Laptop Asus K55VM 3614G75G
- CPU: Intel Core i7 3610QM, 2.30 GHz
- Bộ nhớ: DDR3 (2 khe RAM), 4 GB (1 thanh). Đĩa cứng: 750 GB
- Màn hình: 15.6" HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: NVIDIA GeForce GT 630M, 2 GB
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Free Dos. Trọng lượng: 2.6 kg
- Bảo hành chính hãng 24 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Thiết kế khá cứng cáp, chắc chắn
- Bàn phím rất thoải mái, rộng rãi
- Touchpad lớn
- Âm thanh to, trong trẻo
- Cấu hình “khủng”
- Thời lượng sử dụng pin khá
- Giá tốt
Nhược điểm
- Màn hình không chống lóa
- Thiết kế đơn giản, cổ điển
Thegioididong đánh giá
Thông số kỹ thuật
| CPU | Intel, Core i7, 3610QM, 2.30 GHz |
| RAM | DDR3, 4 GB |
| Đĩa cứng | HDD, 750 GB |
| Màn hình rộng | 15.6 inch, HD (1366 x 768 pixels) |
| Đồ họa | NVIDIA GeForce GT 630M, 2 GB |
| Card đồ họa | Card rời |
| Đĩa quang | DVD Super Multi Double Layer |
| HĐH theo máy | Free Dos |
| PIN/Battery | Lithium-ion 6 cell |
| Trọng lượng (Kg) | 2.6 |
| + Xem Chi Tiết | |
Bộ sưu tập ảnh
Asus K55VM 3614G75G-hình 2
Asus K55VM 3614G75G-hình 3
Asus K55VM 3614G75G-hình 4
Asus K55VM 3614G75G-hình 5
Asus K55VM 3614G75G-hình 6
Đánh giá sản phẩm
Asus K55VM: Sức mạnh ẩn giấu bên trong
Asus K55VM
Tuy có vẻ bề ngoài không bóng bẩy như những mẫu laptop gần đây nhưng Asus K55VM lại sở hữu một bộ khung vững chắc và bền bỉ, cộng với một hiệu năng cực cao dễ dàng đánh bại các laptop cùng phân khúc giá. Asus K55VM là một sự lựa chọn đáng giá cho người dùng yêu cầu cấu hình cao nhưng sở hữu một hầu bao không được dư dả.
Thiết kế
Thiết kế cổ điển
Sở hữu một “bộ cánh” màu nâu khá cổ điển nhưng Asus K55VM được thiết kế khá vững chắc với lớp vỏ được làm bầng hợp kim, không chỉ giúp chống trầy xước mà còn tăng khả năng tản nhiệt cho máy.
Nắp Asus K55VM với logo Asus nổi bật
Nắp máy được trang trí bằng những đường vân sần nằm ngang cùng logo Asus bằng kim loại sáng nổi bật.
Với đầy đủ các cổng kết nối cần thiết, Asus K55VM tự tin đáp ứng mọi nhu cầu về thiết bị ngoại vi của người dùng.
Màn hình và loa
Màn hình trung thực và sống động
Asus K55VM được trang bị một tầm hình cỡ trung 15.6 inch với độ phân giải HD ready 1366x768. Thể hiện rất tốt qua những thử nghiệm thực tế, màn hình của Asus K55VM cho hình ảnh sống động và rõ nét, màu sắc tươi tắn thích rất hợp cho những “fan” của môn nghệ thuật thứ bảy.
Thuộc dòng laptop đa dụng nên Asus chăm chút cho Asus K55VM không chỉ phần nhìn mà còn cả phần nghe nữa. Sử dụng loa tích hợp công nghệ âm thanh Altec Lansing tiên tiến cho một trải nghiệm âm nhạc thật khác biệt. Chất âm trong trẻo, hơi thiên về mid và treble, âm thanh to và rõ ngay cả khi ở trong một không gian lớn.
Công nghệ Altech Lansing tiên tiến
Bàn phím và touchpad
Bàn phím chiclet Asus K55VM rất thoải mái
Có thể nói bàn phím của Asus K55VM là một sự cải tiến rất lớn của Asus. Do được trang bị màn hình 15.6 inch nên bàn phím cũng được tích hợp thêm bàn phím số, điều này thực sự có ý nghia với người dùng là dân kế toán luôn phải vật lộn với những bảng biểu khổng lồ. Được thiết kế dạng chiclet fullsize, thực sự phải nói rằng bàn phím của Asus K55VM là bàn phím chiclet rộng rãi và thoải mái nhất trong những laptop cùng dòng, hành trình của phím vừa phải và tạo được cảm giác “lướt” khi gõ nhanh.
Touchpad đa điểm lớn
Touchpad khá lạ mắt của Asus K55VM cũng là một điểm nhấn, bề mặt sử dụng touchpad rất lớn nhờ hai nút chuột trái, phải được tích hợp vào phần điều hướng. Cảm ứng đa điểm trên touchpad khá mượt, độ ma sát thấp giúp người dùng điều hướng trỏ chuột dễ dàng và thoải mái.
Hiệu năng
Ẩn giấu trong một vẻ ngoài cổ điển là một cấu hình mạnh mẽ với CPU thế hệ thứ ba mới nhất và mạnh mẽ nhất của Intel: Intel Core I7 Ivy Bridge. Thêm vào đó, dung lượng RAM lên tới 4GB và đặc biệt là một card màn hình rời Nvidia G630M có bộ nhớ 2GB, Asus K55VM không chỉ đáp ứng những nhu cầu học tập làm việc thông thường mà còn chạy tốt card ứng dụng đồ họa hay những game 3D mới nhất.
Điểm số hiệu năng cao khi chấm điểm bằng phần mềm chuyên dụng
Chơi game mượt mà
Dù có một cấu hình mạnh mẽ nhưng thời lượng pin của Asus K55VM cũng rất tốt với thời gian sử dụng lên tới 5h, khá cao so với thời lượng xấp xỉ 4h của những laptop cùng cấu hình.
Phan Trung Kiên
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i7 | |
|
Loại CPU
|
3610QM | |
|
Tốc độ
|
2.30 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
L3 Cache, 6 MB | |
|
Tốc độ tối đa
|
Turbo Boost 3.3 GHz | |
|
Cores / Threads
|
4C / 8T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1100 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® Ivy Bridge HM76 Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1600 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
8 GB (2 DIM) | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 4 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1600 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
750 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
15.6 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
- | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | NVIDIA GeForce GT 630M |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
2 GB | |
|
Thiết kế card
|
Card rời | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Altec Lansing | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub), USB 2.0 |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 2 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, SD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | VGA (0.3 MP) |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Free Dos |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate, Windows 7 | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.6 |
