Laptop Acer Aspire 4830 2352G50Mn
- CPU: Intel® Core™ i3 2350M, 2.30GHz
- Bộ nhớ: DDR3, 2 GB. Đĩa cứng: 500 GB
- Màn hình: 14 inch HD (1366 x 768 pixels)
- Đồ họa: Intel® HD Graphics 3000
- Đĩa quang: DVD Super Multi Double Layer
- Hệ điều hành: Linux. Trọng lượng: 2.04 kg
- Bảo hành chính hãng 24 tháng (xem điểm bảo hành)
Ưu điểm
- Giá tốt
- Thiết kế đẹp, màu sắc lạ mắt
- Bàn phím chiclet
- Màn hình hiển thị tốt
- Hệ thống âm thanh rất tốt
- Hiệu năng cao
- Máy mát
Nhược điểm
- Touchpad chưa nhạy
- Hơi nặng
- Phím enter và phím (\) dễ bấm nhầm
Thegioididong đánh giá
Acer Aspire 4830 là sự hội tụ của thiết kế nhỏ gọn cùng công nghệ hàng đầu trong mức giá dễ chịu – một lựa chọn tuyệt vời dành cho số đông người dùng không yêu cầu cấu hình cao.Thông số kỹ thuật

| Trọng lượng | 2.04 |
| Công nghệ | Core i3 |
| Tốc độ | 2.30 GHz |
| Loại CPU | 2350M |
| Nhà sản xuất | Intel |
| Dung lượng | 500 GB |
| Kích thước (inch) | 14 inch |
| Chipset | Intel HD Graphics 3000 |
| Bộ nhớ | Share 818MB |
| Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
| CPU | Core i3 |
| Màn hình | Khoảng 14" |
| Hãng | Acer |
| Dung lượng | 2 GB |
| + Xem Chi Tiết | |
Mô tả chức năng

Bộ sưu tập ảnh
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 2
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 3
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 4
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 5
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 6
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 7
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 8
Acer Aspire 4830 2352G50Mn-hình 9
Đánh giá sản phẩm
Acer Aspire 4830 2352G50Mn: Laptop mang sức mạnh bộ vi xử lý thế hệ thứ hai Sandy Bridge
Acer Aspire 4830 2352G50Mn chính là bản sao của TimelineX 4830T – một laptop cao cấp của Acer – được bổ sung thêm sức mạnh của bộ vi xử lý thế hệ thứ hai Sandy Bridge. Với màu xanh "Facebook" khá lạ mắt, cấu hình mạnh mẽ cùng giá thành hợp lý, Acer Aspire 4830 2352G50Mn là một sự lựa chọn hoàn hảo dành cho các bạn sinh viên năng động và cá tính.

Acer Aspire 4830 2352G50Mn
Thiết kế

Aspire 4830 có thiết kế khá mỏng và gọn
Aspire 4830 có ấn tượng ban đầu khá mỏng và gọn. Nắp máy bằng nhôm sơn xanh nhám, với logo Acer bằng kim loại sáng sang trọng, phần thân máy được gia công bằng nhựa cao cấp mang lại cảm giác chắc chắn và cứng cáp khi cầm trên tay và khá nhiều khe thoát nhiệt được bố trí ở mặt dưới của máy giúp Aspire 4830 luôn giữ được sự mát mẻ dù phải hoạt động liên tục trong thời gian dài.

Các cổng kết nối
Acer Aspire 4830 được trang bị khá đầy đủ các cổng giao tiếp, khá thông dụng và cần thiết đối với nhu cầu người dùng hiện tại. Người viết đánh giá cao sự cẩn thận của Acer khi gia công kĩ lưỡng các cổng giao tiếp, rất chắc chắn và ôm khít chân kết nối của các thiết bị ngoại vi.

Mặt trước máy có nút/đèn báo dung lượng pin, đèn báo tình trạng hoạt động của máy, ổ cứng, WiFi và đầu đọc thẻ nhớ

Cạnh trái có lỗ khóa chống trộm Kensington, khe thoát nhiệt, cổng mạng RJ45 có đèn tín hiệu, cổng xuất tín hiệu ra máy chiếu hoặc màn hình phụ D-sub, cổng xuất hình ảnh chất lượng cao HDMI và một cổng USB 3.0 tốc độ cao đồng thời kiêm thêm chức năng sạc cho thiết bị khác ngay cả khi máy đã tắt.

Cạnh phải có 2 lỗ cắm microphone và tai nghe 3.5mm, 2 cổng USB 2.0, ổ DVD và jack cắm nguồn
Bàn phím và touchpad

Acer Aspire 4830 - bàn phím
Sử dụng bàn phím chiclet với các phím có bề mặt lớn, khoảng cách giữa các phím khá rộng giúp bạn thao tác nhanh và thoải mái mà không lo bị nhầm lẫn như với loại bàn phím thông thường. Bàn phím cũng tích hợp các phím nóng multimedia sử dụng kết hợp với nút Fn để bạn có thể dễ dàng tăng giảm độ sáng màn hình, độ lớn của loa hay nhiều tác vụ thông dụng khác mà không làm gián đoạn công việc đang làm.

Trải nghiệm thực tế khi gõ thử một đoạn văn bản trên Aspire 4830 là rất tốt, các phím có hành trình vừa đủ, độ nảy tốt, bề mặt nhám ít bám dấu vân tay, không xảy ra hiện tượng flex (hiện tượng các phím bên cạnh bị lún theo khi bấm một phím với một lực mạnh) như trên các dòng máy phổ thông khác.

Acer Aspire 4830 - loa
Dường như Acer có một số nhà thiết kế "thích đùa" khi ngay trên bàn phím là một vị trí khiến nhiều người nhầm lẫn với loa tích hợp; tuy có kiểu trang trí rất giống phần loa nhưng thực ra đây chỉ là một dải trang trí mà thôi. Hai bên "dải trang trí giống loa" là nút nguồn và phím P với khả năng kích hoạt profile "Power saver" nhằm tiết kiệm năng lượng, đồng thời cũng có 2 đèn LED Num lock và Caps lock.

Touchpad được sơn màu xanh trùng với vỏ máy, bề mặt touchpad nằm thấp hơn so với vùng lót tay 0.5mm, hai phím trái phải có kích thước lớn, dễ bấm. Acer Aspire 4830 sử dụng touchpad do hãng Synaptics cung cấp với khả năng đáp ứng tốt, nhanh nhạy và cảm ứng đa điểm.
Màn hình và loa
Acer Aspire 4830 sở hữu màn hình LED Backlit 14", độ phân giải 1366 x 768 hiển thị tốt, sáng đẹp, sắc nét. Bản lề dạng ống có khả năng đạt độ mở tối đa lên đến gần 1800 cùng góc nhìn của màn hình khá lớn cho Aspire 4830 khả năng điều chỉnh màn hình tốt tùy theo vị trí của người dùng.

Acer Aspire 4830 - mở 180
Thực tế xem phim với Aspire 4830 cho trải nghiệm tốt, hình ảnh rõ ràng, không có hiện tượng "bóng ma" (hiện tượng có dư ảnh khi vật thể chuyển động tốc độ cao trên một số loại màn hình thông thường); soạn thảo văn bản với cỡ chữ 10 vẫn rõ nét và dễ đọc.
Acer Aspire 4830 có thiết kế hai loa tích hợp nằm ở mặt dưới của máy, điều này giúp âm thanh không bi cản lại lúc đóng nắp máy nghe nhạc. Acer đã trang bị thêm sức mạnh cho phần âm thanh bằng phần mềm Dolby Home Theater có khả năng tinh chỉnh và tận dụng tối đa năng lực của loa tích hợp.

Acer Aspire 4830 - loa mặt dưới
Khi không kích hoạt hoặc chưa cài đặt Dolby Home Theater cùng chip xử lý âm thanh của Conexant, âm thanh của Aspire 4830 hầu như không nổi bật hay có gì khác biệt so với các laptop khác, tuy nhiên sau khi cài đặt và kích hoạt thì mọi chuyện đã khác. Âm thanh có âm lượng lớn mà không ề bị rè hay méo tiếng, âm sắc rất có "hồn" và rõ ràng là hay hơn trước rất nhiều.
Hiệu năng của Aspire 4830

Acer Aspire 4830 - hiệu năng
Sở hữu CPU Intel Core i3 thế hệ thứ hai Sandy Bridge của Intel với chip xử lý đồ họa tích hợp, tăng cường khả năng xử lý công việc lên hơn 17% tuy nhiên lại tiết kiệm năng lượng và tỏa nhiệt ít hơn so với thế hệ đầu tiên. Thêm vào đó RAM 2GB DDR3 có bus 1333 MHz và còn hỗ trợ đến 16GB RAM và ổ cứng dung lượng 500GB mang lại hiệu năng cao nhất cho các tác vụ học tập và giải trí của người dùng. Đánh giá thực tế bằng phần mềm chấm điểm PC Mark Vantage cho thấy Aspire 4830 đạt 4744 điểm – vượt xa sự kì vọng của người viết vào một chiếc laptop tầm trung giá rẻ như Acer Aspire 4830.
Acer Aspire 4830 sử dụng pin tích hợp 6 cell, dung lượng 66.6Wh. Pin có thời gian sử dụng khá cao, thời gian sạc lại nhanh, chỉ mất 3h để sạc đầy lại pin với adapter kèm theo máy.
Sử dụng chip Sandy Bridge nên nhiệt độ trung bình của Aspire 4830 chỉ dao động từ 30 – 400 , cộng với độ ồn của quạt tản nhiệt rất thấp – hầu như không hề nghe thấy khiến người dùng hoàn toàn thoải mái khi phải sử dụng máy với thời gian dài.
Phan Trung Kiên
- XEM TIẾP SẢN PHẨM CÓ TỪ KHÓA
- Acer Aspire 4830 2352G50Mn
- Acer Aspire 4830
- Aspire 4830
- 4830
- Laptop Acer
|
Bộ xử lý
|
Hãng CPU | Intel |
|
Công nghệ CPU
|
Core i3 | |
|
Loại CPU
|
2350M | |
|
Tốc độ
|
2.30 GHz | |
|
Bộ nhớ đệm
|
L3 Cache, 3 MB | |
|
Tốc độ tối đa
|
- | |
|
Cores / Threads
|
2C / 4T | |
|
Intel HD Graphics
|
Có | |
|
Tần số đồ họa cơ bản
|
650 MHz | |
|
Tần số đồ họa tối đa
|
1150 MHz | |
|
Bo mạch
|
Chipset | Mobile Intel® Sandy Bridge HM65 Chipset |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Hỗ trợ RAM tối đa
|
16 GB (2 DIM) | |
|
Bộ nhớ
|
Dung lượng RAM | 2 GB |
|
Loại RAM
|
DDR3 | |
|
Tốc độ Bus
|
1333 MHz | |
|
Đĩa cứng
|
Loại ổ đĩa | HDD |
|
Dung lượng ổ đĩa
|
500 GB | |
|
Kích thước (inch)
|
2.5 inch | |
|
Tốc độ quay
|
5400 rpm | |
|
Màn hình
|
Cảm ứng | Không |
|
Kích thước MH (inch)
|
14 inch | |
|
Công nghệ MH
|
LED | |
|
Tỉ lệ màn hình
|
16:9 | |
|
Độ phân giải (W x H)
|
HD (1366 x 768 pixels) | |
|
Thông tin thêm
|
14” WXGA LED Backlight CineCrystal™ | |
|
Đồ họa
|
Chipset đồ họa | Intel HD Graphics 3000 |
|
Bộ nhớ đồ họa
|
Share 818MB | |
|
Thiết kế card
|
Tích hợp | |
|
Âm thanh
|
Kênh âm thanh | 2.0 |
|
Công nghệ
|
Intel High Definition Audio | |
|
Thông tin thêm
|
Microphone, Headphones | |
|
Đĩa quang
|
Tích hợp | Có |
|
Loại đĩa quang
|
DVD Super Multi Double Layer | |
|
Công nghệ
|
- | |
|
Tốc độ đọc và truyền dữ liệu
|
- | |
|
Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp
|
Cổng giao tiếp | 2 x USB 2.0, VGA (D-Sub), LAN (RJ45), HDMI, USB 3.0 |
|
Tính năng mở rộng
|
- | |
|
Giao tiếp mạng
|
Modem | Không |
|
LAN
|
10/100 Mbps Ethernet LAN (RJ-45 connector) | |
|
Chuẩn WiFi
|
802.11b/g/n | |
|
Kết nối không dây khác
|
Bluetooth | |
|
Card Reader
|
Đọc thẻ nhớ | 5 in 1 |
|
Khe đọc thẻ nhớ
|
MS, SD, xD, MS Pro, MMC | |
|
Webcam
|
Độ phân giải WC | 1.3 MP |
|
Thông tin thêm
|
Được tích hợp | |
|
PIN/Battery
|
Thông tin Pin | Lithium-ion 6 cell |
|
Thời gian sử dụng thường
|
8 giờ | |
|
Điện thế ra (V)
|
- | |
|
Cường độ ra (A)
|
- | |
|
Hệ điều hành, phần mềm sẵn có/OS
|
HĐH kèm theo máy | Linux |
|
Hỗ trợ hệ điều hành
|
Windows 7, Windows 7 Ultimate, Windows 7 Professional | |
|
Phần mềm sẵn có
|
Đang cập nhật | |
|
Kích thước & trọng lượng
|
Chiều dài (mm) | - |
|
Chiều rộng (mm)
|
- | |
|
Chiều cao (mm)
|
- | |
|
Trọng lượng (kg)
|
2.04 |
