Laptop Asus X401A B822G50
- CPU: Intel Celeron B820, 1.70 GHz
- Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng HDD: 500 GB
- Màn hình: 14.0" HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Intel HD Graphics
- Đĩa quang: Không
- Hệ điều hành: Linux, Trọng lượng: 1.85 kg
- Bảo hành chính hãng 24 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Kích thước nhỏ gọn
- Thiết kế nhiều màu sắc
- Hoạt động ổn định
- Thời lượng pin tốt
Nhược điểm
- Cấu hình thấp
Thegioididong đánh giá
Nếu những chiếc Ultrabook vượt quá khả năng của bạn thì dòng Notebook ASUS X401A là sự lựa chọn thích hợp nhất cho người dùng.
Thông số kỹ thuật
| CPU | Intel, Celeron, B820, 1.70 GHz |
| RAM | DDR3, 2 GB |
| RAM tối đa | 4 GB |
| Đĩa cứng | HDD, 500 GB |
| Màn hình rộng | 14 inch, HD (1366 x 768 pixels) |
| Đồ họa | - |
| Đĩa quang | - |
| HĐH theo máy | Free Dos |
| PIN/Battery | Lithium-ion 6 cell |
| Trọng lượng (Kg) | 1.85 |
| + Xem Chi Tiết | |
Bộ sưu tập ảnh
Asus X401A B822G50-hình 2
Asus X401A B822G50-hình 3
Asus X401A B822G50-hình 4
Asus X401A B822G50-hình 5
Asus X401A B822G50-hình 6
Asus X401A B822G50-hình 7
Asus X401A B822G50-hình 8
Ảnh xoay 360 độ
Đánh giá sản phẩm
ASUS X401A B822G50 – BỘ SƯU TẬP NOTEBOOK GỌN NHẸ VỚI NHIỀU MÀU SẮC TRẺ TRUNG
Đã từ lâu Notebook được người dùng máy tính xách tay ưa chuộng không chỉ bởi giá thành hấp dẫn mà còn bởi kiểu dáng thời trang của nó. Thị trường Notebook đã trở nên sôi động trở lại cùng với trào lưu máy tính nhỏ gọn của Ultrabook, không bỏ lỡ cơ hội đó, hãng điện tử nổi tiếng Đài Loan Asus đã trình làng mẫu Notebook mới toanh của mình mang mã model ASUS X401A B822G50 với thiết kế năng động cùng chất lượng khá tốt.
Thiết kế trẻ trung năng động
ASUS X401A B822G50 là một chiếc Notebook nên không khó hiểu máy có thiết kế rất nhỏ gọn theo dạng thanh được làm từ chất liệu nhựa cứng khá chắc chắn, trên máy được chạm những chấm trắng theo kiểu giai điệu nhạc. ASUS X401A B822G50 có rất nhiều màu sắc được bố trí hài hoà để người dùng tự do lựa chọn tuỳ theo sở thích, máy dày chưa tới 25cm và nặng chỉ 1,85kg không bằng những mẫu Ultrabook nhưng rất tốt so với các loại máy tính thông thường khác.

ASUS X401A B822G50 có rất nhiều màu sắc để tự do lựa chọn

ASUS X401A B822G50 được làm từ chất liệu nhựa cứng trông khá đẹp mắt

Thiết kế nhỏ gọn tiện cho việc di chuyển
Chip xử lý mới từ Intel
Cũng như đa số các mẫu máy tính xách tay ra đời năm 2012, ASUS X401A B822G50 được trang bị vi xứ lý Intel Celeron, cùng chíp đồ hoạ tích hợp được cải tiến khá tốt để có thể xử lý mượt mà những tác vụ đòi hỏi khả năng đồ hoạ, DDR3 2GB. Để đảm bảo giá thành hợp lý máy không trang bị loại chíp core I mà dùng loại Celeron, tuy nhiên khi sử dụng khả năng mà Chip Celetron mang lại cho ASUS X401A rất tốt, máy có thể chạy ổn định những công việc cơ bản cũng như giải trí thông thường bằng các đoạn Video HD độ nét cao.
ASUS X401A hoạt động hiệu quả trong mọi công việc
Công nghệ làm mát tiên tiến
Nếu sử dụng máy tính xách tay thời gian dài bạn sẽ gặp phải sự phiền phức bởi nhiệt độ máy tăng cao, để khắc phục tối đa tình trạng này, ASUS X401A được trang bị công nghệ làm mát tiên tiến IceCool của Asus, cho nhiệt độ tốt nhất ở mọi điều kiện sử dụng và đặc biệt không bị nóng nơi lót tay, giúp người dùng có cảm giác thoải mái nhất khi sử dụng.

Công nghệ làm mát tiên tiến
Tốc độ khởi động cực nhanh
Đối với người dùng máy tính xách tay, sự ổn định và tiết kiệm thời gian là yếu tố hàng đầu để lựa chọn, đễ không làm lãng phí những giây phút quý báu của người dùng, cảm giác chờ đợi mệt mỏi khi máy khởi động lại, ASUS X401A được trang bị công nghệ khởi động tốc độ cao Instant On chỉ với 2s bạn đã có thể tiếp tục tốt công việc của mình. Cùng với công nghệ ASUS Super Hybrid Engine II máy được cung cấp thời gian chờ lên tới 10 ngày.

Instant On cho phép máy khởi động cực nhanh

Công nghệ tiết kiệm pin ASUS Super Hybrid Engine
Công nghệ âm thanh tiên tiến
Điểm nổi bật trong những dòng máy tính xách tay của Asus X401A chính là công nghệ âm thanh tiên tiến SonicMaster Lite, cung cấp cho người dùng chất lượng âm thanh tốt nhất, độ vang lớn và rộng, chiếc Notebook của bạn sẽ không thua kém gì những dàn âm thanh đắt tiền khác, cho người dùng cảm giác tốt nhất khi xem các bộ phim bom tấn hay khi giải trí với âm nhạc.
![]()
Công nghệ âm thanh tiên tiến SonicMaster
Trang bị cổng kết nối USB 3.0
Việc chia sẽ dữ liệu và lưu trữ của bạn sẽ diễn ra nhanh chóng hơn bao giờ hết với công nghệ cổng kết nối USB 3.0 nhanh nhất hiện nay, bạn chỉ mất chưa đầy một phút để sao lưu bộ phim HD độ nét cao có dung lượng lên tới 25GB. Giờ đây bạn có thể nói tạm biệt với việc chờ đời mòn mỏi khi sao chép dữ liệu.

Công nghệ USB 3.0 nhanh hơn 10 lần so với USB 2.0

Cổng USB 3.0 bên hông máy
Nguồn: asus/computeractive
- XEM TIẾP SẢN PHẨM CÓ TỪ KHÓA
- Asus X401A B822G50
- Asus X401A
- X401A
- laptop Asus
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Celeron | |
|
Loại CPU
|
B820 | |
|
Tốc độ CPU
|
1.70 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
2 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
- | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® HM70 Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
4 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1600 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng đĩa cứng
|
500 GB | |
|
Màn hình
|
Kích thước màn hình | 14 inch |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Cảm ứng
|
Không | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics Family |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
-, Shared | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Altec Lansing | |
|
Thông tin thêm
|
Microphone, Headphones | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Không |
|
Loại đĩa quang
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | HDMI, USB 3.0, VGA (D-Sub), LAN (RJ45), USB 2.0 |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
LAN | 10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Free Dos |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
1.85 |
