Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý - TFT | DTCL

Riot Games tiếp tục cân bằng chỉnh sửa và mang đến các cờ thủ Đấu Trường Chân Lý phiên bản 10.14 với những thay đổi nhằm nâng cao trải nghiệm của người chơi. Tóm tắt phiên bản 10.14 với việc Vệ Binh Tinh Tú bị giảm sức mạnh tổng thể, nhưng các tướng của tộc này lại được tăng, Urgot được làm lại "nhẹ" và mấy cái hộp chứa Neeko giờ đây sẽ cho thêm chút vàng. Cùng Thế Giới Di Động điểm qua những thay đổi trong bản cập nhật 10.14 lần này nhé!

Chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý 

I. Cập nhật Hệ Thống

Hộp Neeko

  • Hộp Xanh: Neeko ⇒ Neeko + 2 Vàng
  • Hộp Vàng: Neeko + 3 Vàng ⇒ Neeko + 5 Vàng

Chết cùng lúc

  • Máu âm ít hơn
  • Nếu số máu âm bằng nhau, người chơi có nhiều máu hơn sẽ thắng
  • Nếu cả hai chỉ số này bằng nhau luôn (cực hiếm gặp), vị trí cuối cùng của những người chơi hòa sẽ được phân định ngẫu nhiên

Thiên Hà

  • Thiên Hà Mới: Hành Tinh Lùn - Hàng gần nhất và xa nhất trên sân đấu bị khóa lại.
  • Thiên Hà Bị Loại Bỏ: Linh Thú Bé Bỏng

Thiên Hà Mới: Hành Tinh Lùn

II. Cân bằng Tộc/Hệ

Vệ Binh Tinh Tú

  • Vệ Binh Tinh Tú - Năng Lượng Chia Sẻ: 25/40/55 ⇒ 15/25/45
  • Poppy - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 60/100 ⇒ 50/90
  • Zoe - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 70/100 ⇒ 40/80
  • Neeko - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 75/150 ⇒ 25/100
  • Syndra - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 0/60 ⇒ 0/40
  • Soraka - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 50/125 ⇒ 50/120
  • Janna - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 50/130 ⇒ 30/100

Cân bằng Vệ Binh Tinh Tú

Tộc/Hệ Khác

  • Vũ Trụ - Hút Máu: 15/40/99% ⇒ 20/45/150%
  • Siêu Công Nghệ - Máu và Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 350&40/600&75 ⇒ 300&35/550&70
  • Phù Thủy - Sức Mạnh Kỹ Năng: 20/45/75 ⇒ 20/40/70

Cân bằng Tộc/Hệ khác

III. Cân bằng Tướng

Bậc 1

  • Jarvan - Máu: 650 ⇒ 700
  • Jarvan - Sức Mạnh Công Kích: 50 ⇒ 55
  • Jarvan - Năng lượng: 50/100 ⇒ 40/80
  • Jarvan - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm từ Kỹ Năng: 0.65/0.75/0.85 ⇒ 0.75/0.85/0.95
  • Xayah - Tốc Độ Đánh: 0,8 ⇒ 0,9

Cân bằng Tướng Bậc 1

Bậc 2

  • Mordekaiser - Máu: 650 ⇒ 700
  • Mordekaiser - Sát Thương Kỹ Năng: 50/75/125 ⇒ 75/100/200
  • Rakan - Máu: 600 ⇒ 700
  • Yasuo - Tổng Năng lượng: 90 ⇒ 80

Cân bằng Tướng Bậc 2

Bậc 3

  • Ashe - Máu: 600 ⇒ 650
  • Ashe - Tốc Độ Đánh: 0,8 ⇒ 0,85
  • Ashe - Sát Thương Kỹ Năng: 200/275/550 ⇒ 200/300/600
  • Ashe - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 2/2/2 ⇒ 2/3/4 giây
  • Ezreal - Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 50
  • Ezreal - Năng lượng Khởi Đầu: 50 ⇒ 30
  • Karma - Lá Chắn Kỹ Năng: 250/400/800 ⇒ 300/450/900
  • Karma - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 50/75/125% ⇒ 70/90/150%
  • Neeko - Máu: 800 ⇒ 850
  • Neeko - Giáp: 45 ⇒ 50
  • Shaco - Tổng Năng lượng: 80 ⇒ 70
  • Syndra - Sát Thương Mỗi Cầu: 100/125/200 ⇒ 100/140/220
  • Vayne - Máu: 550 ⇒ 500
  • Vayne - Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 50
  • Vi - Sát Thương Kỹ Năng: 400/600/1200 ⇒ 350/550/1100

Cân bằng Tướng Bậc 3

Bậc 4

  • Fizz - Sát Thương Kỹ Năng: 450/600/5000 ⇒ 400/550/4000
  • Irelia - Máu: 800 ⇒ 900
  • Irelia - Sức Mạnh Công Kích: 70 ⇒ 85
  • Irelia - Giáp: 35 ⇒ 50
  • Irelia - Kháng Phép: 20 ⇒ 40
  • Irelia - Sát Thương Kỹ Năng: 175/250/500% ⇒ 225/250/500%
  • Jhin - Sức Mạnh Công Kích: 80 ⇒ 85
  • Jhin - Tốc Độ Đánh: 0.85/0.9/1.1 ⇒ 0.9/0.95/1.2
  • Jhin - Sát Thương Phát 4: 244/344/4444% ⇒ 350/500/4444%
  • Jinx - Tốc Độ Đánh: 0,75 ⇒ 0,7
  • Riven - Lá Chắn: 225/375/1000 ⇒ 200/350/1000
  • Viktor - Sát Thương Kỹ Năng (đợt 2): 250/400/1500 ⇒ 200/325/1500

Cân bằng Tướng Bậc 4

Bậc 5

  • Aurelion Sol - Năng Lượng Rút: 15/25/50 ⇒ 10/15/50
  • Aurelion Sol - Sát Thương Kỹ Năng: 110/150/1000 ⇒ 90/150/1000
  • Janna - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 100/150/500 ⇒ 30/65/100

Cân bằng Tướng Bậc 5

Urgot

  • Giáp: 30 ⇒ 40
  • Kháng Phép: 20 ⇒ 40
  • Tầm Đánh: 660 ⇒ 420
  • Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 40/90 ⇒ 50/100
  • Mục Tiêu Kỹ Năng Mục Tiêu Xa Nhất Trong Tầm ĐánhMục Tiêu Xa Nhất
  • Mũi Khoan Tử Thần giờ sẽ bắt kẻ địch đầu tiên nó chạm phải, thay vì luôn chọn đúng mục tiêu hắn nhắm đến.
  • Sát thương giờ đây có thể bị phòng tránh (dùng Giáp Thiên Thần sẽ hồi sinh được).
  • Năng lượng giảm mỗi lần dùng: 10/20/90 ⇒ 20/30/100
  • Thời gian kéo đối thủ giờ sẽ tỉ lệ với Cấp Sao
  • Thời gian kéo: 1,5 giây ⇒ 3/2/1 giây

Làm lại Urgot

IV. Cân bằng Trang bị

  • Diệt Khổng Lồ giờ sẽ gây sát thương (trước giảm thiểu) dựa theo sát kiểu sát thương của nó (vật lý hoặc phép).
  • Nỏ Sét - Giảm Kháng Phép: 50% ⇒ 40%

Hy vọng bài viết về chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý sẽ giúp các cờ thủ nắm rõ những cân bằng chỉnh sửa tộc/hệ cũng như các tướng mà Riot mang đến. Đừng quên chia sẻ bài viết và tiếp tục theo dõi trang web để cập nhật thêm những tin tức mới nhất về Đấu Trường Chân Lý và các đội hình cực mạnh nhé!

Một số mẫu điện thoại cho bạn thỏa sức chiến game đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động:

1

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...