Laptop Gateway NV47H25v B812G32Mn
- CPU: Intel Celeron B815, 1.6 GHz
- Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng: 320 GB
- Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Intel HD Graphics
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Linux. Trọng lượng: 2,35 kg
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Trang bị khá đầy đủ các cổng kết nối
- Màn hình cho chất lượng hình ảnh tốt
- Thiết kế trẻ trung, linh hoạt.
Nhược điểm
- Bộ xử lý tốc độ thấp
- Nhược điểm 2
Thegioididong.com đánh giá
Gateway NV47H25V có ngoại hình tuy đơn giản nhưng vẫn khá thu hút. Sản phẩm phù hợp với các bạn sinh viên trẻ trung, năng động, không đòi hỏi cao về cấu hình. Hoặc là những ai với nhu cầu đơn giản là sử dụng office, lướt web, xem phim,..hay trang bị máy tính thứ hai. Sản phẩm này thực sự đáng để bạn quan tâm trong tầm phân khúc này.Thông số kỹ thuật

| CPU | Intel, Celeron, B815, 1.60 GHz |
| RAM | DDR3, 2 GB |
| RAM tối đa | 16 GB |
| Đĩa cứng | HDD, 320 GB |
| Màn hình rộng | 14 inch, HD (1366 x 768 pixels) |
| Đồ họa | - |
| Đĩa quang | DVD Super Multi Double Layer |
| HĐH theo máy | Linux |
| PIN/Battery | Lithium-ion 6 cell |
| Trọng lượng (Kg) | 2.35 |
| + Xem Chi Tiết | |
Mô tả chức năng

Bộ bán hàng chuẩn

Bộ sưu tập ảnh
Hình 360'
Đánh giá sản phẩm
Gateway NV47H25V-B812G32Mn - Giá cả phải chăng
Bạn là sinh viên năng động hoặc là người muốn sắm thêm một máy tính thứ hai mà không quan tâm quá lớn đến sức mạnh xử lý? Gateway NV47H25V-B812G32Mn có thể là sản phẩm bạn cần tìm, một sản phẩm có thiết kế khá bắt mắt và giá phải chăng.
Thiết kế thời trang
Thiết kế dành cho những ai ưa thích sự đơn giản, trẻ trung và linh hoạt. Đỏ nhẹ và đen là hai màu sắc chủ đạo trên Gateway NV47H25V-B812G32Mn. Mặt trên nổi bật với Logo Gateway sang trọng được khắc trên một thẻ kim loại trắng sáng gắn ở mép phải vỏ máy. Các góc cạnh được bo tròn một cách mềm mại. Với kích thước khá nhỏ gọn 342 x 245 x 25.5 mm và khối lượng chỉ 2.3kg, sẵn sàng cùng bạn đi bất cứ nơi đâu.

Thiết kế khá bắt mắt với Gateway NV47H25V-B812G32Mn
Đầy đủ các cổng giao tiếp
Trên Laptop Gateway NV47H25V-B812G32Mn được trang bị khá đầy đủ các cổng kết nối, phục vụ tốt hầu hết nhu cầu của người dùng. Đặc biệt, sản phẩm có khả năng xuất tín hiệu ra cổng HDMI để xuất hình ảnh lên màn hình HDTV.
Cạnh trái của máy gồm: khe thoát nhiệt, ngõ cắm adapter, cổng mạng LAN, ngõ xuất hình VGA, HDMI và hai cổng USB 2.0
Cạnh phải được bố trí ngõ cắm micro và headphone 3.5 li, ổ DVD, khe khóa kensington và thêm một cổng USB 2.0
Phía trước là khe cắm đầu đọc thẻ nhớ
Camera với độ phân giải 1.3Mp cho kích thước hình ảnh rộng, chất lượng hình tốt hơn. Hỗ trợ quá trình đàm thoại cũng như chụp hình
Thoải mái với bàn phím chiclet
Gateway NV47H25V-B812G32Mn được trang bị bàn phím chiclet hiện đại, các phím rộng rãi, hành trình phím tuy không lớn nhưng độ nảy tốt tạo cảm giác gõ phím thoải mái, không hề gây cảm giác khó chịu khi phải làm việc lâu dài.

Bàn phím chiclet trên Gateway NV47H25V-B812G32Mn
Màn hình độ phân giải cao, chất lượng hình ảnh tốt
Với độ phân giải 1366 x 768 trên kích thước 14 inch công nghệ LED, màn hình trên gateway có khả năng hiển thị hình ảnh tốt, màu sắc rõ ràng và đẹp, độ sáng cao, có góc mở lên đến 1800, thoải mái khi sử dụng ở mọi góc độ.
Hình ảnh được hiển thị tốt trên gateway
Hiệu năng sử dụng phù hợp
Gateway chạy chip intel celeron B815 công nghệ 32nm, với xung nhịp mặc định là 650Mhz và tăng lên 1.6Ghz khi yêu cầu khả năng xử lý cao hơn . Thực tế cho thấy dòng celeron mới này giải quyết công việc văn phòng, xem phim, lướt web, các game nhẹ một cách trơn tru nhờ tích hợp card intel HD Graphics cùng với RAM 2Gb DDR3 xung nhịp 1333Mhz.
Touchpad thoải mái
Touchpad có bề mặt trơn láng, kích thước di chuyển khá rộng, dễ dàng và đáp ứng tốt cho các thao tác.
Touchpad rộng rãi
Thời lượng pin khá tốt
Với việc sử dụng chip tiết kiệm điện năng và kích thước màn hình nhỏ nên thời lượng sử dụng pin được nâng lên, khoảng 3-4 giờ làm việc liên tục.
- XEM TIẾP SẢN PHẨM CÓ TỪ KHÓA
- Gateway NV47H25v B812G32Mn
- Gateway NV47H25v
- NV47H25v
- laptop acer
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Celeron | |
|
Loại CPU
|
B815 | |
|
Tốc độ
|
1.60 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
2 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
Không | |
|
Cores / Threads
|
2C / 2T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1000 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® Sandy Bridge HM65 Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
320 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
14 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
- | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics Family |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
- | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
High Definition Audio | |
|
Thông tin thêm
|
Microphone, Headphones | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | LAN (RJ45), 3 x USB 2.0, HDMI, VGA (D-Sub) |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
- | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 4 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MS Pro, MMC, xD, SD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Linux |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7 Professional, Windows 7, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.35 |








