Vinaphone - Gói cước trả trước - vinaxtra
Sử dụng VinaXtra bạn sẽ:
Không giới hạn thời gian sử dụng
Nhắn tin chỉ với 200VND/ bản tin
Sử dụng dịch vụ nhạc chuông chờ chỉ phải trả cước thuê bao ngày là 150VND/ ngày
Không phải ký hợp đồng thuê bao và trả phí hoà mạng
Có thời gian sử dụng của các mệnh giá nạp tiền dài hơn so với các dịch vụ trả trước khác
- VinaXtra được cung cấp các dịch vụ cơ bản và giá trị gia tăng của mạng như:
Thoại - Nhắn tin ngắn SMS và các dịch vụ gia tăng trên SMS
Nhắn tin SMS quốc tế - Tải nhạc chuông, hình ảnh, logo
Chặn cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi
Dịch vụ Thông tin - Giải trí - GPRS, MMS
- Thông báo cuộc gọi nhỡ, Easytopup, Vina SyncML, RingTunes
- Thuê bao VinaXtra cũng có thể chuyển đổi sang ký hợp đồng thuê bao VinaPhone trả sau và ngược lại.
Đặc biệt:
- Hòa mạng mới hoặc chuyển từ các dịch vụ trả trước khác sang: 92 ngày.
- Trong quá trình sử dụng:
+ Nếu không có cuộc gọi đi có cước phát sinh hoặc không nạp thêm tiền vào tài khoản: thời hạn sử dụng sẽ được trừ dần cho đến 0. Sau đó thuê bao sẽ bị khoá 1 chiều và có 10 ngày nhận cuộc gọi bổ sung trước khi thuê bao bị khoá 2 chiều (tương tự như VinaCard).
+ Nếu có bất kỳ cuộc gọi đi có tính cước hoặc nạp thẻ mệnh giá bất kỳ: thời hạn sử dụng tài khoản sẽ được gia hạn thành 92 ngày, tính từ ngày có cuộc gọi đi hoặc ngày nạp thẻ.
Nơi nhận | Quay số | Giờ bận | Giờ rỗi | Giá cước (đồng/phút) | |
Gọi trong nước | Gọi ngoại mạng | 0 + AC +SN | 188 đồng/6 giây đầu + 31,33 đồng/1 giây tiếp theo | 1880 đồng/phút | |
| Gọi nội mạng VinaPhone | 168 đồng/6 giây đầu + 28 đồng/1 giây tiếp theo | 84 đồng/06 giây đầu + 14 đồng/01 giây tiếp theo | 1680 đồng/phút | ||
| Cước thuê bao ringtunes | 150 đồng/ ngày | ||||
V.S.A.T | 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) | 1.200 đồng / phút | Giảm 50% mức cước giờ bận | ||
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) | 300 đồng/6 giây đầu + 50 đồng/1 giây tiếp theo | ||||
| Wap | 999 | 1.750 đồng/phút | 875 đồng/phút | ||
| 600 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chính | Cước thông tin trong nước | |||
108 | 0+AC+108 (1080) | Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108 | |||
Số đặc biệt | 116 | Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành | |||
117 | |||||
| 9194 | |||||
| 942/943 | |||||
113 | Miễn phí | ||||
114 | |||||
115 | |||||
119 | |||||
18001091 | |||||
| Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone | 200 đồng/bản tin | ||||
| Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) | 250 đồng/bản tin | ||||
| Cước nhắn tin quốc tế | 2500 VND/bản tin | ||||
Quốc tế | 00+CC+AC+SN | cước IDD | |||
| Truy nhập Internet gián tiếp | 1268 | Cước thông tin trong nước + 22 đồng/phút | |||
| 1269 | Cước thông tin trong nước + 141 đồng/phút | ||||
Trong đó:
CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao
Chỉ áp dụng giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước
Giờ bận từ 6 giờ đến 23 giờ
Giờ rỗi từ 23 giờ đến 6 giờ
Mạng VSAT:
99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện
99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT
Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%


ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập để comment, theo dõi các hồ sơ cá nhân và sử dụng dịch vụ nâng cao khác trên trang Tin Công Nghệ của
Thế Giới Di Động
Tất cả thông tin người dùng được bảo mật theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khi bạn đăng nhập, bạn đồng ý với Các điều khoản sử dụng và Thoả thuận về cung cấp và sử dụng Mạng Xã Hội.