VINAPHONE MỞ RỘNG PHẠM VI CUNG CẤP GÓI CƯỚC MYZONE
Kể từ nay VinaPhone đã chính thức mở rộng phạm vicung cấp gói cước MyZone trên toàn quốc. Theo đó, ngoài các địa phươngđã được triển khai Myzone từ trước, VinaPhone sẽ mở rộng phạm vi cungcấp gói cước này thêm 25 tỉnh, thành nữa. Như vậy, tất cả 62/63 tỉnh,thành trong cả nước (trừ Hà nội) sẽ được cung cấp MyZone.
MyZonelà gói cước di động nội vùng trên mạng VinaPhone. Bộ hòa mạng ban đầubao gồm SimCard 32K và 50.000 đồng có sẵn trong tài khoản, giá bán65.000 đồng. Là thuê bao trả trước có thời hạn sử dụng ban đầu và nạpthẻ giống VinaCard nhưng, MyZone có sự khác biệt ở chỗ được tự độngđăng ký vùng hoạt động và được hưởng mức cước ưu đãi rẻ hơn so với thuêbao VinaCard khi gọi trong vùng, còn khi thực hiện cuộc gọi bên ngoàivùng cước tính cao hơn VinaCard. Như vậy, đối với những khách hàng ítdi chuyển và thường xuyên gọi nội dùng, gói cước Myzone sẽ là lựa chọnhợp lý để tiết kiệm chi phí. Cụ thể, cước gọi nội vùng của Myzone chỉlà 990 đồng/phút (thấp hơn 28% so với các gói cước thông thường khác).Mới đây, VinaPhone cũng đưa ra quy định thuê bao MyZone có thể chuyểnhình thức sang thuê bao trả sau.
Nhờ những ưu thế nổi bật về cách tính cước, gói cước MyZone củaVinaPhone đã nhận được sự quan tâm của rất nhiều người. Tính từ đầu nămđến nay, đã có hơn 1 triệu thuê bao đăng ký sử dụng gói cước này. Chínhvì thế, để đáp ứng nhu cầu của khách hàng, VinaPhone quyết định mở rộngphạm vi cung cấp gói cước Myzone trên phạm vi toàn quốc.
| TT | Cước cuộc gọi khi thuê bao ở trong vùng đăng ký (InZone) | Mức cước cuộc gọi | |
| Chưa bao gồm thuế GTGT | Đã bao gồm thuế GTGT | ||
| 1 | Cước gọi nội mạng trong nước: | 900 đồng/phút | 990 đồng/phút |
| - 06 giây đầu: | 90 đồng | 99 đồng | |
| - 01 giây tiếp theo: | 15 đồng | 16,5 đồng | |
| 2 | Cước gọi thuê bao cố định nội tỉnh/thành phố (cùng zone khách hàng đăng ký)* | 1.263,6 đồng/phút | 1.390 đồng/phút |
| - 06 giây đầu: | 126,36 đồng | 139 đồng | |
| - 01 giây tiếp theo: | 21,06 đồng | 23,17 đồng | |
| 3 | Cước gọi liên mạng trong nước: | 1.354,5 đồng/phút | 1.490 đồng/phút |
| - 06 giây đầu: | 135,45 đồng | 149 đồng | |
| - 01 giây tiếp theo: | 22,58 đồng | 24,83 đồng | |
| 4 | Cước các cuộc gọi và dịch vụ khác | Áp dụng theo quy định hiện hành | |
| 5 | Giảm cước giờ rỗi | Giảm 50% cước gọi nội mạng trong nước | |
| TT | Cước cuộc gọi khi thuê bao ở ngoài vùng đăng ký (Outzone) | Mức cước cuộc gọi | |
| Chưa bao gồm thuế GTGT | Đã bao gồm thuế GTGT | ||
| 1 | Cước gọi nội mạng, liên mạng trong nước: | 1.990,91 đồng/phút | 2.190 đồng/phút |
| - 06 giây đầu: | 199,09 đồng | 219 đồng | |
| - 01 giây tiếp theo: | 33,18 đồng | 36,5 đồng | |
| 2 | Giảm cước giờ rỗi | Giảm 50% cước gọi nội mạng trong nước | |
| TT | Loại cước | Nội mạng (đồng/SMS) | Liên mạng (đồng/SMS) | ||
| Giờ bận | Giờ rỗi | Giờ bận | Giờ rỗi | ||
| 1 | - Chưa bao gồm thuế GTGT | 264 | 91 | 318 | 227 |
| 2 | - Đã bao gồm thuế GTGT | 290 | 100 | 350 | 250 |



ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập để comment, theo dõi các hồ sơ cá nhân và sử dụng dịch vụ nâng cao khác trên trang Tin Công Nghệ của
Thế Giới Di Động
Tất cả thông tin người dùng được bảo mật theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khi bạn đăng nhập, bạn đồng ý với Các điều khoản sử dụng và Thoả thuận về cung cấp và sử dụng Mạng Xã Hội.