Điện thoại di động Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i
| Gửi nhận xét
- Hệ điều hành Android 2.3
- CPU Qualcomm MSM8255 Snapdragon 1 GHz , RAM 512 MB
- Bộ nhớ trong 320 MB, hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 32 GB
- Màn hình Super Clear LCD 16 triệu màu với mặt kính chống trầy
- Dung lượng pin 1500 mAh
- Bảo hành chính hãng 12 tháng (xem điểm bảo hành)
- Bộ sản phẩm gồm có: Thân máy, pin, sạc, tai nghe, cáp, sách hướng dẫn
Các sản phẩm tương tự Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i
Ưu điểm
- Bộ vi xử lý nhanh (1000MHz)
- Camera độ phân giải cao (8,1 megapixels)
- Hỗ trợ cổng HDMI đến Tivi (HDMI là một chuẩn kết nối kỹ thuật số có khả năng truyền tải video HD cũng như âm thanh chất lượng cao trên cùng một sợi cáp.)
- Kích thước mỏng thời trang, cầm vừa tay
- Pin sử dụng lâu
Nhược điểm
- Không camera trước
- Các nút điều chỉnh nhỏ
Thegioididong đánh giá
Kích thước mỏng vừa vặn với lòng bàn tay cùng tính năng giải trí mạnh mẽ, Xperia Arc LT15i phù hợp với những người có yêu cầu cao về cả kiểu dáng và tính năng ở một chiếc điện thoại.Thông số kỹ thuật

| Máy ảnh | 8.0 MP |
| Bộ nhớ trong | 320 MB |
| Vi xử lý CPU | Quad-core 1.7 GHz |
| Danh bạ | Không giới hạn |
| Hệ điều hành | Android 2.3 |
| Loại màn hình | Super Clear LCD 16 triệu màu |
| Kích thước màn hình | 4.2" |
| Dung lượng pin | 1500 mAh |
| Phân khúc sản phẩm | Smartphone |
| Kích thước MH | Khoảng 4" |
| Quay phim | Quay phim HD 720p@25fps |
| Thẻ nhớ ngoài | MicroSD (T-Flash) |
| + Xem Chi Tiết | |
Các phím chức năng
Phụ kiện kèm theo
Gallery
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 1
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 2
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 3
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 4
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 5
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 6
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 7
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 8
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 9
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 10
Sony Ericsson XPERIA Arc LT15i-hình 11
Xoay 360 độ
Tính năng nổi bât
Sony Xperia Arc – Tô màu cuộc sống
Sỡ hữu những nét tinh tế trong thiết kế của Sony Ericsson, đặc biệt là từ đàn anh đình đám Xperia X10, Xperia Arc có một thiết kế vô cùng thời trang và sành điệu. Kiểu dáng siêu mỏng, màn hình sắc nét, tốc độ xử lí nhanh với chip 1GHz, giao diện TimeScape đẹp mắt và thân thiện là những điểm nhấn của sản phẩm. Sony Ericsson Xperia™ Arc cũng cho bạn khả năng chụp hình và quay phim HD ấn tượng với Camera 8.0 Mp kèm đèn Flash. Máy chạy hệ điều hành Android 2.3 và có thể nâng cấp lên Android 4.0.
Sony Xperia Arc
Tính năng nổi bật của điện thoại Sony Xperia™ Arc
- Thiết kế mỏng hoàn hảo để vừa với lòng bàn tay bạn
- Chất lượng hình ảnh hoàn hảo với camera 8,0 megapixel
- Máy ảnh lấy nét tự động, LED flash
- Nhận diện khuôn mặt, ổn định hình ảnh trong bất cứ điều kiện chụp nào
- Màn hình 4,2 inch
- Công nghệ xử lý hiển thị hình ảnh chất lượng cao Mobile BRAVIA® Engine
Xperia™ Arc có thiết kế mỏng hoàn hảo
Sony Ericsson Xperia Arc thiết kế bằng vật liệu cao cấp cùng với những đường cong hoàn hảo mỏng đến 8,7mm, vừa vặn với lòng bàn tay, cho bạn cảm giác thích thú và thoải mái khi cầm.
Thiết kế mỏng hoàn hảo của Xperia Arc
Chụp hình và quay phim HD sắc nét với camera 8,0 megapixel

Camera 8 chấm của Xperia TM Arc
Bất kể ngày hay đêm, trong điều kiện ánh sáng hoàn hảo hay khiêm tốn, camera 8.0 megapixel của Xperia Arc với đặc điểm lấy nét tự động, trang bị flash hoàn hảo, tính năng ổn định hình ảnh, chống rung, điều khiển cảm ứng nhận diện gương mặt để ai cũng xuất hiện tươi tắn trên khuôn hình.
Sống động với màn hình trang bị công nghệ Bravia Engine
Màn hình 4,2 inch trên Sony Xperia Arc với công nghệ xử lý hiển thị hình ảnh chất lượng cao Mobile BRAVIA® Engine độc quyền của Sony Mobile cho phép người dùng nâng cao trải nghiệm xem video và hình ảnh. Góc nhìn rộng, màn hình sáng rõ ngay cả trong môi trường có cường độ ánh sáng mạnh sẽ mang lại cho bạn cảm giác vô cùng hài lòng khi sử dụng.
Màn hình với công nghệ Bravia Engine cho góc nhìn rộng và chất lượng hiển thị vượt trội
Thanh Tâm
Phụ kiện HOT cho sản phẩm này
KHÁCH HÀNG CŨNG QUAN TÂM
Nhận Xét
|
Chức năng cơ bản
|
Máy ảnh chính | 8.0 MP (3264x2448 pixels) |
|
Máy ảnh phụ
|
Không | |
|
Đặc tính máy ảnh
|
Lấy nét tự động, LED flash Điều khiển cảm ứng Nhận diện khuôn mặt và nụ cười Ổn định hình ảnh |
|
|
Videocall
|
Không | |
|
Quay phim
|
HD 720p@25fps | |
|
Xem phim
|
MP4, H.263, H.264(MPEG4-AVC), WMV | |
|
Nghe nhạc
|
WMA, eAAC+, WAV, MP3 | |
|
Ghi âm
|
Có | |
|
Ghi âm cuộc gọi
|
Có | |
|
FM radio
|
FM radio với RDS | |
|
Xem Tivi
|
Mạng 3G | |
|
Ứng dụng văn phòng
|
Xem file văn bản | |
|
Hỗ trợ đa SIM
|
Không | |
|
Chức năng khác
|
- Kết nối Tivi qua cổng HDMI - Adobe Flash 10.2 - Chức năng đọc mã vạch - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Facebook, Twitter - Lọc tiếng ồn với mic chuyên dụng |
|
|
Cấu hình chi tiết
|
Hệ điều hành | Android 2.3 |
|
Ngôn ngữ
|
Tiếng Anh, Tiếng Việt | |
|
Danh bạ
|
Không giới hạn | |
|
Vi xử lý CPU
|
Qualcomm MSM8255 Snapdragon 1 GHz processor | |
|
Bộ nhớ trong (ROM)
|
320 MB | |
|
RAM
|
512 MB | |
|
Thẻ nhớ ngoài
|
MicroSD (T-Flash) | |
|
Hỗ trợ thẻ tối đa
|
32 GB | |
|
Thông tin khác
|
Không | |
|
Màn hình hiển thị
|
Loại màn hình | Super Clear LCD 16 triệu màu |
|
Độ phân giải
|
480 x 854 Pixels | |
|
Kích thước
|
4.2 inches | |
|
Hỗ trợ cảm ứng
|
Cảm ứng điện dung, đa điểm | |
|
Giao diện người dùng
|
- Màn hình Scratch-resistant chống trầy - Timescape / Mediascape UI |
|
|
Kết nối dữ liệu
|
Băng tần 2G | GSM 850/900/1800/1900 |
|
Băng tần 3G, 4G
|
HSDPA 900/2100 | |
|
Tốc độ 3G, 4G
|
HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps | |
|
Tin nhắn
|
SMS/MMS/Instant Messaging | |
|
Email
|
Có, SMTP/IMAP4/POP3/Push Mail | |
|
Trình duyệt
|
HTML | |
|
GPRS
|
86 kbps | |
|
EDGE
|
236.8 Kbps | |
|
Wifi
|
Wi-Fi 802.11 b/g/n | |
|
Bluetooth
|
Có, V2.1 với A2DP | |
|
GPS
|
A-GPS | |
|
Cảm biến
|
Cảm biến tiệm cận, Cảm biến gia tốc tự xoay màn hình | |
|
Kết nối máy tính
|
Micro USB | |
|
Kết nối Tivi
|
Có | |
|
Jack tai nghe
|
3.5 mm | |
|
Cổng kết nối khác
|
Không | |
|
Thông số vật lý
|
Kiểu dáng | Thanh (thẳng) + Cảm ứng |
|
Bàn phím Qwerty
|
Có, phím ảo | |
|
Kích thước
|
125 x 63 x 8.7 mm | |
|
Trọng lượng (g)
|
117 | |
|
Bảo hành
|
12 tháng | |
|
Thông số Pin
|
Loại pin | Pin chuẩn Li-Po |
|
Dung lượng pin
|
1500 mAh | |
|
Thời gian đàm thoại
|
7 giờ | |
|
Thời gian chờ
|
430 giờ |


-m.jpg)
















-s.jpg)



