Sony Vaio E SVE14A15FG 2454G64GWHP
Báo lỗi

THÔNG BÁO SAI NỘI DUNG

Gửi

Laptop Sony Vaio E SVE14A15FG 2454G64GWHP

  • CPU: Intel® Core™ i5-2450U, 2.50 GHz
  • Bộ nhớ: DDR3 4 GB. Đĩa cứng: 640 GB HDD
  • Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768)
  • Đồ họa: AMD Radeon 7670M, 1GB
  • DVD: DVD SuperMulti Driver
  • HĐH: Genuine Windows® 7 Home Premium 64bit. Trọng lượng: 2.20 kg
Không kinh doanh

Nhận Xét

Bộ xử lý
Hãng CPU Intel
Công nghệ CPU
Core i5
Loại CPU
3317U
Tốc độ
2.50 GHz
Bộ nhớ đệm
3 MB, L3 Cache
Tốc độ tối đa
Turbo Boost 3.1GHz
Cores / Threads
2C / 4T
Intel HD Graphics
Tần số đồ họa cơ bản
650 MHz
Tần số đồ họa tối đa
1300 MHz
Bo mạch
Chipset Intel® HM76 Express Chipset
Tốc độ Bus
1333 MHz
Hỗ trợ RAM tối đa
16 GB
Bộ nhớ
Dung lượng RAM 4 GB
Loại RAM
DDR3
Tốc độ Bus
1333 MHz
Đĩa cứng
Loại ổ đĩa HDD
Dung lượng ổ đĩa
640 GB
Kích thước (inch)
2.5 inch
Tốc độ quay
5400 rpm
Màn hình
Cảm ứng Không
Kích thước MH (inch)
14 inch
Công nghệ MH
LED
Tỉ lệ màn hình
16:9
Độ phân giải (W x H)
HD (1366 x 768 pixels)
Thông tin thêm
14" LED backlit display (1366 x 768)
Đồ họa
Chipset đồ họa AMD Radeon HD 7670M
Bộ nhớ đồ họa
1 GB
Thiết kế card
Card rời
Âm thanh
Kênh âm thanh 2.0
Công nghệ
Intel High Definition Audio
Thông tin thêm
Microphone, Headphones
Đĩa quang
Tích hợp
Loại đĩa quang
DVD Super Multimedia
Công nghệ
-
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
-
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
Cổng giao tiếp HDMI, VGA (D-Sub), 2 x USB 2.0, LAN (RJ45), 2 x USB 3.0
Tính năng mở rộng
-
Giao tiếp mạng
Modem Không
LAN
10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector)
Chuẩn WiFi
802.11b/g/n
Kết nối không dây khác
Bluetooth
Card Reader
Đọc thẻ nhớ 5 in 1
Khe đọc thẻ nhớ
MS, MS Pro, SD, xD, MMC
Webcam
Độ phân giải WC 1.3 MP
Thông tin thêm
Được tích hợp
PIN/Battery
Thông tin Pin Lithium-ion 6 cell
Thời gian sử dụng thường
3 giờ
Điện thế ra (V)
-
Cường độ ra (A)
-
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
HĐH kèm theo máy Windows 7 Home Premium 64 bit
Hỗ trợ hệ điều hành
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate
Phần mềm sẵn có
Đang cập nhật
Kích thước & trọng lượng
Chiều dài (mm) -
Chiều rộng (mm)
-
Chiều cao (mm)
-
Trọng lượng (kg)
2.20

VỀ ĐẦU TRANG

tracking product detail view
Việc chọn địa điểm sẽ giúp bạn có thông tin chính xác nhất về giá, tình trạng hàng và khuyến mãi tại khu vực đó.
Bạn vui lòng chờ trong giây lát...