Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...

Mobifone - Dịch vụ gia tăng - Global Saving

Đóng góp bởi Trần Quang Cảnh
06/08/10

Cách viết tên theo tiếng Việt: Global Saving

Lợi ích của gói cước Global SavingĐối với khách hàng:

Khách hàng mục tiêu của gói cước Global Saving.

QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC CỦA GÓI CƯỚC GLOBAL SAVING

Ghi chú: Danh sách các đầu số bị gọi thuộc Gói cước Global Saving được quy định tại Phụ lục 1 HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ & SỬ DỤNG GÓI CƯỚC GLOBAL SAVINGĐối với thuê bao trả sau

Đối với thuê bao trả trước

MÔ TẢ TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN CUỘC GỌIĐối với các cuộc gọi đến các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ có đầu số thuộc gói cước Global Saving: khách hàng cần phải thực hiện quay số với mã truy nhập quốc tế là 1714 trước khi quay số điện thoại để phân biệt với các cuộc gọi IDD/VoIP thông thường:Cách thức quay số đối với thuê bao đăng ký gói cước Global Saving giá rẻ khi gọi đến các quốc gia trong gói như sau:                                                1714 + (00) CC + AC + NC + SN Trong đó:

Chỉ có các thuê bao đăng ký sử dụng gói cước Global Saving mới có thể gọi quốc tế qua mã truy nhập 1714. Khách hàng được hướng dẫn chi tiết qua hệ thống IVR (chi tiết xem tại Phụ lục 2 ). QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI GÓI CƯỚC GLOBAL SAVING Quy định chung về tính cước:

Quy định chung:Nhằm ngăn chặn việc một số khách hàng lợi dụng gói cước Global Saving nhằm mục đích kinh doanh và bán lại dịch vụ gọi quốc tế gây ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ, MobiFone yêu cầu các khách hàng đã đăng ký gói cước Global Saving phải tuân thủ theo các điều khoản và điều kiện sau:

PHỤ LỤC 01: CÁC ĐẦU SỐ CỦA THUÊ BAO BỊ GỌI THUỘC GÓI GLOBAL SAVING

TT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Hướng gọi

Danh sách đầu số thuộc gói cước Global Saving

1

Argentina

a)

Argentina - Buenos Aires

Cố định

5411

b)

Argentina - Off - Net

Cố định

54221, 54223, 54230, 54237, 54261, 54291, 54299, 54341, 54342, 54351, 54353, 54358, 54381, 54387, 542293, 542320, 542322, 542323, 542362, 543487, 543488, 543489

2

Australia

a)

Australia - Adelaide

Cố định

61881, 61882, 61883, 61884

b)

Australia - Brisbane

Cố định

6173

c)

Australia - Canberra

Cố định

61261

d)

Australia - Canberra

Cố định

61262

e)

Australia - Melbourne

Cố định

6138

g)

Australia - Melbourne

Cố định

6139

h)

Australia - Perth

Cố định

6186, 61892, 61893, 61894

i)

Australia - Sydney

Cố định

6128, 6129

k)

Australiametro

Cố định

61380, 61381, 61382, 61383, 61384, 61385, 61386, 61387, 61388, 61860, 61861, 61862, 61863, 61864, 61865, 61870, 61871, 61872, 61873, 61874

3

Belgium

Cố định

32

a)

Brazil - Rio de Janeiro

Cố định

5521

b)

Brazil - Sao Paulo

Cố định

5511

4

Canada

a)

Canada

Di động&Cố định

1226, 1289, 1306, 1418, 1438, 1506, 1581, 1587, 1600, 1705, 1709, 1807, 1819, 1902

b)

Canada - Alberta Northern

Cố định

1780

c)

Canada - Alberta Southern

Cố định

1403

d)

Canada - British Colombia

Cố định

1250

e)

Canada - British Columbia Lower Mainland

Cố định

1604

g)

Canada - British Columbia Mainland

Cố định

1778

h)

Canada - Manitoba

Cố định

1204

i)

Canada - Montreal

Cố định

1514

k)

Canada - Montreal Metro

Cố định

1450

l)

Canada - Ontario Eastern

Cố định

1613

m)

Canada - Ontario Golden Horseshoe 01

Cố định

1905

n)

Canada - Ontario Southern

Cố định

1519

o)

Canada - Toronto 01

Cố định

1647

p)

Canada - Toronto 02

Cố định

1416

q)

Canada - Yukon Territory

Cố định

1867

5

China

a)

China

Cố định

86

b)

China - Beijing

Cố định

8610

c)

China - Mobile

Di động

8613, 86145, 8615, 86150, 86151, 86152, 86153, 86155, 86156, 86157, 86158, 86159, 86186, 86188, 86189,

d)

China-Fuzhou

Cố định

86591

e)

China-Guangzhou

Cố định

8620

g)

China-Shanghai

Cố định

8621

h)

China-Shenzhen

Cố định

86755

6

Colombia - Cali

Cố định

5723, 5724, 5725, 5726, 57288, 57289

7

Denmark

Cố định

45

8

France

Cố định

33

9

Germany

Cố định

49

10

Hong Kong

a)

Hong Kong

Di động

8525, 8526, 8529, 85217, 85248, 85249

b)

Hongkong

Cố định

85251, 85253, 85254, 85256, 85259

11

Hungary

Cố định

36

12

Ireland

a)

Ireland

Cố định

353

b)

Ireland - Dublin

Cố định

3531

13

Israel

Cố định

972

14

New Zealand - Auckland

Cố định

649

15

Poland - Warsaw

Cố định

4822

16

Portugal

a)

Portugal

Cố định

351

b)

Portugal - Lisbon

Cố định

35121

c)

Portugal - Porto

Cố định

35122

17

Puerto Rico

Cố định

1787, 1939

18

Russia

a)

Russia - Moscow

Cố định

7495, 7499

b)

Russia - St. Petersburg

Cố định

7812

19

Singapore

a)

Singapore

Cố định

65

b)

Singapore

Di động

658, 659

20

Spain

a)

Spain

Cố định

34

b)

Spain - Share Cost Services

Cố định

34902

21

Sweden

Cố định

46

22

Switzerland

Cố định

41

23

Taiwan

a)

Taiwan

Cố định

886

b)

Taiwan-Taipei

Cố định

8862

24

Thailand

a)

Thailand

Cố định

66

b)

Thailand - Bangkok

Cố định

662

c)

Thailand

Di động

668

25

United Kingdom

a)

United Kingdom

Cố định

44

b)

United Kingdom - London

Cố định

44203, 44207, 44208

26

USA

a)

United States

Cố định & Di động

1150, 1177, 1203, 1205, 1207, 1208, 1217, 1218, 1219, 1225, 1227, 1228, 1231, 1234, 1239, 1248, 1251, 1252, 1256, 1260, 1262, 1269, 1270, 1276, 1278, 1283, 1304, 1308, 1309, 1313, 1314, 1316, 1317, 1318, 1319, 1320, 1330, 1331, 1334, 1336, 1337, 1341, 1351, 1364, 1369, 1380, 1385, 1402, 1405, 1412, 1414, 1417, 1419, 1423, 1434, 1442, 1456, 1458, 1464, 1470, 1475, 1478, 1479, 1480, 1500, 1501, 1502, 1504, 1505, 1507, 1509, 1513, 1515, 1517, 1520, 1533, 1541, 1557, 1560, 1563, 1564, 1567, 1573, 1574, 1575, 1580, 1585, 1586, 1601, 1602, 1605, 1606, 1607, 1608, 1612, 1614, 1615, 1616, 1618, 1620, 1623, 1627, 1628, 1636, 1641, 1651, 1657, 1660, 1662, 1667, 1669, 1679, 1681, 1689, 1700, 1701, 1704, 1710, 1712, 1715, 1716, 1717, 1727, 1731, 1734, 1737, 1740, 1747, 1750, 1752, 1757, 1762, 1763, 1764, 1765, 1769, 1777, 1785, 1803, 1804, 1810, 1812, 1813, 1814, 1816, 1828, 1835, 1843, 1850, 1859, 1860, 1863, 1864, 1865, 1870, 1872, 1878, 1880, 1881, 1882, 1901, 1906, 1910, 1912, 1913, 1918, 1919, 1920, 1928, 1931, 1935, 1937, 1941, 1952, 1959, 1975, 1980, 1984, 1985, 1989

b)

United States - New York

Cố định

1212, 1347, 1646, 1718, 1917

c)

United States - On Net

Di động &Cố định

1201, 1202, 1206, 1209, 1210, 1213, 1214, 1215, 1216, 1224, 1229, 1240, 1253, 1254, 1267, 1281, 1301, 1302, 1303, 1305, 1307, 1310, 1312, 1315, 1321, 1323, 1325, 1339, 1352, 1360, 1361, 1386, 1401, 1404, 1406, 1407, 1408, 1409, 1410, 1413, 1415, 1424, 1425, 1430, 1432, 1435, 1440, 1443, 1469, 1484, 1503, 1508, 1510, 1512, 1516, 1518, 1530, 1540, 1551, 1559, 1561, 1562, 1570, 1571, 1603, 1609, 1610, 1617, 1619, 1626, 1630, 1631, 1650, 1661, 1678, 1682, 1702, 1703, 1706, 1707, 1708, 1713, 1714, 1719, 1720, 1724, 1732, 1754, 1760, 1770, 1772, 1773, 1774, 1775, 1779, 1781, 1786, 1801, 1802, 1805, 1806, 1815, 1817, 1818, 1830, 1831, 1832, 1845, 1847, 1848, 1856, 1857, 1858, 1862, 1903, 1904, 1908, 1909, 1914, 1915, 1916, 1925, 1936, 1940, 1947, 1949, 1951, 1954, 1956, 1970, 1971, 1972, 1973, 1978, 1979

d)

United States - Toll Free

Cố định

1800, 1866, 1877, 1888

e)

US Virgin Islands

Cố định

1340

PHỤ LỤC 02 – NỘI DUNG THÔNG TIN PHẢN HỒI IVR KHI SỬ DỤNG GÓI CƯỚC GLOBAL SAVING

TT

Tình huống

Nội dung thông báo tới KH

Đơn vị thông báo

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

Câu chào đầu tiên khi KH gọi đến 1714

Chào mừng Quý khách đến với gói cước gọi quốc tế của MobiFone.

Để kiểm tra thông tin về thời lượng bấm phím 1.

Welcome to Mobifone’s International Call Package.

 

To check the usage duration, press 2.

VDC

Khách hàng bấm số để kiểm tra thời lượng

Cảm ơn Quý khách đã sử dụng gói cước gọi quốc tế của MobiFone. Gói cước QT1 của Quý khách còn X phút và có giá trị đến dd/mm/yyyy.Gói cước QT2 của Quý khách còn X phút và có giá trị đến dd/mm/yyyy.

Thank you for using MobiFone's International Call Package. Your QT1 package has X minutes left and valid until dd/mm/yyyy. Your QT2 packet has Y minutes left and valid until dd/mm/yyyy.

VDC

2

Khách hàng chưa đăng ký gói cước nhưng quay số 1714

Quý khách chưa đăng ký gói cước gọi quốc tế. Để biết thêm chi tiết xin liên hệ 18001090 hoặc 9244, hoặc truy cập trang web dịch vụ tại www.mobifone.com.vn

You have not registered Mobifone’s International Call Package. For more information, please call 18001090 or 9244 or visit our website at  www.mobifone.com.vn.

VDC

3

Gói cước hết thời lượng cho phép

Gói cước quốc tế của Quý khách đã hết thời lượng sử dụng. Để thực hiện cuộc gọi, Quý khách có thể quay số gọi quốc tế thông thường hoặc đăng ký gói cước mới.

Usage duration of your International Call Package has run out. To make an international call, please dial normal international numbers or register a new International Call Package.

VDC

4

Gọi cước quốc tế còn thời lượng nhưng hết hạn sử dụng

Gói cước quốc tế của Quý khách đã hết hạn sử dụng. Để thực hiện cuộc gọi, Quý khách có thể quay số gọi quốc tế thông thường hoặc đăng ký gói cước mới.

Your International Call Package has expired. To make an international call, please dial normal international numbers or register a new International Call package.

VDC

5

Gọi quốc tế có đầu số không thuộc gói cước

Số máy quý khách vừa gọi không thuộc gói cước gọi quốc tế. Để thực hiện cuộc gọi, đề nghị quý khách quay số gọi quốc tế thông thường.

The number you have dialed doesn't belong to International Call Package. To make this call call, please dial normal international numbers.

VDC

BÀI VIẾT LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI DÙNG

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...