Bạn vui lòng chờ trong giây lát...

20 công thức chỉnh màu VSCO ảnh selfie tone sáng da trắng đẹp nhất

Chắc hẳn nhiều người đã sử dụng hoặc được nghe nói đến VSCO, nhưng không phải ai cũng biết các công thức chỉnh màu cho bức ảnh selfie, các tín đồ yêu thích chụp ảnh và "sống ảo" đừng nên bỏ qua 20 công thức chỉnh màu VSCO ảnh selfie tone sáng da trắng đẹp nhất này nhé.

20 công thức chỉnh màu VSCO ảnh selfie tone sáng da trắng đẹp nhất

20 công thức chỉnh màu VSCO ảnh selfie tone sáng da trắng đẹp nhất

Bài viết được thực hiện trên điện thoại iPhone 7. Bạn có thể thao tác tương tự trên các dòng điện thoại khác có chạy hệ điều hành Android

1. Công thức 1

Công thức màu 1 bởi @MYSUNSHINE

Thông số:

  • J1/Minimalist: +8
  • Exposure: -1,5
  • Contrast: -2,0
  • Highlights: +7,5
  • Temperature: -1,0
  • Skintone: -4,0
  • Sharpen: +6,0
Công thức

Công thức 1

2. Công thức 2

Công thức màu 2 bởi Mỹ Duyên

Thông số

  • J1/Minimalist: +12
  • Exposure: -4,2
  • Contrast: -3,5
  • Tone: Shadows: +4,5
  • White Balance: Temperature: -0,5
  • White Balance: Tint: +2,5
  • Saturation: +1,0
  • Sharpen: +7,0
  • Gain: +3,5
Công thức

Công thức 2

3. Công thức 3

Công thức màu 3 bởi Lê Thị Uyển Nhi

Thông số:

  • Hb2: +6,0
  • Exposure: -4,0
  • Contrast: -1,0
  • Saturation: -0,5
  • Highlights: +4,0
  • Tint: +2,0
  • Skintone: +1,5
  • Vignette: +4,5
Công thức 3

Công thức 3

4. Công thức 4

Công thức màu 4 bởi @Mina

Thông số:

  • Fluorescent Soften: +12,0
  • Exposure: -2,5
  • Contrast: -3,5
  • Shadows: +0,8
  • Highlights: +8,2
  • Temperature: -0,7
  • Skintone: -1,8
Công thức 4

Công thức 4

5. Công thức 5

Công thức màu 5 bởi Uyên Nhi

Thông số:

  • Se3: +9,5
  • Exposure: -2,0
  • Contrast: -6,0
  • Saturation: +2,0
  • Temperature: -1,5
  • Skintone: -4,5
  • Vignette: +6,0
Công thức 5

Công thức 5

6. Công thức 6

Công thức màu 6 bởi Nguyễn Thúy Hiền

Thông số:

  • A4: +12
  • Exposure: -2,0
  • Contrast: +0,7
  • Highlight: +3,6
  • Temperature: +1,7
  • Tint: +6,0
  • Saturation: -2,2
  • H.Tint Orange: +5,1
  • Fade: +2.3
Công thức 6

Công thức 6

7. Công thức 7

Công thức màu 7 bởi Lê Thị Uyển Nhi

Thông số:

  • J1: +12,0
  • Exposure: -2,5
  • Contrast: -4,0
  • Saturation: -1,0
  • Highlight: +6,0
  • Shadows: +5,0
  • Skin Tone: -3,5
  • Vignette: +3,0
Công thức 7

Công thức 7

8. Công thức 8

Công thức màu 8 bởi Uyên Nhi

Thông số:

  • G7: +12,0
  • Exposure: -4,0
  • Contrast: -4,0
  • Saturation: +1,0
  • Highlight: +8,0
  • Temperature: -0,5
  • Skin Tone: -4,0
  • Fade: +1,0
Công thức 8

Công thức 8

9. Công thức 9

Công thức màu 9 bởi Uyên Nhi

Thông số:

  • C6: +12,0
  • Exposure: -2,0
  • Contrast: -1,2
  • Highlight: +7,7
  • Saturation: -1,4
  • Skin Tone: -2,6
  • Fade: +1,5
Công thức

Công thức 9

10. Công thức 10

Công thức màu 10 bởi Phương Thảo

Thông số:

  • C8: +12,0
  • Exposure: -2,7
  • Contrast: -2,8
  • Saturation: +3,5
  • Highlight: +5,9
  • Saturation: -1,4
  • Skin Tone: +2,4
Công thức 10

Công thức 10

11. Công thức 11

Công thức màu 11 bởi @Ysva

Thông số:

  • Exposure: +3,0
  • Contrast: -2,0
  • Sapen: +6,5
  • Saturation: +3,3
  • Tint: +6,0
Công thức 11

Công thức 11

12. Công thức 12

Công thức màu 12 bởi Uyên Nhi

Thông số:

  • C4: +12,0
  • Exposure: -4,0
  • Contrast: -3,5
  • Saturation: +1,5
  • Highlight: +6,5
  • Shadows: +9,0
  • Temperature: -1,0
  • Tint: +2,5
  • Skin Tone: -3,0
Công thức

Công thức 12

13. Công thức 13

Công thức màu 13 bởi @bn287

Thông số:

  • C7: +12,0
  • Exposure: +0,9
  • Contrast: -0,8
  • Tone: Shadows: +4,5
  • Highlight: +2,9
  • Temperature: +0,6
  • Tint: +2,5
  • Saturation: +1,3
  • Skin Tone: +1,3
  • Sharpen: +12,0
  • Clarity: +1,1
  • Fade: +1,4
Công thức 13

Công thức 13

14. Công thức 14

Công thức màu 14 bởi @bn287

Thông số:

  • A1: +12,0
  • Exposure: +0,4
  • Contrast: +1,0
  • Tone: Shadows: +1,3
  • Highlight: +2,8
  • Temperature: +0,6
  • Tint: +1,7
  • Saturation: +0,4
  • Skin Tone: +2,3
  • Sharpen: +0,2
  • Clarity: +0,8
  • Fade: +1,3
Công thức 14

Công thức 14

15. Công thức 15

Công thức màu 15 bởi @bn287

Thông số:

  • C3: +12,0
  • Exposure: +0,8
  • Contrast: -0,9
  • Tone: Shadows: +4,8
  • Highlight: +2,6
  • Temperature: +0,5
  • Tint: +1,2
  • Saturation: +2,2
  • Skin Tone: +2,3
  • Sharpen: +12,0
  • Clarity: +2,7
  • Fade: +1,7
Công thức 15

Công thức 15

16. Công thức 16

Công thức màu 16 bởi @bn287

Thông số:

  • L5: +12,0
  • Exposure: +0,5
  • Contrast: -0,8
  • Tone: Shadows: +2,7
  • Highlight: +3,4
  • Temperature: -0,5
  • Tint: +2,2
  • Saturation: -0,5
  • Skin Tone: -1,4
  • Sharpen: +11,7
  • Clarity: +1,7
  • Grain: +4,9
Công thức 16

Công thức 16

17. Công thức 17

Công thức màu 17 bởi @bn287

Thông số:

  • K3/ Analog Classic: +8,1
  • Exposure: +0,6
  • Contrast: +0,3
  • Tone: Shadows: +4,8
  • Highlight: +0,5
  • Temperature: +0,7
  • Tint: -0,5
  • Saturation: +0,9
  • Skin Tone: +5,7
  • Sharpen: +1,3
  • Clarity: +2,6
Công thức 17

Công thức 17

18. Công thức 18

Công thức màu 18 bởi @nganguyen

Thông số:

  • J1: +7,0
  • Exposure: -1,0
  • Contrast: -1,5
  • Highlights: +8,0
  • Temperature: -0,5
  • Skintone: -3,5
  • Sharpen: +6,0
  • Tint: +1,0
Công thức 18

Công thức 18

19. Công thức 19

Công thức màu 19 bởi @nganguyen

Thông số:

  • C7: +12,0
  • Exposure: -3,0
  • Contrast: -2,5
  • Saturation: +4,0
  • Highlight: +6,0
  • Saturation: -2,0
  • Skin Tone: +3,0
  • Sharpen: +1,3
Công thức 19

Công thức 19

20. Công thức 20

Công thức màu 20 bởi @nganguyen

Thông số:

  • J1: +12,0
  • Exposure: -3,0
  • Contrast: -5,0
  • Saturation: -1,5
  • Highlight: +8,0
  • Shadows: +5,5
  • Skin Tone: -4,5
  • Vignette: +3,5
Công thức 20

Công thức 20

Bài viết này đã tổng hợp cho bạn 20 công thức chỉnh màu VSCO ảnh selfie tone sáng da trắng đẹp nhất, hãy cùng thử để sáng tạo nên một bức ảnh độc đáo. Nếu có thắc mắc, hãy để lại bình luận bên dưới nhé. Chúc các bạn thành công!

Thảo luận về Bài tin game/ứng dụng tại thegioididong.com