Laptop Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)
- CPU: Intel Core i3 2350M, 2.30 GHz
- Bộ nhớ: DDR3 (2 khe RAM), 4 GB. Đĩa cứng: 500 GB
- Màn hình: 15.6 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: AMD Radeon HD 6630M, 1 GB
- Màn hình chống lóa với góc mở phù hợp để làm việc
- Hệ điều hành: Free Dos. Trọng lượng: 2.47 kg
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Thiết kế lịch lãm, sang trọng
- Màn hình chống chói
- Bàn phím Chiclet dễ thao tác
- Trang bị card đồ họa rời
- Tích hợp đầu đọc vân tay
Nhược điểm
- Touchpad kích thước nhỏ
- Chất lượng loa không tốt lắm
- Máy khá nặng so với các laptop 14 inch khác
Thegioididong.com đánh giá
Dell Vostro 3550 hướng đến người dùng là doanh nhân nên không bóng bẩy hay hào nhoáng, mà đặt hiệu quả hoạt động lên hàng đầu. So với các đối thủ có cùng mức giá thì đây là một sự lựa chọn rất đáng để xem xét.Bộ sưu tập ảnh
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 2
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 3
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 4
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 5
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 6
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 7
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 8
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 9
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 10
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 11
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 12
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 13
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 14
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 15
Dell Vostro 3550 2354G50G (210-35333)-hình 16
Ảnh xoay 360 độ
Đặc điểm sản phẩm
Dell Vostro 3550 2354G50G – Hấp dẫn ngay từ thiết kế
Dell tiếp tục tấn công phân khúc máy tính dành cho doanh nghiệp và người dùng là doanh nhân với Vostro 3550. Vẫn với kiểu dáng lịch lãm, mạnh mẽ và mang đậm phong cách thiết kế của dòng Vostro trong năm 2012.

Dell Vostro 3550
Thiết kế
Dell Vostro 3550 có thiết kế bên ngoài đơn giản nhưng khá hấp dẫn. Bề mặt bên trong có màu đen mờ. Bàn phím và touchpad đều có đường viền bạc bao quanh tăng tính phong cách cho sản phẩm. Khung màn hình, hai cạnh bên và một nửa của mặt dưới được làm bằng nhôm. Kích thước của máy là 35 x 375 x 260 mm, chỗ mỏng nhất là 30.4mm, trọng lượng (bao gồm cả pin 6 cell) khoảng 2.47 kg. So với đa số laptop 14 inch cùng mức giá thì Vostro 3550 khá mỏng, nhưng lại nặng hơn đáng kể. Nhìn chung, chất lượng thiết kế của máy khá tốt, chúng tôi không nhận thấy bất kì lỗi nào trong thiết kế. Màn hình có thể đóng vào mở ra dễ dàng.

Sự khéo léo trong khâu thiết kế của Dell khiến Vostro 3550 nhìn rất mỏng, gọn
Hiệu năng phần cứng
Vostro 3550 2354G50G được trang vi xử lý hệ thứ hai (Sandy Bridge) Intel Core i3 2350M tốc độ 2.30 GHz, hỗ trợ bởi 4 GB RAM DDR3 (nâng cấp tối đa 8 GB), card đồ họa rời AMD Radeon HD 6630M với 1GB dung lượng, ổ cứng HDD 500 GB. Nếu xét ở phân khúc tầm trung thì cấu hình này khá ổn, có thể chạy mượt mà các đa tác vụ phổ biến. Khi hoạt động nhiệt độ máy khá cao ở bên trái, càng về bên phải càng mát. Bên cạnh trái của máy có khe thoát nhiệt lớn, còn bên phải sờ vào có cảm giác mát lạnh.

Máy vận hành trên nền tảng Sandy Bridge với card AMD Radeon HD 6630M
Màn hình và âm thanh
Vostro 3550 có màn hình 15.6 inch, độ phân giải HD 1366 x 768 pixels, tỉ lệ 16:9. Màn hình này có góc nhìn khá hẹp, độ sáng rất tốt. Ngoài ra nó còn được trang bị công nghệ LED với màn gương mờ chống chói giúp, người sử dụng máy thoải mái hơn trong môi trường ánh sáng mạnh, tuy nhiên chất lượng màu sắc không trung thực bằng gương bóng.

Màn hình LED với khả năng chống chói
Âm thanh không phải là điểm mạnh trên Vostro 3550, với hệ thống loa tích hợp trên máy cho âm lượng khá nhỏ. Đây cũng là điều bình thường với một laptop hướng đến người dùng là doanh nhân. Nếu có sở thích thư giãn bằng âm nhạc hay phim thì lựa chọn tốt nhất là mua thêm loa ngoài hoặc tai nghe.
Bàn phím và touchpad
Bàn phím của máy có dạng Chiclet với khoản cách giữa các phím khá rộng, giúp người dùng thoải mái thao tác mà không lo bị nhằm. Tuy nhiên, hành trình của các phím này khá ngắn, nên nếu dùng lâu sẽ dễ mỏi tay. Các phím multimedia và tắt/mở wifi… được tích hợp cùng dãy phím từ F1 đến F12. Để sử dụng thì chỉ cần nhấn tổ hợp Fn + phím chức năng. Ở góc phải phía trên là ba phím chuyên dụng truyền thống của các dòng laptop Dell.

Bàn phím dạng Chiclet
Phím nguồn với LED trắng
Touchpad của Dell Vostro 3550 khá lớn với bề mặt nhám mịn. Với công nghệ cảm ứng đa điểm tích hợp, người dùng có thể dễ dàng cuộn trang, zoom ảnh, lướt sang trang với hai ngón tay. Hai phím chuột hơi nông, nằm tách biệt nhau, các khớp phím khá cứng nên đôi khi phát ra tiếng kêu khi sử dụng.

Touchpad đa điểm
Kết nối
Vostro 3550 được trang bị đầy đủ các cổng kết nối thông dụng trên laptop hiện nay. Tuy nhiên, thay vì bố trí chủ yếu ở hai cạnh bên như thông thường, thì các cổng trên máy trải khắp bốn cạnh. Cụ thể máy có 2 USB 3.0, 1 USB 2.0, cổng xuất tín hiệu HDMI, LAN (RJ45), eSATA, VGA (D-Sub), jack headphone và jack microphone, đầu đọc thẻ nhớ “5 trong 1”, ổ đĩa quang DVD và khóa Kensington.

Chi tiết các kết nối nằm ở hai cạnh bên
Các cạnh trước và sau
Ngoài ra còn có các kết nối không dây bluetooth và Wifi chuẩn b/g/n. Đầu đọc dấu vân tay cũng xuất hiện trên Vostro 3550, nhằm tăng khả khả năng bảo mật dữ liệu và mang đến nhiều lựa chọn đăng nhập hệ thống.

Đầu đọc vân tay
Mặt dưới với khá nhiều khe thoát nhiệt
Trọng Văn
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i3 | |
|
Loại CPU
|
2350M | |
|
Tốc độ
|
2.30 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
3 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
Không | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Không | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
- | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
- | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® HM67 Express Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
8 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 4 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 (2 khe RAM) | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
15.6 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
- LED Display - Màn hình chống lóa |
|
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | AMD Radeon HD 6630M |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
1 GB | |
|
Thiết kế card
|
Card rời | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Stereo Speakers | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub), eSATA |
|
Tính năng mở rộng
|
Express card, Fingerprint | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 5 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, MS, MS Pro, SD, xD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 2.0 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Free Dos |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | 375.4 |
|
Chiều rộng (mm)
|
260.2 | |
|
Chiều cao (mm)
|
34.8 | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.47 |

