Xem ngay các điện thoại chơi Đấu Trường Chân Lý tốt, giá rẻ:
1
DTCL mùa 15 với chủ đề K.O Đại Chiến Anh Hùng đã chuẩn bị cập bến sever Việt Nam với một chút thay đổi để game thủ có thể sáng tạo thêm nhiều lối chơi thú vị hơn. Cùng tìm hiểu chi tiết về các trang bị này và cách ghép đồ DTCL mùa 15 trên laptop, PC bạn nhé!

Cách ghép đồ DTCL mùa 15 K.O Đại Chiến Anh Hùng chi tiết nhất

Chuột gaming, bàn phím gaming, tai nghe gaming sắm ngay với ưu đãi 50%
I. Xẻng Vàng DTCL mùa 15
Xẻng Vàng +
Xẻng Vàng =
Vương Miện Chiến Thuật
- Chỉ số: +3 Năng Lượng, +3 Sức Mạnh Phép Thuật, +3% Tốc Độ Đánh, +3% Sức Mạnh Công Kích, +3 Giáp, +3 Kháng Phép, +33 Máu, 3% Tỷ Lệ Chí Mạng
- Công Dụng: Thêm 1 slot tướng
Kiếm B.F. +
Xẻng Vàng =
Ấn Tinh Võ Sư
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Tinh Võ Sư.
Gậy Quá Khổ +
Xẻng Vàng =
Ấn Vệ Binh Tinh Tú
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Vệ Binh Tinh Tú.
Cung Gỗ +
Xẻng Vàng =
Ấn Hội Tối Thượng
- Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hội Tối Thượng.
Giáp Lưới +
Xẻng Vàng =
Ấn Bóng Ma
- Chỉ Số: +20 Giáp
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Bóng Ma.
Áo Choàng Bạc +
Xẻng Vàng =
Ấn Quân Sư
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Quân Sư.
Nước Mắt Nữ Thần +
Xẻng Vàng =
Ấn Học Viện Chiến Binh
- Chỉ Số: +15 Năng lượng
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Học Viện Chiến Binh.
Đai Khổng Lồ +
Xẻng Vàng =
Ấn Pha Lê
- Chỉ Số: +150 Máu
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Pha Lê.
Găng Đấu Tập +
Xẻng Vàng =
Ấn Đô Vật
- Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Ấn Đô Vật.
Chảo Vàng +
Xẻng Vàng =
Áo Choàng Chiến Thuật
- Công Dụng: + 1 kích cỡ đội hình. Có 10% tỷ lệ rớt ra 1 vàng mỗi 10 giây.
II. Cháo vàng DTCL mùa 15
Chảo Vàng +
Chảo Vàng =
Khiến Chiến Thuật
- Công Dụng: + 1 kích cỡ đội hình. Có 10% tỷ lệ rớt ra 1 vàng khi tướng mang trang bị tử trận.
Chảo Vàng +
Xẻng Vàng =
Áo Choàng Chiến Thuật
- Công Dụng: + 1 kích cỡ đội hình. Có 10% tỷ lệ rớt ra 1 vàng mỗi 10 giây.
Kiếm B.F. +
Chảo Vàng =
Ấn Thánh Ra Vẻ
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thánh Ra Vẻ.
Gậy Quá Khổ +
Chảo Vàng =
Ấn Phù Thủy
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phù Thủy.
Cung Gỗ +
Chảo Vàng =
Ấn Song Đấu
- Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Song Đấu.
Giáp Lưới +
Chảo Vàng =
Ấn Can Trường
- Chỉ Số: +20 Giáp
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Can Trường.
Áo Choàng Bạc +
Chảo Vàng =
Ấn Dũng Sĩ
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Dũng Sĩ.
Nước Mắt Nữ Thần +
Chảo Vàng =
Ấn Phi Thường
- Chỉ Số: +15 Năng lượng
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phi Thường.
Đai Khổng Lồ +
Chảo Vàng =
Ấn Hạng Nặng
- Chỉ Số: +150 Máu
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hạng Nặng.
Găng Đấu Tập +
Chảo Vàng =
Ấn Đao Phủ
- Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Đao Phủ.
III. Trang Bị Và Cách Ghép Đồ DTCL mùa 15
0. Các ấn không thể ghép
Ấn Bắn Tỉa
Ấn Bảo Hộ
1. Kiếm BF
Kiếm B.F. +
Kiếm B.F. =
Kiếm Tử Thần
- Chỉ Số: +20 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Chủ sở hữu nhận thêm 55% Sức Mạnh Công Kích. Gây thêm 8% sát thương
Kiếm B.F. +
Giáp Lưới =
Áo Choàng Bóng Tối
- Chỉ Số: +10% Sức Mạnh Công Kích, +20 Giáp, +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Khi dưới 60% Máu, chủ sở hữu trong một thời gian ngắn trở nên không thể chi định, không bị chọn làm mục tiêu và nhận các hiệu ứng bất lợi. Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Kiếm B.F. +
Đai Khổng Lồ =
Móng Vuốt Sterak
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +150 Máu
- Công Dụng: Một lần trong mỗi trận chiến ở mức 60% Máu, tăng 20% máu tối đa và tăng 35% Sức Mạnh Công Kích cho đến hết trận chiến.
Kiếm B.F. +
Gậy Quá Khổ =
Kiếm Súng Hextech
- Chỉ Số: +20% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +15% Hút Máu Toàn Phần
- Công Dụng: Hồi máu cho đồng minh thấp máu nhất bằng 25% sát thương gây ra.
Kiếm B.F. +
Áo Choàng Bạc =
Huyết Kiếm
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Hồi máu cho chủ sở hữu dựa trên 25% sát thương gây ra. Lần đầu tiên trong trận đấu khi xuống dưới 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 25% Máu tối đa tồn tại trong 5 giây.
Kiếm B.F. +
Cung Gỗ =
Diệt Khổng Lồ
- Chỉ Số: +25% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh, +10% Khuếch Đại Sát Thương
- Công Dụng: Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương với kẻ địch có vai trò là Chống chịu.
Kiếm B.F. +
Găng Đấu Tập =
Vô Cực Kiếm
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 20% Sức Mạnh Công Kích và 15% Tỉ Lệ Chí Mạng. Sát thương từ kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng thêm 10% tỷ lệ chí mạng
Kiếm B.F. +
Xẻng Vàng =
Ấn Tinh Võ Sư
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Tinh Võ Sư.
Kiếm B.F. +
Nước Mắt Nữ Thần =
Ngọn Giáo Shojin
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +15 Năng Lượng
- Công Dụng: Nhận thêm 15 Sức Mạnh Phép Thuật. Hồi lại 5 năng lượng mỗi đòn đánh
Kiếm B.F. +
Chảo Vàng =
Ấn Thánh Ra Vẻ
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thánh Ra Vẻ.
2. Gậy Quá Khổ
Gậy Quá Khổ +
Kiếm B.F. =
Kiếm Súng Hextech
- Chỉ Số: +20% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +15% Hút Máu Toàn Phần
- Công Dụng: Hồi máu cho đồng minh thấp máu nhất bằng 25% sát thương gây ra.
Gậy Quá Khổ +
Giáp Lưới =
Vương Miện Suy Vong
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Giáp
- Công Dụng: Bắt đầu giao chiến: Nhận lá chắn tương đương 30% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực hoặc bị phá hủy, nhận 35 SMPT cho đến hết giao chiến.
Gậy Quá Khổ +
Đai Khổng Lồ =
Quỷ Thư Morello
- Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Tăng 10 Sức Mạnh Phép Thuật. Khi chủ sở hữu gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn bằng kỹ năng, thiêu đốt mục tiêu, gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa của mục tiêu trong 10 giây, và giảm 30% hồi máu trong thời gian thiêu đốt.
Gậy Quá Khổ +
Gậy Quá Khổ =
Mũ Phù Thủy Rabadon
- Chỉ Số: +20 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Tăng 70 Sức mạnh Phép thuật. Ngoài ra giúp chủ sở hữu tăng thêm 8% sát thương gây ra.
Gậy Quá Khổ +
Áo Choàng Bạc =
Nỏ Sét
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Kẻ thù trong vòng 2 ô sẽ giảm kháng phép 30%. Khi đối phương sử dụng kỹ năng sẽ bị nhận sát thương phép tương đương 185% năng lượng tối đa của chúng.
Gậy Quá Khổ +
Cung Gỗ =
Cuồng Đao Guinsoo
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +10% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
Gậy Quá Khổ +
Găng Đấu Tập =
Găng Bảo Thạch
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +15% Tỉ lệ Chí mạng
- Công Dụng: Chủ sở hữu được cộng thêm 15 Sức mạnh Phép thuật và 15% Tỉ Lệ Chí mạng. Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu có thể chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng thêm 10% tỷ lệ chí mạng
Gậy Quá Khổ +
Xẻng Vàng =
Ấn Vệ Binh Tinh Tú
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Vệ Binh Tinh Tú.
Gậy Quá Khổ +
Nước Mắt Nữ Thần =
Quyền Trượng Thiên Thần
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +15 Năng lượng
- Công Dụng: Cộng thêm 20 Sức mạnh Phép Thuật. Trong giao tranh, cứ mỗi 5 giây, chủ sở hữu sẽ nhận được 10 Sức mạnh Phép Thuật.
Gậy Quá Khổ +
Chảo Vàng =
Ấn Phù Thủy
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phù Thủy.
3. Cung Gỗ
Cung Gỗ +
Kiếm B.F.=
Diệt Khổng Lồ
- Chỉ Số: +25% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh, +10% Khuếch Đại Sát Thương
- Công Dụng: Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương với kẻ địch có vai trò là Chống chịu.
Cung Gỗ +
Giáp Lưới =
Quyền Năng Khổng Lồ
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Giáp
- Công Dụng: Khi chủ sở hữu nhận sát thương hoặc gây sát thương sẽ nhận thêm 2% Sức Mạnh Công Kích và 2 Sức mạnh phép thuật. Sau khi cộng dồn 25 lần, nhận 15 Giáp và Kháng phép đồng thời Miễn nhiễm khống chế
Cung Gỗ +
Đai Khổng Lồ =
Nanh Nashor
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +150 Máu
- Công Dụng: Sau khi dùng kĩ năng, nhận thêm 40% Tốc độ đánh trong 5 giây.
Cung Gỗ +
Gậy Quá Khổ =
Cuồng Đao Guinsoo
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Đòn đánh cho thêm 4% Tốc Độ Đánh trong suốt phần còn lại của giao tranh. Hiệu ứng cộng dồn vô hạn.
Cung Gỗ +
Áo Choàng Bạc =
Thịnh Nộ Thủy Quái
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Đòn đánh cho 3% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn.
Cung Gỗ +
Cung Gỗ =
Bùa đỏ
- Chỉ Số: +40% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Gây thêm 8% sát thương. Đòn đánh và kỹ năng gây 1% sát thương chuẩn và 33% Vết thương sâu trong 5 giây
Cung Gỗ +
Găng Đấu Tập =
Cung Xanh
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +15% Tỉ lệ Chí mạng
- Công Dụng: Tăng 10% Sức Mạnh Công Kích. Sức Mạnh Công Kích từ đòn tấn công hoặc Kỹ năng sẽ làm giảm 30% Giáp của mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
Cung Gỗ +
Xẻng Vàng =
Ấn Hội Tối Thượng
- Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hội Tối Thượng.
Cung Gỗ +
Nước Mắt Nữ Thần =
Trượng Hư Vô
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +15 Năng lượng
- Công Dụng: Đòn đánh và Sát Thương Kỹ Năng sẽ gây 30% Cào Xé lên mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
Cung Gỗ +
Chảo Vàng =
Ấn Song Đấu
- Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Song Đấu.
4. Giáp Lưới
Giáp Lưới +
Kiếm B.F. =
Áo Choàng Bóng Tối
- Chỉ Số: +10% Sức Mạnh Công Kích, +20 Giáp, +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Khi dưới 60% Máu, chủ sở hữu trong một thời gian ngắn trở nên không thể chi định, không bị chọn làm mục tiêu và nhận các hiệu ứng bất lợi. Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng.
Giáp Lưới +
Giáp Lưới =
Áo Choàng Gai
- Chỉ Số: +40 Giáp
- Công Dụng: Nhận thêm 5% máu tối đa.Giảm 8% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn tấn công, gây 100 sát thương phép lên tất cả các kẻ địch cạnh bên (một lần mỗi 2.5 giây).
Giáp Lưới +
Đai Khổng Lồ =
Áo Choàng Lửa
- Chỉ Số: +20 Giáp, +150 Máu
- Công Dụng: Tăng 250 Máu. Mỗi 2 giây, một kẻ địch trong phạm vi 2 ô bị đốt 10% máu tối đa thành sát thương chuẩn trong 10 giây và giảm khả năng hồi máu của chúng đi 30%.
Giáp Lưới +
Gậy Quá Khổ =
Vương Miện Suy Vong
- Chỉ Số: +20 Giáp, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Bắt đầu giao chiến: Nhận lá chắn tương đương 30% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực hoặc bị phá hủy, nhận 35 SMPT cho đến hết giao chiến.
Giáp Lưới +
Áo Choàng Bạc =
Thú Tượng Thạch Giáp
- Chỉ Số: +20 Giáp, +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 30 Giáp và 30 Kháng phép. Chủ sở hữu nhận thêm 13 Giáp và 13 Kháng phép cho mỗi kẻ địch nhắm vào bản thân.
Giáp Lưới +
Cung Gỗ =
Quyền Năng Khổng Lồ
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Giáp
- Công Dụng: Khi chủ sở hữu nhận sát thương hoặc gây sát thương sẽ nhận thêm 2% Sức Mạnh Công Kích và 2 Sức mạnh phép thuật. Sau khi cộng dồn 25 lần, nhận 15 Giáp và Kháng phép đồng thời Miễn nhiễm khống chế
Giáp Lưới +
Găng Đấu Tập =
Trái Tim Kiên Định
- Chỉ Số: +20 Giáp, +250 Máu, 20% sát thương chí mạng
- Công Dụng: Giảm 8% sát thương nhận vào. Tăng lên 15% khi máu chạm ngưỡng 50%
Giáp Lưới +
Xẻng Vàng =
Ấn Bóng Ma
- Chỉ Số: +20 Giáp
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Bóng Ma.
Giáp Lưới +
Nước Mắt Nữ Thần =
Lời Thề Hộ Vệ
- Chỉ Số: +20 Giáp, +15 Năng lượng
- Công Dụng: Khởi đầu chủ ở hữu nhận thêm 45 năng lượng cộng thêm. Một lần mỗi giao tranh, khi xuống ngưỡng 40% Máu, nhận một lá chắn trị bằng 25% Máu tối đa trong 5 giây. Đồng thời nhận 35 Giáp và Kháng Phép trong phần còn lại của giao tranh.
Giáp Lưới +
Chảo Vàng =
Ấn Can Trường
- Chỉ Số: +20 Giáp
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Can Trường
Tham khảo ngay các mẫu tai nghe Gaming giá rẻ nhất:
1
5. Áo Choàng Bạc
Áo Choàng Bạc +
Kiếm B.F. =
Huyết Kiếm
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Hồi máu cho chủ sở hữu dựa trên 25% sát thương gây ra. Lần đầu tiên trong trận đấu khi xuống dưới 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 25% Máu tối đa tồn tại trong 5 giây.
Áo Choàng Bạc +
Giáp Lưới =
Thú Tượng Thạch Giáp
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +20 Giáp
- Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 30 Giáp và 30 Kháng phép. Chủ sở hữu nhận thêm 13 Giáp và 13 Kháng phép cho mỗi kẻ địch nhắm vào bản thân.
Áo Choàng Bạc +
Đai Khổng Lồ =
Giáp Vai Nguyệt Thần
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +150 Máu
- Công Dụng: 30% Phân Tách (giảm Giáp) những kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Trong 10 giây đầu của giao tranh, nhận thêm 25 Giáp và Kháng Phép.
Áo Choàng Bạc +
Gậy Quá Khổ =
Nỏ Sét
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Kẻ thù trong vòng 2 ô sẽ giảm kháng phép 30%. Khi đối phương sử dụng kỹ năng sẽ bị nhận sát thương phép tương đương 185% năng lượng tối đa của chúng.
Áo Choàng Bạc +
Áo Choàng Bạc =
Vuốt Rồng
- Chỉ Số: +40 Kháng Phép
- Công Dụng: Nhận thêm 30 kháng phép. Mỗi 2 giây, chủ sở hữu hồi 4% máu tối đa.
Áo Choàng Bạc +
Cung Gỗ =
Thịnh Nộ Thủy Quái
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Đòn đánh cho 3% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn.
Áo Choàng Bạc +
Găng Đấu Tập =
Áo Choàng Thủy Ngân
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +20% Tỉ lệ chí mạng, +30% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Chủ sở hữu được miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 18 giây khi bắt đầu giao tranh. Trong thời gian này, mỗi 2 giây tăng 3% tốc độ đánh.
Áo Choàng Bạc +
Xẻng Vàng =
Ấn Quân Sư
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Quân Sư.
Áo Choàng Bạc +
Chảo Vàng =
Ấn Dũng Sĩ
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Dũng Sĩ.
Áo Choàng Bạc +
Nước Mắt Nữ Thần =
Mũ Thích Nghi
- Chỉ Số: +15 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Kháng Phép, +15% năng lượng từ đồng minh
- Hiệu ứng theo vai trò:
- Đấu Sĩ/Chống Chịu: +35 giáp, +35 kháng phép
- Các vai trò khác: +15 Sức Mạnh Phép Thuật và Sức Mạnh Công Kích và
Các đội hình mạnh mùa 15 khác đã có hướng dẫn chi tiết:
6. Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần +
Kiếm B.F. =
Ngọn Giáo Shojin
- Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Nhận thêm 15 Sức Mạnh Phép Thuật. Mỗi đòn đánh hồi thêm 5 năng lượng
Nước Mắt Nữ Thần +
Giáp Lưới =
Lời Thề Hộ Vệ
- Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Giáp
- Công Dụng: Khởi đầu chủ ở hữu nhận thêm 45 năng lượng cộng thêm. Một lần mỗi giao tranh, khi xuống ngưỡng 40% Máu, nhận một lá chắn trị bằng 25% Máu tối đa trong 5 giây. Đồng thời nhận 35 Giáp và Kháng Phép trong phần còn lại của giao tranh.
Nước Mắt Nữ Thần+
Đai Khổng Lồ =
Giáp Tâm Linh
- Chỉ Số: +15 Năng lượng, +150 Máu
- Công Dụng: Hồi lại 2.5% Máu đã mất mỗi giây.
Nước Mắt Nữ Thần +
Gậy Quá Khổ =
Quyền Trượng Thiên Thần
- Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Cộng thêm 20 Sức mạnh Phép Thuật. Trong giao tranh, cứ mỗi 5 giây, chủ sở hữu sẽ nhận được 10 Sức mạnh Phép Thuật.
Nước Mắt Nữ Thần +
Áo Choàng Bạc=
Mũ Thích Nghi
- Chỉ Số: +15 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Kháng Phép, +15% năng lượng từ đồng minh
- Hiệu ứng theo vai trò:
- Đấu Sĩ/Chống Chịu: +35 giáp, +35 kháng phép
- Các vai trò khác: +15 Sức Mạnh Phép Thuật và Sức Mạnh Công Kích và
Nước Mắt Nữ Thần +
Cung Gỗ =
Trượng Hư Vô
- Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Đòn đánh và Sát Thương Kỹ Năng sẽ gây 30% Cào Xé lên mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn..
Nước Mắt Nữ Thần +
Găng Đấu Tập =
Bàn Tay Công Lý
- Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Tỉ lệ Chí mạng.
- Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và 15 Sức mạnh Phép Thuật.
- Khi còn trên 50% máu, gấp đôi lượng SMCK và SMPT. Khi còn dưới 50% máu, nhận gấp đôi Hút Máu Toàn Phần
Nước Mắt Nữ Thần +
Xẻng Vàng =
Ấn Học Viện Chiến Binh
- Chỉ Số: +15 Năng lượng
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Học Viện Chiến Binh.
Nước Mắt Nữ Thần +
Nước Mắt Nữ Thần =
Bùa Xanh
- Chỉ Số: +30 Năng lượng
- Công Dụng: Nhận 10 Năng lượng khi tung chiêu. Khi chủ sở hữu tham gia hạ gục, gây thêm 5% sát thương trong 8 giây.
Nước Mắt Nữ Thần +
Chảo Vàng =
Ấn Phi Thường
- Chỉ Số: +15 Năng lượng
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phi Thường.
7. Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ +
Găng Đấu Tập =
Chùy Đoản Côn
- Chỉ Số: +150 Máu, +20% Tốc Độ Đánh, +20% Tỷ Lệ Chí Mạng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
Đai Khổng Lồ +
Xẻng Vàng =
Ấn Pha Lê
- Chỉ Số: +150 Máu
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Pha Lê.
Đai Khổng Lồ +
Gậy Quá Khổ =
Quỷ Thư Morello
- Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Tăng 10 Sức Mạnh Phép Thuật. Khi chủ sở hữu gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn bằng kỹ năng, thiêu đốt mục tiêu, gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa của mục tiêu trong 10 giây, và giảm 30% hồi máu trong thời gian thiêu đốt.
Đai Khổng Lồ +
Nước Mắt Nữ Thần =
Giáp Tâm Linh
- Chỉ Số: +150 Máu, +15 Năng lượng
- Công Dụng: Hồi lại 2.5% Máu đã mất mỗi giây.
Đai Khổng Lồ +
Giáp Lưới =
Áo Choàng Lửa
- Chỉ Số: +150 Máu, +20 Giáp
- Công Dụng: Tăng 250 Máu. Mỗi 2 giây, một kẻ địch trong phạm vi 2 ô bị đốt 10% máu tối đa thành sát thương chuẩn trong 10 giây và giảm khả năng hồi máu của chúng đi 30%.
Đai Khổng Lồ +
Đai Khổng Lồ =
Giáp Máu Warmog
- Chỉ Số: +500 Máu
- Công Dụng: Chủ sở hữu tăng 12% máu tối đa
Đai Khổng Lồ +
Kiếm B.F. =
Móng Vuốt Sterak
- Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Một lần mỗi giao chiến: Khi tụt xuống 60% máu, nhận 25% máu tối đa và 30% SMCK cho đến hết giao chiến.
Đai Khổng Lồ +
Áo Choàng Bạc =
Giáp Vai Nguyệt Thần
- Chỉ Số: +150 Máu, +20 Kháng Phép
- Công Dụng: Kẻ địch trong phạm vi 2 ô chịu 30% Phân tách. Trong 8 giây đầu giao chiến, nhận 20 Giáp và Kháng phép
Đai Khổng Lồ +
Cung Gỗ =
Nanh Nashor
- Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +150 Máu
- Công Dụng: Sau khi dùng kĩ năng, nhận thêm 40% Tốc độ đánh trong 5 giây.
Đai Khổng Lồ +
Chảo Vàng =
Ấn Hạng Nặng
- Chỉ Số: +150 Máu
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hạng Nặng.
Tham khảo ngay các mẫu laptop Gaming bán chạy nhất :
1
8. Găng Đấu Tập
Găng Đấu Tập +
Xẻng Vàng =
Ấn Đô Vật
- Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Ấn Đô Vật.
Găng Đấu Tập +
Đai Khổng Lồ =
Chùy Đoản Côn
- Chỉ Số: +150 Máu, +20% Tốc Độ Đánh, +20% Tỷ Lệ Chí Mạng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
Găng Đấu Tập +
Nước Mắt Nữ Thần =
Bàn Tay Công Lý
- Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Tỉ lệ Chí mạng.
- Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và 15 Sức mạnh Phép Thuật.
- Khi còn trên 50% máu, gấp đôi lượng SMCK và SMPT. Khi còn dưới 50% máu, nhận gấp đôi Hút Máu Toàn Phần
Găng Đấu Tập +
Kiếm B.F =
Vô Cực Kiếm
- Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
- Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 20% Sức Mạnh Công Kích và 15% Tỉ Lệ Chí Mạng. Sát thương từ kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng thêm 10% tỷ lệ chí mạng
Găng Đấu Tập +
Gậy Quá Khổ =
Găng Bảo Thạch
- Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Chí mạng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
- Công Dụng: Chủ sở hữu được cộng thêm 15 Sức mạnh Phép thuật và 15% Tỉ Lệ Chí mạng. Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu có thể chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng thêm 10% tỷ lệ chí mạng
Găng Đấu Tập +
Cung Gỗ =
Cung Xanh
- Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Chí mạng, +10% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Tăng 10% Sức Mạnh Công Kích. Sức Mạnh Công Kích từ đòn tấn công hoặc Kỹ năng sẽ làm giảm 30% Giáp của mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
Găng Đấu Tập +
Áo Choàng Bạc =
Áo Choàng Thủy Ngân
- Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +20% Tỉ lệ chí mạng, +30% Tốc Độ Đánh
- Công Dụng: Chủ sở hữu được miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 18 giây khi bắt đầu giao tranh. Trong thời gian này, mỗi 2 giây tăng 3% tốc độ đánh.
Găng Đấu Tập +
Giáp Lưới =
Trái Tim Kiên Định
- Chỉ Số: +20 Giáp, +250 Máu
- Công Dụng: Đòn đánh và kĩ năng gây thêm 15% sát thương, tăng lên 30% khi chủ sở hữu đang còn dưới 60% máu.
Găng Đấu Tập +
Găng Đấu Tập =
Găng Đạo Tặc
- Chỉ Số: +40% Tỉ lệ Chí mạng
- Công Dụng: Ở mỗi đầu vòng đấu, chủ sở hữu sẽ nhận 2 trang bị ngẫu nhiên. Trang bị sẽ được cải thiện theo cấp độ người chơi.
Găng Đấu Tập +
Chảo Vàng =
Ấn Đao Phủ
- Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
- Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Đao Phủ
Để chiến Đấu Trường Chân Lý với tốc độ phản hồi nhanh và hình ảnh sống động trên iPhone 15 với chip A16 Bionic hoặc OPPO Find N5 với màn hình lớn lên đến 8.12 inch. Ngoài ra, bạn cũng có thể trải nghiệm trên Asus TUF Gaming A15 - dòng laptop gaming nổi bật với hiệu năng khủng.
Xem ngay các điện thoại chơi Đấu Trường Chân Lý tốt, giá rẻ:
1
Trên đây là thông tin trang bị trong Đấu Trường Chân Lý mùa 15 với những chức năng và hiệu quả riêng biệt. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. Nếu thấy hay, nhớ chia sẻ bài viết đến bạn bè để biết thêm nhiều thông tin hơn nhé!
ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập để Chia sẻ bài viết, bình luận, theo dõi các hồ sơ cá nhân và sử dụng dịch vụ nâng cao khác trên trang Game App của
Thế Giới Di Động
Tất cả thông tin người dùng được bảo mật theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khi bạn đăng nhập, bạn đồng ý với Các điều khoản sử dụng và Thoả thuận về cung cấp và sử dụng Mạng Xã Hội.