Laptop Asus X44H 2352G50
- Bảo hành chính hãng 24 tháng (xem điểm bảo hành)
- Ưu đãi Mua Balo Laptop giá 130k
- Ưu đãi mua Balo/chuột/tai nghe phụ kiện với giá giảm 10%
Ưu điểm
- Thiết kế đơn giản.
- Hiệu năng sử dụng tốt với chip đồ họa tích hợp
- Cổng USB 3.0
- Giá mềm, phù hợp với đa số người dùng
- Tản nhiệt tốt
Nhược điểm
- Chỉ có 2 cổng USB và các cổng gần sát nhau gây khó sử dụng
- Bàn phím chưa thực sự xuất sắc
- Thiết kết vị trí cổng giao tiếp chưa thích hợp
Thegioididong đánh giá
Với giá thành vừa phải, sở hữu cấu hình tốt, đáp ứng hầu hết các công việc bình thường hẳn Asus X44H sẽ là đối thủ cạnh tranh với các dòng laptop cùng phân khúc, phù hợp với đối tựợng có thu nhập trung bình, và khách hàng có nhu cầu sử dụng phổ thông. Về hiệu năng hệ thống, không có gì đáng để phàn nàn, tuy nhiên được trang bị bàn phím và 2 cổng USB, cộng với cách bố trí các cổng giao tiếp chưa “ ăn ý” cũng là một điểm trừ cho model này.Thông số kỹ thuật
| Trọng lượng | 2.24 |
| Công nghệ | Core i3 |
| Tốc độ | 2.30 GHz |
| Loại CPU | 2350M |
| Nhà sản xuất | Intel |
| Dung lượng | 500 GB |
| Kích thước (inch) | 14 inch |
| Chipset | Intel HD Graphics 3000 |
| Bộ nhớ | Shared |
| Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
| CPU | Core i3 |
| Màn hình | Khoảng 14" |
| Hãng | Asus |
| Dung lượng | 2 GB |
| + Xem Chi Tiết | |
Bộ sưu tập ảnh
Asus X44H 2352G50-hình 2
Asus X44H 2352G50-hình 3
Asus X44H 2352G50-hình 4
Asus X44H 2352G50-hình 5
Ảnh 360'
Đánh giá sản phẩm
Asus X44h Chọn lựa lý tưởng cho công việc và giải trí

Asus X44h
Với hiệu suất sử dụng tốt, và giá thành khá bình dân, thiết kế đặc trưng của ASUS chống trầy và giữ cho vẻ ngoài luôn bóng bẩy dù trãi qua thời gian dài sử dụng.
Thiết kế với kiểu dáng đẹp và cho cảm giác chắc chắn khi sử dụng. Máy được trang bị màn hình LCD nền LED 14 inch chuẩn HD độ phân giải 1366x768 pixels. Trọng lượng máy 2,24 kg dù không nhẹ nhưng vẫn không quá cồng kềnh, sẵn sàng theo bạn từ nhà đến nơi làm việc.

Màn hình LED 14 inches chuẩn HD 1366x768 pixels
CPU Core i3 mang lại hiệu suất làm việc khá tốt

Intel Core i3
Được trang bị chipset mới nhất từ intel Sandy Bridge mang lại sức mạnh vượt trội cộng với card đồ họa tích hợp Intel® HD Graphics 3000 Share 784MB giúp bạn thoải mái trãi nghiệm những bộ phim chuẩn HD, các ứng dụng đồ họa và những game có cấu hình trung bình.
Hỗ trợ đầy đủ các cổng kết nối cần thiết

Các cổng kết nối cần thiết
Thiết bị được trang bị đây đủ các cổng kết nối cần thiết như: cổng USB, LAN, VGA, HDMI, giắc cắm tai nghe và microphone.
Ngoài ra Asus X44h được trang bị 1 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Sức mạnh đến từ cổng USB 3.0 giúp tải dữ liệu nhanh gấp 10 lần so với cổng 2.0, tiết kiệm khá nhiều thời gian cho bạn.

cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0
Nhưng chỉ được trang bị 2 cổng USB vô hình chung làm ảnh hưởng đến việc cắm nhiều USB và các thiết bị khác, có thể khắc phục bằng cổng USB ngoài.
Bàn phím máy ko có bàn phím chiclet và hơi sát nhau, dễ gõ nhầm và hơi khó chịu

Bàn phím không thật sự nổi bật
Đồng ý là bàn phím sẽ giúp giá thành Asus X44H cạnh tranh hơn nhưng sẽ hơi mỏi tay nếu thao tác bàn phím thời gian dài, hay gõ văn bản, thiết kế này làm giảm tốc độ gõ bàn phím.
Màn hình Độ phân giải HD 1366x768 pixels. Máy cho hiển thị sắc nét khi xem phim HD hoặc hình ảnh, game…

Màn hình sắc nét
Pin và tản nhiệt tốt
Với Pin Lithium-ion 6 cell giúp Hiệu suất sử dụng cao, khả năng tản nhiệt tốt, máy chạy ổn định sau nhiều giờ hoạt động
Công nghệ âm thanh Realtek HD Audio cho âm thanh có thể chấp nhận được.
Thân Anh Thành
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i3 | |
|
Loại CPU
|
2350M | |
|
Tốc độ
|
2.30 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
3 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
- | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1150 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® Sandy Bridge HM65 Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
14 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
14.0" HD (1366X768) LED Backlight | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics 3000 |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Shared | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Realtek HD Audio | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | HDMI, USB 2.0, VGA (D-Sub), USB 3.0, LAN (RJ45) |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth v3.0 | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 2 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, SD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | VGA (0.3 MP) |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Linux |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.24 |

