Laptop Toshiba Satellite L755 2332G50
- CPU: Intel Core i3 2330M, 2.20 GHz
- Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng: 500 GB
- Màn hình: 15.6 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Intel HD Graphics 3000, Share 805
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Free Dos. Trọng lượng: 2.5 kg
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
- Ưu đãi mua Balo/chuột/tai nghe phụ kiện với giá giảm 10%
- Tặng túi xách Laptop (giá trị đến 200,000đ)
Ưu điểm
- Loa ngoài có chất lượng âm thanh khá
- Chất lương âm thanh của máy khá tốt
- Cấu hình tương đối cao, đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu làm việc và giải trí.
- Bàn phím lớn tích hợp cụm phím Num-Pad
Nhược điểm
- Âm lượng nhỏ
- Máy bóng sáng dễ bám dấu vân tay và bụi bẩn
- Máy khá nặng
Thegioididong.com đánh giá
Với kích thước khá lớn, Toshiba Satellite L755 2332G50 thích hợp cho những ai có nhu cầu xem phim, chơi game hoặc cần một màn hình làm việc rộng rãi.Bộ sưu tập ảnh
Toshiba Satellite L755 2332G50-hình 2
Toshiba Satellite L755 2332G50-hình 3
Toshiba Satellite L755 2332G50-hình 4
Toshiba Satellite L755 2332G50-hình 5
Toshiba Satellite L755 2332G50-hình 6
Toshiba Satellite L755 2332G50-hình 7
Toshiba Satellite L755 2332G50-hình 8
Đặc điểm sản phẩm
Toshiba Satellite L755 2332G50 – Phân khúc giá rẻ nhưng đầy mạnh mẽ!
Là một trong những Laptop được đánh giá có thể thay thế máy tính để bàn, Toshiba Satellite L755 có kích thước màn hình lớn với bàn phím full-size đầy đủ cả cụm phím số Num-pad.

Màn hình lớn, bàn phím full – size
Thiết kế 3D hiện đại:
Toshiba Satellite L755 được thiết kế không mấy khác biệt so với dòng Satellite L600 trước đây, nhưng đa dạng màu sắc hơn từ các màu như xám, đen, nâu, đỏ cho đến trắng. Bên cạnh đó, lớp vỏ ngoài bằng nhựa bóng với thiết kế dạng sơn chấm 3D hiện đại và cá tính mà Toshiba gọi là “3D Dot Pattern”, khi người dùng nhìn tập trung vào một điểm trên vỏ máy sẽ có cảm giác các chấm nổi lên và có chiều sâu của hình ảnh 3D.

Toshiba Satellite L755 đa dạng nhiều màu sắc
Cấu hình mạnh mẽ - Chơi game thỏa thích:
Được trang bị card đồ họa Intel HD Graphics 3000 cùng vi xử lý Core i3 thế hệ hai, Toshiba Satellite L755 thích hợp cho cả game thủ với những trải nghiệm chơi game cực kì mượt mà, đặt biệt, người dùng có thể dùng cable VGA để kết nối với màn hình chuẩn Full HD máy vẫn hỗ trợ rất tốt mà không xảy ra hiện tượng trễ hình, giật hình.
Đặc biệt, máy còn được hỗ trợ hệ thống loa với âm thanh Dolby Advance Audio cho trải nghiệm giải trí nghe nhạc hay chơi game tốt hơn.
Hỗ trợ đầy đủ các cổng kết nối:

Các cổng kết nối nằm cạnh trái của Toshiba Satellite L755
Toshiba Satellite L755 2332G50 cũng được trang bị đầy đủ các cổng kết nối như LAN, VGA, HDMI… đặc biệt được bổ sung kết nối Bluetooth 3.0.

Ổ đĩa quang DVD nằm cạnh phải của Toshiba Satellite L755
Cạnh phải với ổ quang và 2 cổng USB. Một trong hai cổng này có khả năng sạc cho các thiết bị khác như điện thoại hay máy nghe nhạc ngay cả khi đã tắt.
Bàn phím full-size với đầy đủ cụm phím Num-Pad:
Với bàn phím được thiết kế theo kiểu truyền thống với đầy đủ cụm phím Num-Pad, mới nhìn vào người dùng sẽ có cảm giác rối mắt, nhưng rất dễ dàng và thoải mái khi cần làm việc nhiều với số liệu.

Bàn phím full - size của Toshiba Satellite L755
Các phím có độ rộng vừa phải, giúp người dùng thao tác dễ dàng. Đặc biệt, Touchpad rất nhạy và hoạt động ổn định.

Touchpad của Toshiba Satellite L755 rất nhạy
Màn hình gương rộng 15.6 inch HD
Toshiba Satellite L755 sở hữu màn hình gương rộng 15,6 inch, độ phân giải 1366x768 cho người dùng trải nghiệm xem phim khá nét nhờ công nghệ Resolution độc quyền của Toshiba.

Màn hình gương 15.6 inch của Toshiba Satellite L755
Pin 6cell sử dụng nhiều hơn 4h.
Toshiba Satellite L755 2332G50 được trang bị pin Lithium-ion 6 cell, khi sử dụng liên tục, mở nhiều ứng dụng cùng lúc và độ sáng là 100% thì sử dụng được hơn 4h. Bạn có thể thoải mái làm việc khi đang ở ngoài đường hoặc ở những nơi không có nguồn điện.

Pin Lithium-ion 6 cell dùng cho Toshiba Satellite L755
Dương Yến Nhi
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i3 | |
|
Loại CPU
|
2330M | |
|
Tốc độ
|
2.20 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
L3 Cache, 3 MB | |
|
Tốc độ tối đa
|
- | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1100 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® Sandy Bridge HM65 Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
15.6 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
15.6" HD TruBrite® LED Backlit display | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics 3000 |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Share 805MB | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Intel High Definition Audio, Dolby Advanced | |
|
Thông tin thêm
|
Microphone, Headphones | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 3 x USB 2.0, LAN (RJ45), HDMI, VGA (D-Sub) |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 4 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, MS Pro, SD, xD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Linux |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.5 |
