Compaq CQ43 B952G50 (301TU)
Báo lỗi

THÔNG BÁO SAI NỘI DUNG

Gửi

Laptop Compaq CQ43 B952G50 (301TU)


  • CPU: Intel Pentium B950, 2.10 GHz
  • Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng: 500 GB
  • Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768 pixels)
  • Đồ họa: Mobile Intel® HD Graphics, Share 818MB
  • Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
  • Hệ điều hành: Free Dos. Trọng lượng: 2,17 kg

Không kinh doanh

Ưu điểm

  • Thiết kế đơn giản, cứng cáp
  • Màn hình hiển thị dưới ánh sáng mạnh khá tốt
  • Bàn phím và touchpad sử dụng thoải mái
  • Chất lượng loa tốt
  • Giá rẻ

Nhược điểm

  • Bàn phím có hiện tượng flex
  • Máy khá dày
  • Thời lượng pin thấp

Thegioididong đánh giá

Là dòng máy giá rẻ, nên những gì mà Compaq CQ43 B952G50 mang lại chỉ đủ đáp ứng các nhu cầu cơ bản mà người dùng đòi hỏi ở một chiếc laptop. Tuy nhiên, với uy tín và thương hiệu HP Compaq thì đây là một sản phẩm rất phù hợp với các bạn tân sinh viên.


Thông số kỹ thuật



Trọng lượng2,17
Công nghệPentium
Tốc độ2.10 GHz
Loại CPUB950
Nhà sản xuấtIntel
Dung lượng500 GB
Kích thước (inch)14 inch
ChipsetMobile Intel® HD Graphics
Bộ nhớShare 818MB
Thông tin PinLithium-ion 6 cell
CPUPentium
Màn hìnhKhoảng 14"
HãngHP
Dung lượng2 GB
+ Xem Chi Tiết


Bộ sưu tập ảnh



Đánh giá sản phẩm

Compaq CQ43 B952G50 (301TU) – Giá hấp dẫn

Chắc hẳn nhiều người dùng yêu mến thương hiệu Compaq, đã không còn lạ lẫm gì với các sản phẩm dòng CQ với loạt sản phẩm CQ42 được trình làng vào năm ngoái. Kế thừa thành công của lớp “đàn anh” với các ưu điểm đã được người dùng đánh giá cao. CQ43 xuất hiện đánh dấu một bước tiến mới trong hành trình chinh phục phân khúc laptop giá rẻ của Compaq.

 

Compad Presario CQ43
Compad Presario CQ43

Thiết kế

 

Compaq CQ43 có phong cách thiết kế mang đậm nét từ CQ42, với khá nhiều đặc điểm của dòng laptop cao cấp Envy, nhưng nó cũng có những nét đặc trưng riêng của mình. Vỏ máy được làm bằng nhựa, trang trí bằng các họa tiết rất đơn giản, chứ không có nhiều hoa văn như hầu hết các dòng máy HP khác. Phần nắp máy thì ngoài logo Compaq nằm ở trung tâm thì còn lại là một màu ghi lịch lãm. Tỉ lệ các cạnh lần lượt là 34.2 x 22.8 x 3.65 cm, nặng 2.2Kg, máy khá dày nhưng không quá nặng. Nửa thân dưới của CQ43 được thiết kế hơi vát vào trong để tạo cảm giác mỏng hơn.

 

Nắp  máy với logo Compaq nằm ở trung tâm nhìn rất đơn giản
Nắp  máy với logo Compaq nằm ở trung tâm nhìn rất đơn giản
Nắp máy với logo Compaq nằm ở trung tâm nhìn rất đơn giản

Hiệu năng phần cứng

 

Compaq CQ43 B952G50 được vận hành bởi khối sức mạnh vi xử lí Intel Pentium B950 xung nhịp tối đa 2.1 GHz, bộ nhớ RAM 2 GB DDR3, card đồ họa Mobile Intel® HD Graphics và ổ cứng HDD 500 GB. Pentium B là bộ vi xử lý mới của Intel, được sản xuất cùng dây chuyền công nghệ với Core i thế hệ 2 ( Sandy Bridge) và bị cắt giảm đi vài tính năng. Xét về tổng thể thì cấu hình này khá yếu so với nhu cầu giải trí hiện nay. Tuy nhiên nếu dùng cho công việc văn phòng đơn thuần hay học tập, giải trí ở mức cơ bản thì CQ43 hoàn toàn có thể đáp ứng tốt.

 

Máy  vận hành trên nền tảng Celeron mới của Intel
Compaq CQ43 B952G50 vận hành trên nền tảng Pentium mới của Intel

Màn hình và âm thanh

 

Compaq CQ43 được trang bị màn hình đèn nền LED rộng 14 inch, với độ phân giải HD 1366 x 768 pixels. Màn hình của máy có thể mở tối đa góc 130 độ. Khả năng hiển thị của nó chỉ mức trung bình khá, nhưng do được trang bị đèn nền LED rất sáng nên khi sử dụng dưới nguồn sáng mạnh thì CQ43 vẫn hiển thị khá tốt. Một điểm đáng chú ý nữa là khớp màn hình của máy khá chắc chắn và cứng cáp, chứ không lỏng lẻo như một số dòng laptop giá rẻ khác.

 

Màn  hình LED rất sáng cho màu sắc khá chuẩn
Màn hình LED rất sáng cho màu sắc khá chuẩn

 

Khả  năng hiển thị ngoài trời cũng khá tốt
Khả năng hiển thị ngoài trời cũng khá tốt

 

Về âm thanh thì vẫn là cái tên Altec Laning quen thuộc thường được sử dụng trên các laptop của HP. Không thực sự nổi trội so với các “đàn anh”, nhưng âm thanh của CQ43 vẫn cho bạn những trái nghiệm âm nhạc rất thú vị. Tuy nhiên, nếu như bạn là một người yêu cầu cao về âm thanh thì giải pháp tốt nhất là mua thêm loa ngoài.

 

Loa  được đặt ngay phía trên bàn phím
Loa được đặt ngay phía trên bàn phím

Bàn phím và touchpad

 

Bàn phím của CQ43 có kích thước lớn, rộng rãi, các phím tách biệt với nhau bằng gờ trên mỗi phím với khoảng cách 2 mm. Điều này giúp thao tác trên phím dễ dàng hơn và cũng ít bị nhầm khi gõ. Các phím Function(F1 đến F12) được tích hợp thêm các chức năng Media (Play/Pause,…) hoặc để tăng giảm độ sáng màn hình, cũng như tắt mở Wi-Fi. Tuy bàn phím vẫn còn hiện tượng flex, nhưng nhìn chung với một mẫu laptop giá rẻ thì điều này có thể chấp nhận được.

 

Cận  cảnh các phím
Cận cảnh các phím

 

Touchpad và chiếu nghỉ tay trên CQ43 không có sự phân cách nào. Cách duy nhất để nhận biết touchpad là nhờ vào các hạt nhám nổi cùng tông màu với chiếu nghỉ tay. Thiết kế này giúp cho máy nhìn gọn gàng và phong cách hơn. Kích thước touchpad do Synaptic cung cấp khá rộng rãi, nên việc thao tác rất thoải mái. Người dùng có thể dễ dàng cuộn trang, zoom ảnh, lướt sang trang với hai ngón tay. Hai phím chuột vuông vức nằm tách biệt nhau, các khớp phím khá cứng nên thường phát ra tiếng kêu khi sử dụng.

 

Cận  cảnh touchpad
Cận cảnh touchpad

Kết nối và pin

 

Các cổng kết nối được bố trí khá đồng đều ở hai cạnh bên. Với cạnh trái Compaq CQ43 mang các cổng VGA (D-sub), cổng HDMI, LAN(J-45), 1xUSB 2.0, jack 3.5 mm cho mic và tai nghe, đầu đọc thẻ nhớ SD-MS/Pro-MMC-xD. Còn cạnh phải có cổng cắm sạc, 2 x USB 2.0, ổ quang DVD và khóa Kensington.

 

Cạnh  trái máy
Cạnh trái máy

 

Cạnh  phải máy
Cạnh phải Compaq CQ43 B952G50

 

Pin theo Compaq CQ43 B952G50 có 6 cell với dung lượng 47Wh. Thời lượng sử dụng pin nằm ở mức hơn 2 giờ một chút. Con số trên chỉ là tương đối vì thời gian sử dụng cũng phụ thuộc nhiều vào thói quen sử dụng máy của từng người.

 

Ảnh  thực tế cúa pin 6 cell theo máy
Ảnh thực tế cúa pin 6 cell theo máy

 

Trọng Văn

Bộ xử lý
Hãng CPU Intel
Công nghệ CPU
Pentium
Loại CPU
B950
Tốc độ
2.10 GHz
Bộ nhớ đệm
L3 Cache, 2 MB
Tốc độ tối đa
-
Cores / Threads
2C / 2T
Intel HD Graphics
Tần số đồ họa cơ bản
650 MHz
Tần số đồ họa tối đa
1100 MHz
Bo mạch
Chipset Mobile Intel® Sandy Bridge HM65 Chipset
Tốc độ Bus
1333 MHz
Hỗ trợ RAM tối đa
8 GB
Bộ nhớ
Dung lượng RAM 2 GB
Loại RAM
DDR3
Tốc độ Bus
1333 MHz
Đĩa cứng
Loại ổ đĩa HDD
Dung lượng ổ đĩa
500 GB
Kích thước (inch)
2.5 inch
Tốc độ quay
5400 rpm
Màn hình
Cảm ứng Không
Kích thước MH (inch)
14 inch
Công nghệ MH
LED
Tỉ lệ màn hình
16:9
Độ phân giải (W x H)
HD (1366 x 768 pixels)
Thông tin thêm
14.0" HD(1366 x 768) LED
Đồ họa
Chipset đồ họa Mobile Intel® HD Graphics
Bộ nhớ đồ họa
Share 818MB
Thiết kế card
Tích hợp
Âm thanh
Kênh âm thanh 2.0
Công nghệ
Realtek HD Audio
Thông tin thêm
Headphones, Microphone
Đĩa quang
Tích hợp
Loại đĩa quang
DVD Super Multi Double Layer
Công nghệ
-
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
-
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
Cổng giao tiếp VGA (D-Sub), 3 x USB 2.0
Tính năng mở rộng
-
Giao tiếp mạng
Modem Không
LAN
10/100 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector)
Chuẩn WiFi
802.11b/g/n
Kết nối không dây khác
Bluetooth
Card Reader
Đọc thẻ nhớ 2 in 1
Khe đọc thẻ nhớ
MMC, MS
Webcam
Độ phân giải WC VGA (0.3 MP)
Thông tin thêm
Được tích hợp
PIN/Battery
Thông tin Pin Lithium-ion 6 cell
Thời gian sử dụng thường
3 giờ
Điện thế ra (V)
-
Cường độ ra (A)
-
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
HĐH kèm theo máy Free Dos
Hỗ trợ hệ điều hành
Windows 7 Professional, Windows 7, Windows 7 Ultimate
Phần mềm sẵn có
Đang cập nhật
Kích thước & trọng lượng
Chiều dài (mm) -
Chiều rộng (mm)
-
Chiều cao (mm)
-
Trọng lượng (kg)
2,17

VỀ ĐẦU TRANG

tracking product detail view
Việc chọn địa điểm sẽ giúp bạn có thông tin chính xác nhất về giá, tình trạng hàng và khuyến mãi tại khu vực đó.
Bạn vui lòng chờ trong giây lát...