Laptop Apple MacBook Pro MD102 13inch
- CPU: Intel Core i7, 2.9 GHz
- RAM/HDD: 8GB/ 750GB
- Màn hình: LED, 13.3"
- Card MH: Intel HD 4000
- HĐH: MAC OS X
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Thiết kế đẹp
- Siêu mỏng, siêu nhẹ
- Sử dụng chip Core i7
- Tích hợp Facetime Camera và đèn nền Backlit
- Thời lượng pin lâu
- Màn hình Retina sáng rõ nét
- Loa stereo chất lượng tốt
Nhược điểm
- Giá thành cao
- Các cổng kết nối hạn chế
Thegioididong đánh giá
MacBook Pro MD102 13inch là sản phẩm công nghệ dành cho mọi nghề nghiệp và lứa tuổi, đặc biệt là những bạn trẻ hiện đại muốn bắt kịp tốc độ phát triển của công nghệ và những công việc đòi hỏi cao về đồ họa.
Đánh giá sản phẩm
MacBook Pro MD102 13inch: phong độ đỉnh cao
MacBook Pro MD102 13inch
Apple là một thương hiệu đã quá tên tuổi trên thị trường sản phẩm công nghệ, đến mức mỗi sản phẩm cộp mác Apple đều được người tiêu dùng mong đợi và tin tưởng. MacBook Pro MD102 phiên bản mới là một trong những cải tiến mà Apple đem đến cho bạn trong lần ra mắt này.
Giảm nhẹ trọng lượng và thể tích, tăng khả năng di dộng

Thiết kế siêu mỏng
Xét đến các sản phẩm được tạo bởi Apple, yếu đố đầu tiên luôn được đánh giá cao nhất chính là tính thời trang. MacBook Pro MD102 13inch không những siêu mỏng, siêu nhẹ như người anh của mình trước đó, mà còn mỏng hơn, nhẹ hơn Macbook Pro đời trước và chỉ dày hơi Macbook Air vài milimet. Nhờ trọng lượng giảm đến 25% và thể tích giảm 37%, Macbook Pro nâng cao tính di động và thời trang của mình.
Tuy không được gọi là Ultrabook như các dòng laptop sử dụng hệ điều hành Window, chiếc MacBook Pro MD102 tỏ ra không hề thua kém chút nào so với các đối thủ của mình với độ mỏng chỉ 19mm và trọng lượng chỉ 1.6kg.
Trọng lượng của MacBook Pro MD102 rất nhẹ
Thiết kế bàn phím và loa stereo
Bàn phím chicklet lớn
Trang bị bàn phim chicklet lớn, đầy đủ và nhạy, thao tác MacBook Pro MD102 dù kích cỡ đã thay đổi vẫn rất nhẹ nhàng, dễ dàng, nhanh chóng. Ở hai bên là 2 dàn loa Stereo âm lượng lớn, âm thanh trong trẻo, đầy đủ, bass rõ ràng, MD102 13inch là một trong những dòng laptop có khả năng nghe nhạc hay nhất. Tuy hoạt động tốt, dàn loa này được thiết kế rất tinh tế, mở rộng về hai bên tạo thành một nét trang trí độc đáo cho chiếc Macbook. khác với các thiết kế loa ở laptop khác.
Các trang bị phần cứng của máy
Bàn phím lớn, tích hợp webcam HD Facetime camera ngay trên máy trong khi ở các laptop thông thường webcam rất mờ nhạt với độ phân giải thấp, trackpad dạng gương cực nhạy và đèn nền backlit chiếu sáng rõ, ánh sáng không chói là những điểm tiện ích trong thiết kế phần cứng này, đặc biệt thích hợp với những người có nhu cầu đánh máy nhiều và thuận lợi hơn khi làm việc trong bóng tối, trong điều kiện bạn không thể hoặc không muốn bật đèn chiếu sáng mà vẫn đảm bảo nhìn màn hình rõ và đánh văn bản nhanh.
Màn hình Retina công nghệ hiện đại
Màn hình Retina sáng rõ nét ở nhiều góc độ
Chất lượng hiển thị tốt
Màn hình Retina là một phần cứng đi trước thời đại mà giới công nghệ đang ra sức phát triển để tương thích với hoạt động của nó. Mật độ điểm ảnh trên màn hình Retina của MacBook Pro MD102 là 4.1 triệu đạt độ phân giải 2.500 x 1.600 pixel, cao hơn rất nhiều so với các loại laptop thông thường khác, gấp đôi so với độ phân giải màn hình FullHD hiện nay và cho độ nét trên từng điểm ảnh mà kể cả khi phóng hình bằng kính lúp ảnh vẫn hiển thị rõ.
Màn hình Retina khi zoom bằng kính lúp (bên phải)
Tuy trước đây chỉ có trình duyệt Safari mới đáp ứng nổi và tương thích hoàn toàn, hiển thị đầy đủ khi kết hợp với màn hình Retina này, nhưng cách đây không lâu, Firefox vừa cho ra đời bản Firefox 18 mở rộng thuật toán HTML để cải tiến chất lượng hiển thị hình ảnh cho tương thích với màn hình Retina, giúp người tiêu dùng có nhiều lựa chọn hơn trong việc chọn lựa hệ điều hành thích hợp cho mình.
MacBook Pro MD102 sử dụng chip Core i7 thế hệ mới nhất, RAM DDR3 8GB tốc độ 1600MHz
Khả năng chạy ứng dụng đồ họa và hiển thị rõ nét

Hiệu chỉnh bằng phần mềm Photoshop với MacBook Pro MD102 13inch
Vi xử lý Intel Core 7 Ivy Bridge 3520M 2 nhân 4 luồng, tốc độ 2.90 GHz, bộ nhớ đệm 4 MB tốc độ tối đa đạt 3.6 GHz đồ họa tích hợp Intel HD Graphics 4000tần số tối đa lên đến 1250 MHz là những thông số nằm trong cấu hình rất mạnh mẽ của chiếc laptop này.
Ngoài ra, MacBook Pro MD102 13inch còn được trang bị card rời Nvidia GeForce GT 650M 1GHz dựa trên công nghệ 28nm Kepler giúp hiển thị hình ảnh tốt và chơi game mượt mà với độ phân giải đầy đủ và thiết lập cao nhất
Với vi xử lý thế hệ mới này, bạn sẽ không phải lo sợ chuyện máy bị đứng hay treo khi chạy nhiều chương trình bời Core i7 sẽ đáp ứng tốt tất cả những hoạt động cần thiết của bạn với hiệu suất cao nhất, tiết kiệm năng lượng trong khi tốc độ khởi chạy chỉ trong tích tắc.
So sánh các cổng kết nối với Macbook Pro đời trước
Dung lượng ổ cứng đạt 750GB
Tha hồ cài đặt các ứng dụng yêu thích với dung lượng ổ cứng lớn
Hầu hết các dòng laptop thông thường, ổ cứng thường nằm trong khoảng 250GB đến 500GB, MacBook Pro MD102 cho bạn lưu trữ vượt hơn mức đó. Dung lượng đạt 750GB của MacBook Pro MD102 13inch có thể chứa một lượng lớn những chương trình nặng, các bộ phim yêu thích, nhưng video clip và tài liệu cần thiết, cho phép bạn thoải mái lưu trữ mà không sợ nặng máy. Tuy bạn có thể mua ổ cứng di động để phục vụ những nhu cầu cao hơn, nhưng nhìn chung, mức dung lượng 750GB này đủ để phục vụ hoàn hảo rất nhiều hoạt động khác nhau.
Dung lượng pin ấn tượng
Phần mềm iBatt quản lý pin hiệu quả cho Macbook
Sử dụng Lithium polymer 95Wh dung lượng lớn, trọng lượng nhẹ cho phép sạc trong lúc sử dụng cùng những tính năng tiết kiệm điện năng tối đa, MacBook Pro MD102 13inch có thời lượng pin lên đến 7h50 ở độ sáng 40% màn hình, vượt xa gần 1 giờ so với mức thời lượng Apple đã công bố là 7h. Tương tự, nếu thiết lập độ sáng 65% và tải ảnh liên tục, MacBook Pro 2012 duy trì được 5 giờ 8 phút.
Video giới thiệu về MacBook Pro MD102
Thúy Vân
- XEM TIẾP SẢN PHẨM CÓ TỪ KHÓA
- Apple MacBook Pro MD102 13inch
- MacBook Pro MD102
- MacBook Pro
- MD102
- laptop apple
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i7 | |
|
Loại CPU
|
3520M | |
|
Tốc độ
|
2.90 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
4 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
3.6 GHz | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1250 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel HM76 Express Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 8 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1600 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
750 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
13.3 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
WXGA (1280 x 800 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
13.3” (diagonal) LED-backlit glossy widescreen display, 1280-by-800 resolution | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel® HD Graphics 4000 |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Shared | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Stereo Speakers | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multimedia | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 2 x USB 3.0, Mini DisplayPort, Thunderbolt, LAN (RJ45) |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 4 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MS, MMC, MS Pro, xD, SD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
FaceTime Camera, Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
5 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Mac OS X |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7 Ultimate, Windows 7, Windows 7 Professional | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.0 |
