Laptop Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)
- CPU: Intel Core i3 380M, 2.53 GHz
- Bộ nhớ: DDR3 (2 khe RAM), 2 GB (1 thanh). Đĩa cứng: 500 GB
- Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Mobile Intel® HD Graphics, Share 762MB
- Thiết kế chắc khỏe
- Bàn phím gõ êm tay
- Công nghệ Sleep n Charge sạc pin thiết bị di động không cần bật máy
- Công nghệ Resolution+ cải thiện chất lượng hình ảnh khi xem phim DVD
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Thiết kế trời trang
- Cổng USB sạc thiết bị di động tiện lợi
- Bàn phím gõ văn bản tốt
- Hiệu năng tốt so với giá
- Màn hình hỗ trợ công nghệ Resolution + tăng khả năng hiển thị
- Âm thanh chất lượng tốt
- Pin lâu
Nhược điểm
- Vỏ máy dễ bám vân tay và trầy xước
- Thiếu cổng HDMI
- Touchpad bé và dễ bị trượt
Thegioididong đánh giá
Toshiba Satellite L740 rất phù hợp với các bạn sinh viên, học sinh đang mong muốn tìm kiếm một chiếc laptop phục vụ tốt nhu cầu học hành mà giá cả lại phải chăng. Ngoài ra máy còn có một số công nghệ hay rất đáng để sử dụng.
Thông số kỹ thuật
| Trọng lượng | 2.14 |
| Công nghệ | Core i3 |
| Tốc độ | 2.53 GHz |
| Loại CPU | 380M |
| Nhà sản xuất | Intel |
| Dung lượng | 500 GB |
| Kích thước (inch) | 14 inch |
| Chipset | Mobile Intel® HD Graphics |
| Bộ nhớ | Share 762MB |
| Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
| CPU | Core i3 |
| Màn hình | Khoảng 14" |
| Hãng | Hãng khác |
| Dung lượng | 2 GB (1 thanh) |
| + Xem Chi Tiết | |
Bộ sưu tập ảnh
Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)-hình 2
Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)-hình 3
Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)-hình 4
Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)-hình 5
Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)-hình 6
Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)-hình 7
Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50 (PSK6XL-00D001)-hình 8
Đánh giá sản phẩm
Toshiba Satellite L740 – Laptop hiệu năng cao giá tốt
Nhằm mang đến cho người dùng một chiếc laptop có cấu hình tốt, thiết kế đẹp mà giá cả lại phải chăng nên Toshiba đã cho ra đời Satellite L740 trong dòng laptop Toshiba L700 series.

Toshiba Satellite L740, laptop thời trang giá tốt, hiệu năng cao
Thiết kế thời trang với lớp vỏ nhựa “3D Dot Pattern”
Tuy thuộc phân khúc laptop phổ thông giá rẻ nhưng không vì thế mà thiết kế bên ngoài của Satellite L740 lại không được Toshiba chăm chút. Lớp vỏ nhựa của máy được trang trí hoa văn dạng 3D rất bóng bẩy và đẹp, thiết kế máy cũng rất trang nhã phù hợp với nhiều đối tượng người dùng. Ngoài ra việc thiết kế vỏ máy với nhiều màu sắc lựa chọn cũng là một điểm cộng trong mắt người dùng của máy.

Lớp vở với hoa văn 3D cực thời trang

Thiết kế chắc chắn, độ bền cao
Hỗ trợ khá đầy đủ cổng kết nối, 1 cổng USB Sleep n Charge sạc pin độc đáo
Toshiba Satellite L740 có khá đầy đủ các cổng kết nối của dòng laptop phổ thông, ngoại trừ cổng HDMI. Đặc biệt, máy có một cổng USB tích hợp chức năng sạc được các thiết bị di động kể cả khi đã tắt máy. Với công nghệ Sleep n Charge, bạn có thể sạc các thiết bị di động của mình bất cứ lúc nào ngay cả khi đã tắt máy.

Cạnh phải với ổ DVD Drive, USB 2.0, VGA và jack nguồn

Cạnh trái là khe tản nhiệt, LAN, 2xUSB, 2xjack audio 3.5 mm

Cụm đèn báo hiệu phía trước và khe đọc thẻ nhớ

Cạnh sau là thỏi pin của máy
Bàn phím đặc trưng của Toshiba với cách sắp xếp rất tiện lợi cho người dùng
Bàn phím trên Toshiba Satellite L740 thuộc kiểu đặc biệt do Toshiba thiết kế, có thể thấy dạng bàn phím này chỉ đặc trưng có trên các dòng máy của Toshiba chứ không có trên bất cứ dòng máy nào khác. Với việc sắp xếp các phím chức năng và các phím thông thường khá hợp lý, khi người dùng sử dụng quen có thể thao tác rất nhanh trên bàn phím của máy.

Bàn phím độc quyền của Toshiba
Màn hình 14 inch sử dụng công nghệ Resolution+ tăng chất lượng hiển thị
Toshiba Satellite L740 được trang bị màn hình 14 inch độ phân giải 1366x768 pixel có hỗ trợ công nghệ Resulotion + nhằm tăng độ phân giải màn hình và hình ảnh hiện thị sắc nét hơn. Khi bật tính năng này người dùng sẽ có thể thấy được sự khác biệt rất rõ giữa chất lượng hiển thị của màn hình máy khi chưa bật, vì thế đây là một công nghệ rất đáng giá của Toshiba.

Màn hình sử dụng công nghệ Resolution tăng khả năng hiển thị hình ảnh
Webcam SmartFace tự động nhận dạng khuôn mặt
Ngoài mục đích phục vụ cho các cuộc gọi video thì webcam của Toshiba Satellite L740 còn là thiết bị nhận dạng khuôn mặt của người dùng thay cho mật khẩu. Với SmartFace bạn có thể khóa chiếc laptop của mình cực kỳ đơn giản và khi muốn sử dụng chỉ cần để máy nhận diện khuôn mặt và đăng nhập vào Windows, đơn giản và tiện lợi không cần phải gõ mật khẩu phiền phức.

Camera SmartFace phía trên màn hình
Âm thanh chất lượng khá tốt
Âm thanh máy được đầu tư khá tốt mặc dù với một chiếc laptop phổ thông như thế này thì chất lượng âm thanh là chuyện không đáng để bận tâm. Toshiba Satellite L740 sử dụng công nghệ âm thanh Conexant SmartAudio HD (Stereo Speakers, 16-bit Stereo với hỗ trợ từ Dolby Advanced Audio và Intel High Definition Audio) cho âm thanh khá tốt so với nhiều laptop phổ thông.
Hiệu năng ổn định với chip Intel Core i3
Máy giữ một hiệu năng khá tốt với chip Intel Core i3 380M đời đầu cùng dung lượng RAM 2GB sẽ có thể hoàn thành mọi tác vụ đơn giản cũng như nhu cầu giải trí thông thường của người dùng. Tất cả các tác vụ nhẹ nhàng như lướt web, văn phòng, chơi game nhẹ đều được Toshiba Satellite L740 xử lý một cách nhanh chóng và mượt mà.
Thời gian sử dụng pin tốt
Với dòng laptop phổ thông thì thời gian sử dụng pin là một điều đáng quan tâm của nhiều người dùng. Toshiba Satellite L740 thực sự rất ấn tượng với thời gian sử dụng thông thường đến trên 5 giờ, nếu sử dụng nhiều thì có thể trụ được trên 3 giờ, khá ấn tượng về khả năng dùng pin của máy.
Trần Thái Sơn
Nguồn: vnreview
- XEM TIẾP SẢN PHẨM CÓ TỪ KHÓA
- Toshiba Satellite L740 1222U 3802G50
- Toshiba
- Satellite
- L740
- 1222U
- 3802G50
- PSK6XL
- 00D001
- (PSK6XL-00D001)
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i3 | |
|
Loại CPU
|
380M | |
|
Tốc độ
|
2.53 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
3 MB, L3 Cache | |
|
Tốc độ tối đa
|
Không | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
500 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
667 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Intel HM55 Express Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1066 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
8 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB (1 thanh) |
|
Loại RAM
|
DDR3 (2 khe RAM) | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
14 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
- LED Backlight - Công nghệ Clear SuperView độc quyền của Toshiba, cho hình ảnh sắc nét và rực rỡ |
|
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Mobile Intel® HD Graphics |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Share 762MB | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Conexant SmartAudio HD, Dolby Advanced | |
|
Thông tin thêm
|
Headphones, Microphone | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 3 x USB 2.0, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) |
|
Tính năng mở rộng
|
SmartFace | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth v3.0 | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 4 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, MS, MS Pro, SD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | VGA (0.3 MP) |
|
Thông tin thêm
|
SmartFaceTM Technology, Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
Đang cập nhật | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Free Dos |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | 338 |
|
Chiều rộng (mm)
|
229 | |
|
Chiều cao (mm)
|
38 | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.14 |
