMS mà không phải mất thời gian đăng nhập tài khoản cá nhân và tìm kiếm từng người.Nghe nhạc, xem phim và tương tác ngay trên Facebook
Trình nghe nhạc và xem phim hỗ trợ xLoud choloa ngoài giúp khuyếch đại âm thanh mà vẫn đảm bảo không gây rè, nhiễu cùng nhiều tuỳ chỉnh âm thanh sẵn có, bạn hoàn toàn có thể tạo ra trải nghiệm nghe nhạc và xem video clip hoàn hảo.Trình nghe nhạc trên Xperia neo V cho phép bạn “like” các bài hát đang nghe và cập nhật thẳng lên Facebook, đổi lại, nó cũng tự động cho bạn thấy bạn bè mình đang yêu thích bài hát nào, thuận tiện và cực kỳ đơn giản.
Thanh Tâm
Phụ kiện HOT cho sản phẩm này
TAGS:
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Nhận Xét
|
Màn hình hiển thị
|
Loại màn hình | TFT, 16 triệu màu |
|
Độ phân giải
|
480 x 854 Pixels | |
|
Kích thước màn hình
|
3.7 inches | |
|
Hỗ trợ cảm ứng
|
Cảm ứng điện dung | |
|
Cấu hình chi tiết
|
Hệ điều hành | Android OS, v2.3 (Gingerbread) |
|
Chipset
|
Qualcomm MSM8255 | |
|
CPU
|
Solo-core 1 GHz | |
|
GPU
|
Adreno 205 | |
|
RAM
|
512 MB | |
|
Bộ nhớ trong (ROM)
|
1 GB | |
|
Danh bạ
|
Không giới hạn | |
|
Ngôn ngữ
|
Tiếng Anh | |
|
Thẻ nhớ ngoài
|
MicroSD (T-Flash) | |
|
Hỗ trợ thẻ tối đa
|
32 GB | |
|
Camera
|
Camera sau | 5.0 MP (2592 x 1944 pixels) |
|
Camera trước
|
VGA (0.3 Mpx) | |
|
Tính năng camera
|
Tự động lấy nét Đèn flash LED Chạm lấy nét Nhận diện khuôn mặt và nụ cười 3D sweep panorama Zoom kỹ thuật số 16x |
|
|
Quay phim
|
HD 720p@30fps | |
|
Videocall
|
Không | |
|
Kết nối dữ liệu
|
Băng tần 2G | GSM 850/900/1800/1900 |
|
Băng tần 3G, 4G
|
HSDPA 850/900/1900/2100 | |
|
Tốc độ 3G, 4G
|
HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps | |
|
Hỗ trợ đa SIM
|
Không | |
|
GPS
|
A-GPS | |
|
Bluetooth
|
Có, V2.1 với A2DP | |
|
GPRS/EDGE
|
Có | |
|
Wifi
|
Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA | |
|
Trình duyệt
|
HTML | |
|
Kết nối máy tính
|
USB 2.0 | |
|
Kết nối khác
|
Không | |
|
Giải trí & Ứng dụng
|
Xem phim | WMV, H.264(MPEG4-AVC), MP4 |
|
Nghe nhạc
|
WMA, MP3, WAV, eAAC+ | |
|
Ghi âm
|
Có | |
|
Giới hạn cuộc gọi
|
Không | |
|
FM radio
|
FM radio với RDS | |
|
Jack tai nghe
|
3.5 mm | |
|
Chức năng khác
|
Bộ nhớ trong 1GB hữu dụng 320MB Hỗ trợ mạng xã hội Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Google Talk La bàn số Adobe Flash 10.1 |
|
|
Thông số vật lý
|
Kiểu dáng | Thanh + Cảm ứng |
|
Kích thước
|
116 x 57 x 13 mm | |
|
Trọng lượng (g)
|
126 g | |
|
Loại pin
|
Pin chuẩn Li-Ion | |
|
Bảo hành
|
12 tháng | |
|
Dung lượng pin
|
1500 mAh |




















