Laptop Toshiba Satellite C840 2352G50 (1003)
- CPU: Intel Core i3 2350M, 2.30 GHz
- Bộ nhớ: DDR3 (2 khe RAM), 2 GB (1 thanh). Đĩa cứng: 500 GB
- Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Intel HD Graphics 3000, Shared 782
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Free Dos. Trọng lượng: 1.97 kg
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Thiết kế mạnh mẽ, cá tính
- Màn hình hiển thị sắc nét
- Bàn phím và touchpad thao tác khá thoải mái
- Tản nhiệt tốt
- Hỗ trợ nhiều cổng kết nối
- Giá rẻ
Nhược điểm
- Máy khá dày
- Màn hình bị lóa dưới ánh sáng mạnh
- Bố trí khe tản nhiệt dễ gây khó chịu với người sử dụng chuột ngoài.
Thegioididong đánh giá
Thế mạnh của Toshiba Satellite C840 không nằm ở thiết kế hay cấu hình, mà chính là nằm ở mức giá. Chỉ cần bỏ ra một khoảng chi phí khá thấp là người dùng có thể sở hữu chiếc laptop với đầy đủ tính năng hấp dẫn.
Thông số kỹ thuật
| Trọng lượng | 1.97 |
| Công nghệ | Core i3 |
| Tốc độ | 2.30 GHz |
| Loại CPU | 2350M |
| Nhà sản xuất | Intel |
| Dung lượng | 500 GB |
| Kích thước (inch) | 14 inch |
| Chipset | Intel HD Graphics 3000 |
| Bộ nhớ | Share 782MB |
| Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
| CPU | Core i3 |
| Màn hình | Khoảng 14" |
| Hãng | Hãng khác |
| Dung lượng | 2 GB (1 thanh) |
| + Xem Chi Tiết | |
Bộ sưu tập ảnh
Toshiba Satellite C840 2352G50 (1003)-hình 2
Toshiba Satellite C840 2352G50 (1003)-hình 3
Toshiba Satellite C840 2352G50 (1003)-hình 4
Đánh giá sản phẩm
Toshiba Satellite C840 2352G50 - Đen tuyền cá tính
Nằm trong Series 800 của Toshiba mới ra mắt tại thị trường Việt Nam đầu tháng 6 vừa qua, C840 nhìn có vẻ thon gọn và sang trọng hơn so với thế hệ trước. Đây là dòng máy giá rẻ, cấu hình tốt, với đích nhắm là sinh viên, học sinh sắp bước vào năm học mới cũng như người dùng văn phòng thông thường.
Toshiba Satellite C840
Thiết kế
C840 trông thon gọn hơn so với các dòng máy giá rẻ của Toshiba trong năm 2011, dù vẫn chưa thể xếp vào hàng các mẫu máy mỏng. Lớp vỏ máy được phủ sơn bóng, nhưng trang trí thêm vân chìm kẻ ca-rô phong cách. Tuy nhiên, điều này khiến dấu vân tay dễ bám trên vỏ. Viền màn hình của C840 mỏng hơn so với nhiều laptop cùng mức giá, giúp máy trông có vẻ khá nhỏ gọn dù hơi dày (3.7 cm).

Nắp máy rất đơn giản với logo Toshiba nằm ở trung tâm

Cận cảnh lớp vân trên nắp máy
Một điểm khá lạ trong thiết kế của Satellite C840 là vị trí khe tản nhiệt và ổ quang lại đổi ngược. Ổ quang DVD ở cạnh trái máy trong khi khe tản nhiệt ở cạnh phải. Điều này có thể khiến hơi nóng phả vào tay cầm nếu đặt quá gần máy khi dùng chuột.
Khe tản nhiệt được thiết kế nằm bên cạnh phải
Hiệu năng phần cứng
Satellite C840 2352G50 sở hữu vi xử lý Intel Core i3 2350M, tốc độ 2.30 GHz, bộ nhớ RAM DDR3 2 GB, ổ cứng HDD 500 GB, chip đồ họa Intel HD Graphics 3000 và ổ quang đọc ghi DVD. Cấu hình này chỉ cho phép máy xử lí các tác vụ thông thường trong công việc hay giải trí cơ bản. Nhưng với một laptop giá rẻ thì hiệu năng của máy là rất khá. Đặc biệt, do có thân máy khá dày, nên khả năng tản nhiệt của C840 là rất tốt. Thực tế sử dụng, nhiệt độ máy tăng rất ít nếu trong phòng nhiệt độ ổn định khoảng 26 độ C.
Khe tản nhiệt lớn phủ xuống cả mặt dưới Satellite C840 2352G50
Màn hình và âm thanh
Satellite C840 2352G50 sở hữu màn hình phổ thông như nhiều laptop khác cùng mức giá. Màn hình gương bóng rộng 14 inch, độ phân giải dừng ở mức 1.366 x 768 pixel, tích hợp công nghệ Clear SuperView LED. Màn hình hiển thị khá sắc nét và cho góc nhìn rộng sang hai bên, tới khoảng 170 độ. Tuy nhiên, vì sử dụng màn gương nên việc bị lóa sáng khi dùng ngoài trời là điều không thể tránh khỏi.
Màn hình LED với công nghệ Clear SuperView
Không được trang bị hệ thống loa hàng hiệu, nhưng chất lượng âm thanh của C840 vẫn khá tốt so với các laptop cùng mức giá. Âm lượng loa tương đối lớn với chất âm thiên khá nhiều về treble, còn bass hơi yếu. Việc thiết kế vân trên loa khá rộng có thể khiến sản phẩm dễ bị bám bụi bẩn và hơi khó vệ sinh.
Bàn phím và touchpad
Satellite C840 sử dụng bàn phím kiểu chiclet với kích thước phím tiêu chuẩn. Bốn phím điều hướng tuy nhỏ hơn một chút so với phím thường, nhưng vẫn đủ để không bị thao tác nhầm. Bàn phím trên máy có hành trình khá ngắn, cùng cảm giác bấm hơi nặng. Bàn phím này cũng có hàng nút Del, Page UP, Page Down, Home hay End riêng biệt nằm ở cạnh phải, mang lại sự tiện dụng cho người dùng văn phòng, thường xuyên lướt web.
Toàn cảnh bàn phím Chiclet
Touchpad của Satellite C840 lại cho chất lượng khá tốt. Kích thước vùng cảm ứng không rộng nhưng không có độ trễ và không bị trơn trượt nhờ các vân nổi nhỏ trên bề mặt. Hai phím chuột bấm cũng khá nhẹ và nhạy, với độ nảy vừa phải.
Touchpad nằm lõm xuống và cùng tông màu với chiếu nghỉ tay
Kết nối và pin
Dù chỉ là một chiếc laptop phổ thông nhưng C840 lại rất đầy đủ cổng kết nối. Với USB chuẩn 3.0 mới nhất, HDMI, VGA, jack tai nghe, microphone và jack nguồn ở cạnh phải. Ở cạnh trái của máy là cổng LAN, USB 2.0, USB 3.0 và khóa kensington.

Ảnh thực tế các cổng kết nối ở hai cạnh máy
Pin theo máy có 6 cell, sử dụng công nghệ Lithium-ion. Thử nghiệm cho Satellite C840 chạy một bộ phim chuẩn HD 720p và cho phát lại liên tục cho đến khi máy tắt, sử dụng tai nghe thay loa ngoài và để ở mức âm lượng 70% (âm thanh của chương trình Windows Media Player để mức 100%), độ sáng 50% cho máy chạy đến khi tự tắt (còn mức 5% pin) thì thời gian dùng đạt 2 tiếng 56 phút. Nhìn chung, thời lượng pin của máy ở mức khá.
Toàn cảnh mặt dưới của Satellite C840 2352G50
Trọng Văn
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i3 | |
|
Loại CPU
|
2350M | |
|
Tốc độ
|
2.30 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
3 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
Không | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1150 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel HM76 Express Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB (2 DIM) | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB (1 thanh) |
|
Loại RAM
|
DDR3 (2 khe RAM) | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
14 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
Clear SuperView LED | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics 3000 |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Share 782MB | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Intel High Definition Audio | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) |
|
Tính năng mở rộng
|
Không | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 5 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, MS, MS Pro, SD, xD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Free Dos |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | 340.36 |
|
Chiều rộng (mm)
|
231.14 | |
|
Chiều cao (mm)
|
36.83 | |
|
Trọng lượng (kg)
|
1.97 |
