Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

So sánh Dimensity 1100 và Dimensity 1000 Plus, đàn anh thị uy

Mediatek những năm gần đây đã cho ra mắt những sản phẩm ấn tượng với hiệu năng khủng trong dòng chipset Dimensity dành cho điện thoại. Trong bài viết này, ta hãy cùng so sánh Dimensity 1100 và phiên bản tiền nhiệm là Dimensity 1000 Plus để xem ai sẽ là người chiến thắng nhé.

Dimensity 1100 vs Dimensity 1000 Plus

Dimensity 1100 vs Dimensity 1000 Plus

I. Giới thiệu chung

1. Dimensity 1100

Chính thức được ra mắt vào đầu năm 2021, Dimensity 1100 là chipset cao cấp được sản xuất trên tiến trình 6nm đầu tiên, sở hữu 8 nhân CPU, bao gồm 4 nhân hiệu năng cao Cortex-A78 tốc độ 2.6GHz và 4 nhân tiết kiệm điện năng Cortex-A55 tốc độ 1.8GHz ấn tượng.

Dimensity 1100

Dimensity 1100

Những tính năng đa phương tiện cùng với khả năng tác vụ cũng đều được hỗ trợ đầy đủ và gây nhiều ấn tượng mạnh với người tiêu dùng thời điểm nó ra mắt. Công nghệ 5G tiên tiến cùng với GPU Mali-G77 MC9 hỗ trợ RAM chuẩn LPDDR4X đem lại khả năng chơi game đáng nể trên con chip này.

2. Dimensity 1000 Plus

Vào tháng 5 năm 2020, nhà MediaTek đã cho ra mắt dòng chipset Dimensity 1000 Plus thuộc phân khúc cao cấp với nhiều tính năng nổi trội đầy đặc sắc. Bên cạnh đó, Dimensity 1000 Plus được tích hợp MediaTek Hyper Engine 2.0 và MI GameTurbo giúp cải thiện tốc độ load game được nhanh hơn, tối ưu hóa mức tiêu thụ năng lượng giúp cho bạn tận hưởng trọn vẹn không bị ngắt quãng các trận đấu. 

Chip Dimensity 1000 Plus

Chip Dimensity 1000 Plus

Khác với những thế hệ trước, Dimensity 1000 Plus được trang bị Cortex-A77 mang đến hiệu suất cao nhưng vẫn tiết kiệm được điện năng so với đàn anh Cortex-A76 của những chipset đời trước. Hơn nữa GPU còn được lắp đặt ARM Mali-G77 mang đến sức mạnh vượt trội hơn so với G76, bạn có thể chơi được nhiều tựa game với lượng FPS đáng kể.

II. So sánh chip Dimensity 1100 vs Dimensity 1000 Plus

Điểm lấy từ trang NANOREVIEW.NET - một trang uy tín về so sánh và xếp hạng sản phẩm công nghệ, đặc biệt là chip điện thoại. Điểm được đánh giá theo thông số kỹ thuật, các bài kiểm tra, điểm chuẩn phần mềm và phân tích ý kiến của người dùng.

1. Thông số kỹ thuật

Điểm Benchmarks là chỉ số giúp bạn đo lường hiệu suất của thiết bị, điểm càng cao chứng tỏ thiết bị càng mạnh. Điểm Benchmarks CPU cao thể hiện khả năng xử lý các tác vụ nhanh hơn, mượt mà hơn, mở ứng dụng nhanh hơn. Còn điểm Benchmarks GPU cao chứng tỏ khả năng chơi game, xử lý các tác vụ liên quan đồ họa của thiết bị sẽ tốt hơn.

Tiêu chí  Dimensity 1100 Dimensity 1000 Plus
Thời gian ra mắt Tháng 1/2021 Tháng 5/2020
Số nhân 8 8 nhân
Điểm Benchmarks 670,196 605,706
Điểm Benchmarks CPU 170,399 159,515
Điểm Benchmarks GPU 232,865 219,477

Từ những thông số về hiệu năng cũng như được test dựa theo điểm Benchmarks ta có thể thấy được, Dimensity 1100 có cách biệt với phiên bản 1000 Plus một chút về mặt thông số. Tuy nhiên, cách biệt là không quá đáng kể dù 2 phiên bản này có thời điểm ra mắt cách nhau hơn 1 năm.

2. Trải nghiệm game thực tế

Trong bảng dưới sẽ thể hiện sức mạnh của con chip thông qua chỉ số FPS ở các tựa game. FPS là số khung hình trên giây, số FPS càng cao chứng tỏ việc chơi game mượt mà và con chip đó càng mạnh.

Còn Low (Thấp), Medium (Bình Thường), High (Cao), Ultra (Cực Cao) là các mức thiết lập đồ họa trong game. Thiết lập càng cao thì đồ họa hiển thị trong game càng đẹp nhưng sẽ đòi hỏi con chip càng mạnh để chạy được mức đồ họa đó.

Bạn có thể tìm hiểu thêm: FPS là gì? Những yếu tố ảnh hưởng và thông số FPS phù hợp chơi game.

Tên game Dimensity 1100 Dimensity 1000 Plus
Pubg Mobile 58 FPS - [Low] 45 FPS - [Ultra]
Call of Duty: Mobile 60 FPS - [High] 55 FPS - [High]
Fortnite 27 FPS - [High] 28 FPS - [Medium]
Shadowgun Legends 68 FPS - [Ultra] 58 FPS - [Ultra]
World of Tanks Blitz 83 FPS - [Ultra] 56 FPS - [Ultra]
Genshin Impact 48 FPS - [Ultra] -
Mobile Legends: Bang Bang 60 FPS - [Ultra] 59 FPS - [Ultra]
*Ô được tô màu thể hiện con chip đó chơi game tốt hơn.

Từ những so sánh ở trên cũng đủ biết, xét về mặt chơi game, Dimensity 1100 đã thắng thế hoàn toàn nếu so với phiên bản 1000 Plus của mình. Mặt khác, 1000 Plus vẫn có cơ hội "thoi thóp" chiến thắng ở Pubg Mobile nhưng lại thảm hại nặng nề ở tất cả các tựa game còn lại.

3. Lựa chọn của người dùng trên trang NANOREVIEW.NET

Lượt vote của người tiêu dùng

Lượt vote của người tiêu dùng

Tính tới thời điểm ngày 27/11/2022, lượt vote của những người tiêu dùng trên trang nanoreview.net đã thể hiện sự áp đảo lên tới hơn 90.3% số phiếu cho Dimensity 1100 so với chỉ hơn 9% cho Dimensity 1000 Plus cũng đã đủ cho chúng ta thấy con chip nào được ưa chuộng hơn. 

Hiện nay chip Dimensity 1100 và Dimensity 1000 Plus đã không còn sản phẩm mới đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động. Con chip này đã có những bản nâng cấp là những con chip mới. Bạn có thể tham khảo một số sản phẩm khác nhé!

Các mẫu điện thoại chạy chip Dimensity 1200, 1300 là đời sau của chip Dimensity 1100,1000 Plus:

1

1

1

1

III. Kết luận

Tóm lại, dù thời gian ra mắt có thua thiệt Dimensity 1000 Plus, phiên bản 1100 vẫn có thể giành được chiến thắng áp đảo về khoản chơi game cũng như độ ưa chuộng của người tiêu dùng.

Tuy nhiên, không thể phủ nhận được những tính năng về kết nối, tiết kiệm hiệu năng cũng như đa nhiệm đã và đang được thực hiện cực kỳ tốt của phiên bản Dimensity 1000 Plus. Chính vì thế, tùy vào túi tiền cũng như mục đích sử dụng mà hãy lựa chọn cho mình một con chip phù hợp nhé.

MUA NGAY ĐIỆN THOẠI CHÍNH HÃNG VỚI GIÁ ƯU ĐÃI TỐT NHẤT

Xem thêm:

Một số mẫu điện thoại Android đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động:

1

Và đó là bài so sánh của mình giữa 2 con chip được xem là "ngang tài ngang sức" với nhau Dimensity 1100 và Dimensity 1000 Plus. Bạn có suy nghĩ gì về 2 con chip này? Hãy để lại một bình luận xuống bên dưới cho chúng mình biết nhé. Hy vọng những thông tin này giúp ích cho các bạn trong việc lựa chọn được chiếc điện thoại phù hợp cho bản thân. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...