Thành thạo Excel đến từ việc thực hành giải quyết các bài toán thực tế. Dưới đây là bộ 20 bài tập Excel chọn lọc đi kèm đáp án chi tiết giúp bạn tự tin làm chủ mọi bảng dữ liệu.
1. Bảng dữ liệu mẫu để thực hành
Để giải quyết 20 bài tập bên dưới, chúng ta sẽ sử dụng chung một bảng dữ liệu giả định về nhân sự và doanh số như sau. Bạn hãy nhập lại bảng này vào Excel của mình (từ ô A1 đến H6) để bắt đầu thực hành.
Bảng dữ liệu nhân sự và doanh số
|
Cột / Hàng
|
A (STT)
|
B (Mã NV)
|
C (Họ tên)
|
D (Chức vụ)
|
E (Ngày công)
|
F (Lương CB)
|
G (Doanh số)
|
H (Mã SP)
|
|
2
|
1
|
KD001
|
Nguyễn Văn A
|
Sale
|
26
|
7000000
|
55000
|
SP01
|
|
3
|
2
|
KT002
|
Trần Thị B
|
Kế toán
|
24
|
8000000
|
0
|
SP00
|
|
4
|
3
|
KD003
|
Lê Văn C
|
Sale
|
22
|
7000000
|
45000
|
SP02
|
|
5
|
4
|
NS004
|
Phạm Thị D
|
Nhân sự
|
26
|
7500000
|
0
|
SP00
|
|
6
|
5
|
KD005
|
Hoàng Văn E
|
Sale
|
25
|
7000000
|
80000
|
SP01
|
2. Tổng hợp 20 bài tập Excel thực chiến (Có đáp án)
Nhóm hàm toán học và thống kê cơ bản
Bài 1: Tính tổng Doanh số của tất cả nhân viên.
Đáp án: =SUM(G2:G6)
Bài 2: Tính trung bình Doanh số của cả công ty.
Đáp án: =AVERAGE(G2:G6)
Bài 3: Tìm mức Doanh số cao nhất trong tháng.
Đáp án: =MAX(G2:G6)
Bài 4: Tìm mức Lương cơ bản thấp nhất.
Đáp án: =MIN(F2:F6)
Bài 5: Đếm tổng số lượng nhân viên có trong danh sách.
Đáp án: =COUNTA(C2:C6)
Nhóm hàm logic và đếm có điều kiện
Bài 6: Đánh giá năng lực: Nếu Doanh số >= 50000 thì ghi "Đạt", ngược lại ghi "Không đạt".
Đáp án (Nhập tại hàng 2 rồi kéo xuống): =IF(G2>=50000, "Đạt", "Không đạt")
Bài 7: Tính Thưởng chuyên cần: Nếu Ngày công >= 25 thì thưởng 500.000, dưới 25 ngày không thưởng.
Đáp án: =IF(E2>=25, 500000, 0)
Bài 8: Xếp loại: Doanh số > 70000 là "Xuất sắc", >= 50000 là "Tốt", còn lại "Cần cố gắng".
Đáp án: =IF(G2>70000, "Xuất sắc", IF(G2>=50000, "Tốt", "Cần cố gắng"))
Bài 9: Đếm số lượng nhân viên đang giữ chức vụ "Sale".
Đáp án: =COUNTIF(D2:D6, "Sale")
Bài 10: Tính tổng Doanh số của riêng các nhân viên chức vụ "Sale".
Đáp án: =SUMIF(D2:D6, "Sale", G2:G6)
Bài 11: Đếm số nhân viên chức vụ Sale VÀ có Doanh số > 50000.
Đáp án: =COUNTIFS(D2:D6, "Sale", G2:G6, ">50000")
Bài 12: Tính tổng Doanh số của các nhân viên Sale đi làm đủ từ 25 Ngày công trở lên.
Đáp án: =SUMIFS(G2:G6, D2:D6, "Sale", E2:E6, ">=25")
Nhóm hàm xử lý chuỗi văn bản
Bài 13: Trích xuất 2 ký tự đầu của Mã NV để biết mã bộ phận.
Đáp án: =LEFT(B2, 2)
Bài 14: Lấy 3 ký tự cuối của Mã NV để lấy số thứ tự nhân sự.
Đáp án: =RIGHT(B2, 3)
Bài 15: Ghép nối Họ tên và Chức vụ thành một chuỗi (VD: Nguyễn Văn A - Sale).
Đáp án: =CONCATENATE(C2, " - ", D2) hoặc dùng cú pháp =C2 & " - " & D2
Bài 16: Chuyển đổi toàn bộ Họ tên nhân viên sang chữ IN HOA.
Đáp án: =UPPER(C2)
Bài 17: Đếm độ dài (số lượng ký tự) của chuỗi Mã NV.
Đáp án: =LEN(B2)
Nhóm hàm dò tìm và tính toán nâng cao
Bài 18: Tính Lương thực tế = (Lương CB / 26) * Ngày công. Yêu cầu làm tròn đến hàng ngàn.
Đáp án: =ROUND((F2/26)*E2, -3)
Bài 19: Giả sử có Bảng phụ chứa Tên sản phẩm ở vùng K2:L5. Hãy dò tìm Tên sản phẩm dựa vào Mã SP.
Đáp án: =VLOOKUP(H2, $K$2:$L$5, 2, 0)
Bài 20: Tìm vị trí (số dòng) của nhân viên có tên "Lê Văn C" trong danh sách Họ tên.
Đáp án: =MATCH("Lê Văn C", C2:C6, 0)
Việc thực hành trọn bộ 20 bài tập Excel này sẽ giúp bạn hệ thống hóa lại toàn bộ kiến thức, từ đó dễ dàng ứng dụng vào việc xử lý các bảng dữ liệu phức tạp trong thực tế công việc. Chúc bạn ôn luyện thành công!