Laptop Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)
- CPU: Intel Core i3 2350M, 2.30 GHz
- Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng: 500 GB
- Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Chưa xác định, -
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Free Dos. Trọng lượng: 1.96 kg
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Thiết kế hiện đại và sang trọng với vỏ ngoài sáng bóng
- Trọng lượng máy chưa tới 2 Kg
- Touchpad và bàn phím dễ thao tác
- Loa ngoài với âm thanh chất lượng cao
- Giá hợp lí
Nhược điểm
- Máy khá dày
- Vỏ máy dễ lưu lại dấu tay
- Các cổng kết nối hai bên khá chật chội
Thegioididong.com đánh giá
Không phải là một laptop với cấu hình “khủng” hay không mang dáng “siêu mẫu” như các ultrabook. Nhưng những gì mà Satellite M840 mang lại cũng sẽ khiến người dùng hài lòng ở một laptop tầm trung.Bộ sưu tập ảnh
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 2
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 3
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 4
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 5
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 6
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 7
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 8
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 9
Toshiba Satellite M840 2352G50 (1005)-hình 10
Đặc điểm sản phẩm
Toshiba Satellite M840 2352G50 – Mạnh mẽ và hào nhoáng
Nếu như bạn từng nghĩ các dòng laptop của Toshiba đều thô và thiếu ý tưởng trong thiết kế thì mẫu laptop mới Satellite M840 sẽ khiến bạn thay đổi ý nghĩ ấy. Satellite M840 nổi bật với lớp vỏ tráng gương bóng hiện đại, trẻ trung phù hợp với giới trẻ năng động. Đây cũng là một trong các laptop đi tiên phong trong việc sử dụng nền tảng vi xử lý Ivy Bridge.
Toshiba Satellite M840
Thiết kế
Máy có ba màu sắc để lựa chọn, bao gồm nâu, xanh và hồng. Một điểm khác so với những dòng máy trước đó là M840 còn có thêm phần chiếu nghỉ tay phía trong làm bằng chất liệu, màu sắc cùng "tông" với vỏ ngoài khiến sản phẩm tạo nét cá tính rõ rệt hơn. Lớp vỏ này khá dễ lưu lại dấu tay khi sử dụng, nhưng việc vệ sinh cũng rất đơn giản nên bạn không có gì phải lo lắng.

Vỏ máy sáng bóng

Chiếu nghỉ tay cùng tông màu với vỏ máy
Một điều khá thú vị là Satellite M840 chỉ nặng 1.97Kg. So với trọng lượng trung bình 2.3Kg của các dòng laptop 14 inch hiện nay, thì đây quả là thông số ấn tượng, nhất là với những bạn thường mang laptop khi ra ngoài. Máy dày 38mm, tuy nhiên với thiết kế hơi bo tròn một số chi tiết cùng hai cạnh dưới được vác lên, cho người nhìn có cảm giác máy mỏng hơn so với những người anh em khác thuộc dòng Satellite.


Hai cạnh trước sau đều được vác lên
Satellite M840 có cách bố trí khe tản nhiệt và ổ quang trái ngược so với truyền thống. Thay vì bên phải, ổ quang được đưa ra bên cạnh trái và khe tản nhiệt ở trí sang bên đối diện. Thiết kế này có thể sẽ khiến các thói quen sử dụng chuột ngoài hay ổ DVD của người dùng sẽ phải thay đổi chút ít.

Ổ DVD lại nằm bên cạnh trái
Hiệu năng phần cứng
Satellite M840 được trang bị cấu hình phần cứng khá ổn với vi xử lý thuộc nền tảng Ivy Bridge của Intel. Chipset Core i5-3210M 2,5 GHz sử dụng trên công nghệ 22 nm thay vì 32 nm như “người tiền nhiệm” Sandy Bridge giúp máy hoạt động mát mẻ hơn, tiêu thụ ít điện năng, tăng thời gian sử dụng pin. CPU hỗ trợ tính năng Turbo Boost cho phép tăng tốc độ máy lên tối đa 3.1GHz. M840 có GPU tích hợp sẵn trên Ivy Bridge là Intel HD Graphics 4000 tăng từ 20 %, thậm chí đến 50% hiệu suất so với chip Intel HD Graphics 3000 trên nền tảng vi xử lý cũ. Ngoài ra máy còn trang bị ổ cứng HDD 500GB, RAM DDR3 2GB(hỗ trợ tối đa 16GB).

Chipset Ivy Bridge với GPU tích hợp sẵn
Về kết nối thì sản phẩm vẫn sở hữu đầy đủ cổng kết nối thường thấy trên các dòng laptop tầm trung hiện nay. Bao gồm cổng LAN, 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0 và ổ quang DVD ở cạnh trái. Bên cạnh phải bao gồm cổng VGA, HDMI, USB 3.0, jack tai nghe 3.5mm và microphone. Ngoài ra, M840 cũng có cổng LAN tốc độ cao, Wi-Fi chuẩn n và Bluetooth 4.0, webcam phía trước giúp đàm thoại video đạt chuẩn HD độ nét cao

Các cổng kết nối hai bên thân máy
Màn hình và âm thanh
Satellite M840 sử dụng màn hình LED HD 14 inch, độ phân giải dừng ở 1.366 x 768 pixel, tỉ lệ 16:9. Máy sử dụng công nghệ màn hình gương với khả năng hiển thị sắc nét. Hình ảnh có chiều sâu và sống động. Nhưng màn hình này vẫn mắc nhược điểm cố hữu là dễ bị bóng khi sử dụng dưới nguồn sáng mạnh hoặc ngoài trời.

Hình ảnh hiện thị có chiều sâu
Về âm thanh thì với loa tích hợp công nghệ âm thanh SRS Premium Sound HD hẳn sẽ làm hài lòng người dùng thích giải trí. M840 cho âm thanh khá lớn đủ nghe trong căn phòng cỡ vừa, âm thanh thiên về âm treble nhưng vẫn khá rõ tiếng bass với một số bài nhạc. Tuy không thể so với các mẫu cao cấp nhưng khá vượt trội so với các đối thủ cùng phân khúc.

Loa lớp lưới ngăn cách rất chuyên nghiệp
Bàn phím và touchpad
Satellite M840 có bàn phím kiểu chiclet cho hành trình phím vừa phải, cho cảm giác phím tốt và có thể sử dụng để thao tác bẳng mười ngón dể dàng mà khoi gây mỏi tay. Các phím điều hướng của máy hơi nhỏ hơn so với phím thường, điều này sẽ hơi bất tiện đối với người dùng quen sử dụng phím điều hướng to khi thao tác. Một điểm đặc biệt khác là các phím tắt cho việc giải trí được tích hợp thẳng vào bàn phím còn các nút chức năng như F1, F2, F3.... thành nút thứ cấp (phải nhấn thêm phím Fn).

Bàn phím Chiclet
Touchpad của M840 có cùng tông màu với chiếu nghỉ tay và vỏ máy. Kích thước touchpad vừa phải với một lớp sần được phủ lên giúp tay sử dụng không bị trơn trượt. Thử nghiệm cho thấy bàn rê này chính xác, không có độ trễ. Hai phím chuột tách rời cũng có độ nảy tốt, phím bấm nhẹ. Nếu hai chuột được thiết kế liền khối thì sẽ làm tăng sự sang trọng và hiện đại của máy.

Cận cảnh Touchpad
Trọng Văn
Nhận Xét
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i3 | |
|
Loại CPU
|
2350M | |
|
Tốc độ
|
2.30 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
3 MB | |
|
Tốc độ tối đa
|
Không | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1150 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel HM76 Express Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB (2 DIM) | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB (1 thanh) |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
14 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
- | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics 3000 |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Share 782MB | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Intel High Definition Audio | |
|
Thông tin thêm
|
Microphone, Headphone (2 in 1) | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 2 x USB 2.0, USB 3.0 |
|
Tính năng mở rộng
|
Không | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100/1000 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 5 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MMC, MS, MS Pro, SD, xD | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
3 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Free Dos |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Professional, Windows 7 Ultimate | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | 338 |
|
Chiều rộng (mm)
|
229 | |
|
Chiều cao (mm)
|
38 | |
|
Trọng lượng (kg)
|
1.97 |
