Laptop Toshiba Satellite C850 B972G32
- CPU: Intel Pentium B970, 2.30 GHz
- Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng: 320 GB
- Màn hình: 15.6 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Intel HD Graphics, Shared 794
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Free Dos. Trọng lượng: 2.28 kg
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Hỗ trợ tốt những công nghệ mới nhất hiện nay (USB 3.0, windows 8)
- Màn hình to sắc nét
- Cấu hình đa dạng dễ lựa chọn
- Bàn phím chiclet thông minh
Nhược điểm
- Kiểu dáng chưa bắt mắt
Thegioididong.com đánh giá
Với những tính năng trên, máy thích hợp với dân văn phòng, giới doanh nhân, yêu thích sự hiện đại và mong muốn cập nhật ngay những xu hướng công nghệ mới nhất
Thông số kỹ thuật

| CPU | Intel, Pentium, B970, 2.30 GHz |
| RAM | DDR3, 2 GB |
| RAM tối đa | 16 GB (2 DIM) |
| Đĩa cứng | HDD, 320 GB |
| Màn hình rộng | 15.6 inch, HD (1366 x 768 pixels) |
| Đồ họa | Share 794MB |
| Đĩa quang | DVD Super Multi Double Layer |
| HĐH theo máy | Free Dos |
| PIN/Battery | Lithium-ion 6 cell |
| Trọng lượng (Kg) | 2.28 |
| + Xem Chi Tiết | |
Mô tả tính năng

Bộ bán hàng chuẩn

Bộ sưu tập ảnh
Xoay 360 độ
Đặc điểm nổi bật
Toshiba Satellite C850 – Hiện đại và đẳng cấp cho doanh nhân
Hướng tới người tiêu dùng là giới danh nhân văn phòng, Toshiba Satellite C850 với vẻ ngoài chắc chắn và cấu hình mạnh sẽ đáp ứng được đầy đủ nhu cầu công việc cũng như giải trí đa phương tiện cho người dùng
Màn hình bóng bẩy, bàn phím đầy đủ
Toshiba Satellite C850 được trang bị màn hình gương led 15,6 inch với độ phân giải HD cho màu sắc sống động, màn hình lớn sẽ giúp cho bạn trải nghiệm các chương trình trò chơi, xem video tốt hơn. Bên cạnh đó Toshiba C850 còn sử dụng bàn phím to chiclet với đầy đủ các phím tương tự như bàn phím của máy tính để bàn cho phép người dùng soạn thảo văn bản nhanh và chính xác.

Bàn phím đầy đủ như bàn phím của máy tính để bàn, cho thao tác nhanh và thuận tiện

Màn hình gương 15,6 inch rộng lớn
Hỗ trợ đầy đủ các cổng kết nối
Toshiba Satellite C850 được trạng bị 3 cổng USB trong đó có một cổng USB tốc độ cao 3.0, lỗ cắm microphone, cổng HDMI và VGA out giúp người dùng dễ dàng kết nối laptop của mình với các thiết bị ngoại vị và trình chiếu khác.

Toshiba Satellite C850 và các công kết nối bên hông máy
Hệ thống âm thanh sống động, ổ đĩa chất lượng cao
Toshiba Satellite C850 được hỗ trợ rất tốt về mặt âm thanh nhờ phần mềm Audio Enhancement tăng cường khả năng truyền tải âm thanh khi chạy các chương trình nhạc, phim, hay các cuộc đàm thoại qua mạng internet. Cùng với ổ đĩa DVD SuperMulti Double Layer cho chép đọc và ghi đĩa DVD kép với tốc độ nhanh giúp chiếc máy tính của bạn trở thành một cỗ máy đa phương tiện thực sự

Cỗ máy đa phương tiện hiện đại với vẻ ngoài cổ điển
Kết nối WiFI tốc độ cao, webcam
Chuẩn kết nối Wifi n tốc độ cao dễ dàng cập nhật trạng thái trê mạng, chat yahoo, sử dụng facebook, cùng với webcam ở phía trước cho phép bạn thực hiện cuộc gọi hình ảnh skype qua mạng internet.

Video review Toshiba Satellite C850
Ngô Quốc Bảo
Nguồn: Sưu tầm
- XEM TIẾP SẢN PHẨM CÓ TỪ KHÓA
- Toshiba Satellite C850 B972G32
- Toshiba Satellite C850
- C850
- Toshiba Satellite
- laptop Toshiba
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Pentium | |
|
Loại CPU
|
B970 | |
|
Tốc độ
|
2.30 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
2 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
- | |
|
Cores / Threads
|
2C / 2T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1100 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel HM76 Express Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB (2 DIM) | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
320 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
15.6 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
15.6" HD (1366X768) LED | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics Family |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Share 794MB | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Intel High Definition Audio | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 2 x USB 2.0, VGA (D-Sub), HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0 |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 5 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, xD, MS, SD, MS Pro | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Free Dos |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7 Ultimate, Windows 7, Windows 7 Professional | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.28 |
