Máy ảnh số Canon EOS 550D
- Bộ cảm biến CMOS 18.0 MP
- Tốc độ chụp 3,7 fps (1/4000s)
- LCD 3 inch (1.040.000 điểm ảnh)
- Độ nhạy sáng ISO lên đến 12800
- Quay phim Full HD 1080p với cổng HDMI
- Hệ thống tự làm sạch cảm biến
- Chế độ chụp LiveView
- Bảo hành chính hãng 24 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Cảm biến CMOS 18.0 Megapixels, bộ xử lý DIGIC IV
- Quay phim Full HD tốc độ 24, 25 và 30 fps
- Độ nhạy sáng ISO lớn nhất tới 12.800
- Hệ thống đo sáng thế hệ mới
- Hệ thống tự động làm sạch cảm biến cao cấp
Nhược điểm
- Lấy nét liên tục hơi chậm
- màn hình sẽ không hiển thị khi máy đang trong quá trình lấy nét
- Dung lượng bộ nhớ đệm thấp
Thegioididong đánh giá
Canon EOS 550D đem lại hiệu năng chụp đáng kinh ngạc, hiệu suất ISO cao, khả năng quay phim HD tuyệt vời, và cảm biến 18MP của nó có khả năng ghi lại được những bức ảnh với độ chi tiết cao. Nếu như bạn là một mới bắt đầu nghiệp chơi máy ảnh DSLR, hay đơn giản chỉ là muốn lưu lại cho mình những tấm ảnh chi tiết tuyệt vời nhất, thì xem ra Canon EOS 550D sẽ là một trong những lựa chọn phù hợp, không chỉ về giá, mà còn về cả hiệu năng lẫn khả năng sử dụng đơn giản, dành cho bạn.
Thông số kỹ thuật

| Kích thước | 62 x 129 x 98 mm |
| Độ phân giải thực | 18 MP |
| Hỗ trợ ống kính rời | Có |
| Đèn Flash | Tích hợp |
| Loại | TFT LCD |
| Kích thước màn hình | 3.0 inch |
| Độ phân giải | Trên 18 MP |
| Hãng | Canon |
| Chế độ | Tự động, Không bật flash, Giảm mắt đỏ |
| Chế độ chụp | Chụp cận cảnh, Lập trình, Ưu tiên tốc độ, Ưu tiên độ mở, Chỉnh tay, Quay video, Chụp tốc độ nhanh (Sport), Phong cảnh, Chân dung, Chụp cảnh đêm, Tự động |
| Chuẩn | Full HD, VGA, HD |
| Chế độ | Tự động lấy nét, Chỉnh nét bằng tay |
| + Xem Chi Tiết | |
Mô tả chức năng
Bộ bán hàng chuẩn

Bộ sưu tập ảnh

Canon EOS 550D-hình 2
Canon EOS 550D-hình 3
Canon EOS 550D-hình 4Ảnh 360'
Đánh giá sản phẩm
EOS 550D - Cảm biến CMOS APS

EOS 550D (body only)
EOS 550D là model thuộc dòng entry-level được Canon giới thiệu với cảm biến lên tới 18 Megapixel. Với ngoại hình giống với 500D nhưng 550D lại gây ấn tượng với người dùng bởi những tính năng vốn có 7D vốn được đánh giá cao cấp hơn. Được tích hợp thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC 4, AF 9 điểm và bộ cảm biến quét sáng… là những công nghệ thường thấy ở EOS 7D sẽ giúp người dùng kiểm soát hình ảnh một cách tốt nhất.
Cảm biến CMOS 18 megapixel
Được trang bị bộ cảm biến CMOS APS-cỡ C 18 megapixel dẫn đầu trong dòng máy, chiếc máy ảnh EOS này có thể chụp được những bức ảnh với độ phân giải cao cùng với chi tiết và độ rõ nét đến không ngờ, ngay cả khi chụp trong điều kiện ánh sáng yếu và chụp với tốc độ cao. Độ nhiễu ảnh giảm, tông màu chính xác khiến bạn có cảm giác thật như cuộc sống với những tấm hình sống động, tự nhiên đến kinh ngạc

Cảm biến CMOS lên đến 18 megapixels
ISO có thể tăng cường lên mức 12800
Đối với những người dùng mới máy tự động điều chỉnh dải ISO từ 100 đến 3200 và có thể mở rộng lên tới 6400 và 12800 để điều chỉnh độ nhạy tới mức sáng của máy ảnh. Từ các điều kiện chụp ánh sáng yếu cho tới chụp cảnh ngoài trời trong một ngày sáng đẹp, EOS 550d sẽ chụp ảnh với ánh sáng đẹp nhất có thể

ở mức nhạy sáng cao iso 3200 và 6400 EOS 550D có thể khử nhiểu ngang Nikon 90D
Cân bằng trắng tự động với nhiều tuỳ chọn
550D có thể tự động cân bằng trắng (AWB), ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng, ánh đèn huỳnh quang, tùy chọn (tùy chọn cân bằng trắng)
Lấy nét nhanh và chính xác
EOS 550D được trang bị hệ thống kính ngắm giống 500D và sở hữu hệ thống lấy nét 9 điểm dạng kim cương giúp người dùng có thể lấy nét nhanh và chính xác. Mặc dù chụp ở chế độ lấy nét liên tục EOS 550D tỏ ra khá chậm nhưng so với mức giá của máy thì đây không phải vấn để lớn.

Hệ thống lấy nét tự động 9 điểm của EOS 550D
Ghi phim Full HD
550D là chiếc máy đầu tiên trong dòng máy DSLR có thể ghi video độ phân giải full HD 1920 x 1080 ghi lại những khoảnh khắc đánh nhớ lại bằng video. Chỉ với 1 bước đơn giản để chọn chế độ quay để có thể ghi phim ngay lập tức. Sau khi quay người dung có thể xem lại video qua cổng HDMI được lắp sẵn trong máy. Khi được nối với bất kỳ màn hình HDTV nào, độ phân giải hình ảnh sẽ tự động được cấu hình cho phù hợp nhất với màn hình TV sử dụng

Thử nghiệm quay phim Dull HD của EOS 550D với ống kis theo máy
Hình ảnh từ 550D với ống kis theo máy



Nguồn lấy dữ liệu.
Sohoa/Canon/Vnphoto
Nhận Xét
|
Bộ cảm biến hình ảnh
|
Độ phân giải | 18 MP |
|
Loại
|
CMOS | |
|
Kích thước
|
22,3 x 14,9mm | |
|
Bộ xử lý
|
DIGIC 4 | |
|
Ống kính
|
Loại ống kính | Canon |
|
Zoom quang học
|
Phụ thuộc vào Lens | |
|
Zoom kỹ thuật số
|
Không | |
|
Độ dài tiêu cự
|
18 - 55 mm | |
|
Tiêu điểm
|
Đang cập nhật | |
|
Khẩu độ
|
F1.0 - F91 (0.3 EV steps) | |
|
Hỗ trợ ống kính rời
|
Có | |
|
Flash
|
Đèn Flash | Tích hợp |
|
Hỗ trợ flash rời
|
Không | |
|
Chế độ
|
Giảm mắt đỏ, Không bật flash, Tự động | |
|
Phạm vi
|
Chiều dài tiêu cự 17mm (tương đương với 27mm khi ở định dạng 135) | |
|
Chụp ảnh
|
Chế độ chụp | Chân dung, Chỉnh tay, Chụp cảnh đêm, Chụp cận cảnh, Chụp tốc độ nhanh (Sport), Lập trình, Phong cảnh, Quay video, Tự động, Ưu tiên tốc độ, Ưu tiên độ mở |
|
Tốc độ
|
30 - 1/4000 sec | |
|
Tự hẹn giờ
|
10 giây | |
|
Chụp liên tiếp
|
Khoảng 3.7 ảnh/giây | |
|
Định dạng ảnh
|
JPEG | |
|
Kích cỡ ảnh lớn nhất
|
5184 x 3456 | |
|
Tùy chỉnh ảnh
|
Chỉnh sửa mắt đỏ, Hiển thị ngày chụp, Độ sáng, Độ tương phản | |
|
Chức năng khác
|
Không | |
|
Quay phim
|
Chuẩn | Full HD, HD, VGA |
|
Định dạng
|
AVCHD, MOV | |
|
Độ phân giải quay
|
FHD (1920 x 1080) at 24fps, FHD (1920 x 1080) at 30fps, HD (1280 x 720) at 50 fps, HD (1280 x 720) at 60 fps, VGA (640 × 480) at 50 fps | |
|
Âm thanh
|
Mono | |
|
Hiệu chỉnh
|
Cắt, Slide show, Tua lên và xuống | |
|
Hệ thống lấy nét
|
Chế độ | Chỉnh nét bằng tay, Tự động lấy nét |
|
Phạm vi
|
Đang cập nhật | |
|
Công nghệ chống rung
|
Chống rung quang học | |
|
Hệ thống đo sáng
|
Độ nhạy ISO | 10, 100, 16, 160, 1600, 20, 200, 32, 320, 3200, 40, 400, 64, 640, 6400, 80, 800, Auto |
|
Cân bằng trắng
|
Tự chỉnh, Tự động, Ánh sáng của đèn sợi tóc (đèn tròn), Ánh sáng mặt trời, Ánh sáng trong bóng râm, Ánh sáng đèn Flash, Ánh sáng đèn huỳnh quang trắng sáng | |
|
Đo sáng
|
Đo sáng điểm | |
|
Bù sáng
|
± 2EV (1/3EV steps) | |
|
Bộ nhớ - cổng giao tiếp
|
Bộ nhớ trong | Không |
|
Thẻ nhớ ngoài
|
SDXC | |
|
Cổng usb
|
USB 2.0 | |
|
Kết nối Tivi
|
NTSC / PAL | |
|
Máy in
|
In ảnh trực tiếp | |
|
Kết nối khác
|
Cổng HDMI | |
|
Màn hình
|
Loại | TFT LCD |
|
Kích thước màn hình
|
3.0 inch | |
|
Cảm ứng
|
Không | |
|
Thông tin khác
|
Màn hình 1.040.000 Pixels | |
|
Nguồn
|
Loại pin | Pin Lithium-lon (Li-lon) |
|
Jack sạc
|
Adapter | |
|
Số lần chụp
|
300 | |
|
Thông tin chung
|
Kích thước | 62 x 129 x 98 mm |
|
Trọng lượng (g)
|
475 | |
|
Ngôn ngữ hiển thị
|
Tiếng Anh | |
|
Bảo hành
|
24 tháng |


-m.jpg)
