Laptop Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)
- CPU: Intel Pentium B960, 2.20 GHz
- Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng: 500 GB
- Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Intel HD Graphics 3000, Share 786MB
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Linux. Trọng lượng: 2,2 kg
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Chất liệu thiết kế tốt và chắc chắn
- Thời gian sạc pin nhanh
- Hiệu năng tổng thể tốt với chip đồ họa tích hợp
- Nhiểu cổng giao tiếp phổ biến
- Giá phù hợp đa số người dùng
Nhược điểm
- Vỏ dễ bám vân tay
- Chưa có cổng USB 3.0
- Thiết kế chưa thật sự bắt mắt
Thegioididong.com đánh giá
Nhờ ứng dụng nền tảng Intel Celeron, Dell Inspiron N4050 có được hiệu năng khá tốt. Người dùng với các nhu cầu thông thường có thể hài lòng với khả năng của máy, Cộng với giá cả khá mềm sẽ giúp Dell Inspiron N4050 có thể cạnh tranh với các hãng khác và dễ dàng đến với người tiêu dùng có túi tiền có hạn.
Thông số kỹ thuật

| CPU | Intel, Pentium, B960, 2.20 GHz |
| RAM | DDR3 (2 khe RAM), 2 GB (1 thanh) |
| RAM tối đa | 16 GB |
| Đĩa cứng | HDD, 500 GB |
| Màn hình rộng | 14 inch, HD (1366 x 768 pixels) |
| Đồ họa | Share 786MB |
| Đĩa quang | DVD Super Multi Double Layer |
| HĐH theo máy | Ubuntu |
| PIN/Battery | Lithium-ion 6 cell |
| Trọng lượng (Kg) | 2,2 |
| + Xem Chi Tiết | |
Bộ sưu tập ảnh
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 15
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 16
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 17
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 18
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 19
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 20
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 21
Dell Inspiron N4050 B962G50 (U561104)-hình 22
Đánh giá sản phẩm
Dell Inspiron N4050: Laptop giá tốt cho sinh viên

Dell N4050 Mang kiểu dáng chắc chắn, nhiều màu sắc lựa chọn
Kế thừa những tính năng nổi bật làm nên tên tuổi của Dell trên dòng máy tính xách tay, điểm nổi bật đến từ Dell Inspiron N4050 nằm ở thiết kế đơn giản nhưng chắc chắn
Giới thiệu
Dell Inspiron N4050 được trang bị sức mạnh từ nền tảng Intel Celeron B960 với các công nghệ mới và đáng giá, tạo thêm nhiều sự lựa chọn hơn cho người dùng với túi tiền có hạn.
Mạnh mẽ, Chất liệu tốt
Dell Inspiron N4050 với mức giá tầm trung sẽ là một sự lựa chọn hợp lý cho các bạn sinh viên.
Thiết kế đơn giản nhưng chắc chắn
Dell Inspiron N4050 với phần đế khá dày và vuông so với những laptop cùng phân khúc, tạo cảm giác vững chắc khi sử dụng. Với trọng lượng 2,2kg, N4050 nhắm đến đối tượng khách hàng di chuyển nhiều và làm việc trong môi trường khắc nghiệt, với cá tính mạnh mẽ phù hợp đối tượng người dùng nam.

Hỗ trợ đầy đủ các cổng kết nối cần thiết
Cạnh trái máy có một khe tản nhiệt, khe cắm cổng LAN, kết nối HDMI và DSUB, cùng với một cổng USB 2.0.

Cạnh phải
Cạnh phải có hai cổng tai nghe/micro, ổ đĩa quang, cùng với 2 cổng USB 2.0.

Cạnh trái
Bàn phím kiểu dáng chiclet thao tác dễ dàng:
Dell Inspiron N4050 được trang bị bàn phím kiểu chiclet quen thuộc, khoảng cách các phím rộng, thuận tiện giúp thao tác dễ dàng giúp ít gõ nhầm và mỏi tay. Với thiết kế này cũng giúp Dell N4050 trong đơn giản hơn, cảm giác thoải mái hơn khi sử dụng.
Bàn phím kiểu chiclet
Touchpad đa điểm nhạy và chính xác!
Touchpad Dell Inspiron N4050 được phủ một lớp sần tạo độ nhám, giúp người dùng thao tác chính xác, ít trơn trượt. Ngoài ra, touchpad cũng hỗ trợ cảm ứng đa điểm giúp người dùng thao tác như cuộn, phóng to, thu nhỏ các hình ảnh hay trang web nhanh chóng hơn.

Màn hình gương sắc nét
Dell Inspiron N4050 được trang bị màn hình gương kích thước 14", với độ phân giải 1366 x 768 cho hình ảnh sắc nét.

Màn hình LED 14 inches chuẩn HD 1366x768 mpx
Đặc biệt, với sức mạnh từ ổ cứng 500GB và đồ hoạ tích hợp Intel HD Graphics 3000 giúp Dell N4050 dễ dàng trình chiếu các bộ phim HD, ứng dụng đồ họa, cũng như game đòi hỏi đồ họa cao.
Pin Lithium-ion 6 cell cho thời lượng sử dụng tương đối:
Dell N4050 được trang bị pin Lithium-ion 6 cell, với dung lượng 48WHr. Theo nhà sản xuất công bố, máy có thời gian sử dụng pin là 3 giờ. Nhiệt độ máy ở mức trung bình, ổn định trong thời gian dài sử dụng

Thân Anh Thành
Duyệt và sửa bài: TikTok
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Pentium | |
|
Loại CPU
|
B960 | |
|
Tốc độ
|
2.20 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
2 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
Không | |
|
Cores / Threads
|
2C / 2T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1100 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® HM65 Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB (1 thanh) |
|
Loại RAM
|
DDR3 (2 khe RAM) | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
14 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
14.0" HD (1366X768) LED | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics 3000 |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Share 786MB | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Intel High Definition Audio | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 3 x USB 2.0, HDMI, VGA (D-Sub) |
|
Tính năng mở rộng
|
Không | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 5 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, MS, MS Pro, SD, xD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Ubuntu |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2,2 |
