Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Cách ghép đồ DTCL mùa 15 K.O Đại Chiến Anh Hùng chi tiết nhất

Xem ngay các điện thoại chơi Đấu Trường Chân Lý tốt, giá rẻ:

1

DTCL mùa 15 với chủ đề K.O Đại Chiến Anh Hùng đã chuẩn bị cập bến sever Việt Nam với một chút thay đổi để game thủ có thể sáng tạo thêm nhiều lối chơi thú vị hơn. Cùng tìm hiểu chi tiết về các trang bị này và cách ghép đồ DTCL mùa 15 trên laptop, PC bạn nhé!

Cách ghép đồ DTCL mùa 15  K.O Đại Chiến Anh Hùng chi tiết nhất

Cách ghép đồ DTCL mùa 15 K.O Đại Chiến Anh Hùng chi tiết nhất

Chuột gaming, bàn phím gaming, tai nghe gaming sắm ngay với ưu đãi 50%

Chuột gaming, bàn phím gaming, tai nghe gaming sắm ngay với ưu đãi 50%

I. Xẻng Vàng DTCL mùa 15

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Vương Miện Chiến Thuật Vương Miện Chiến Thuật

  • Chỉ số: +3 Năng Lượng, +3 Sức Mạnh Phép Thuật, +3% Tốc Độ Đánh, +3% Sức Mạnh Công Kích, +3 Giáp, +3 Kháng Phép, +33 Máu, 3% Tỷ Lệ Chí Mạng
  • Công Dụng: Thêm 1 slot tướng

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Tinh Võ Sư Ấn Tinh Võ Sư

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Tinh Võ Sư.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Xẻng Vàng Xẻng VàngẤn Vệ Binh Tinh Tú Ấn Vệ Binh Tinh Tú

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Vệ Binh Tinh Tú.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Hội Tối Thượng  Ấn Hội Tối Thượng

  • Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hội Tối Thượng.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Bóng Ma Ấn Bóng Ma

  • Chỉ Số: +20 Giáp
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Bóng Ma.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Quân Sư Ấn Quân Sư

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Quân Sư.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Học Viện Chiến Binh Ấn Học Viện Chiến Binh

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Học Viện Chiến Binh.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Pha Lê Ấn Pha Lê

  • Chỉ Số: +150 Máu
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Pha Lê.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Đô Vật Ấn Đô Vật

  • Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Ấn Đô Vật.

Chảo Vàng Chảo Vàng + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Áo Choàng Chiến Thuật Áo Choàng Chiến Thuật

  • Công Dụng: + 1 kích cỡ đội hình. Có 10% tỷ lệ rớt ra 1 vàng mỗi 10 giây.

II. Cháo vàng DTCL mùa 15

Chảo Vàng Chảo Vàng + Chảo Vàng Chảo Vàng = Khiên Chiến Thuật Khiến Chiến Thuật

  • Công Dụng: + 1 kích cỡ đội hình. Có 10% tỷ lệ rớt ra 1 vàng khi tướng mang trang bị tử trận.

Chảo Vàng Chảo Vàng + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Áo Choàng Chiến Thuật Áo Choàng Chiến Thuật

  • Công Dụng: + 1 kích cỡ đội hình. Có 10% tỷ lệ rớt ra 1 vàng mỗi 10 giây.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Thánh Ra Vẻ Ấn Thánh Ra Vẻ

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thánh Ra Vẻ.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Chảo Vàng Chảo VàngẤn Phù Thủy  Ấn Phù Thủy

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phù Thủy.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Song Đấu Ấn Song Đấu

  • Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Song Đấu.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Can Trường Ấn Can Trường

  • Chỉ Số: +20 Giáp
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Can Trường.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Dũng Sĩ Ấn Dũng Sĩ

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Dũng Sĩ.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Phi Thường Ấn Phi Thường

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phi Thường.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Hạng Nặng Ấn Hạng Nặng

  • Chỉ Số: +150 Máu
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hạng Nặng.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Đao Phủ Ấn Đao Phủ

  • Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Đao Phủ.

Xem thêm:

III. Trang Bị Và Cách Ghép Đồ DTCL mùa 15

0. Các ấn không thể ghép

Ấn Bắn Tỉa Ấn Bắn Tỉa

Ấn Bảo Hộ Ấn Bảo Hộ

1. Kiếm BF

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Lưỡi Kiếm Tử Thần Kiếm Tử Thần

  • Chỉ Số: +20 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận thêm 55% Sức Mạnh Công Kích. Gây thêm 8% sát thương

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối

  • Chỉ Số: +10% Sức Mạnh Công Kích, +20 Giáp, +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Khi dưới 60% Máu, chủ sở hữu trong một thời gian ngắn trở nên không thể chi định, không bị chọn làm mục tiêu và nhận các hiệu ứng bất lợi. Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = mong-vuot Móng Vuốt Sterak

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +150 Máu
  • Công Dụng: Một lần trong mỗi trận chiến ở mức 60% Máu, tăng 20% máu tối đa và tăng 35% Sức Mạnh Công Kích cho đến hết trận chiến.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech

  • Chỉ Số: +20% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +15% Hút Máu Toàn Phần
  • Công Dụng: Hồi máu cho đồng minh thấp máu nhất bằng 25% sát thương gây ra.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc =  Huyết Kiếm Huyết Kiếm

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Hồi máu cho chủ sở hữu dựa trên 25% sát thương gây ra. Lần đầu tiên trong trận đấu khi xuống dưới 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 25% Máu tối đa tồn tại trong 5 giây.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Cung Gỗ Cung Gỗ = Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +25% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh, +10% Khuếch Đại Sát Thương
  • Công Dụng: Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương với kẻ địch có vai trò là Chống chịu.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 20% Sức Mạnh Công Kích và 15% Tỉ Lệ Chí Mạng. Sát thương từ kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng  thêm 10% tỷ lệ chí mạng

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Tinh Võ Sư Ấn Tinh Võ Sư

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Tinh Võ Sư.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +15 Năng Lượng
  • Công Dụng: Nhận thêm 15 Sức Mạnh Phép Thuật. Hồi lại 5 năng lượng mỗi đòn đánh

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Thánh Ra Vẻ Ấn Thánh Ra Vẻ

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thánh Ra Vẻ.

2. Gậy Quá Khổ

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech

  • Chỉ Số: +20% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +15% Hút Máu Toàn Phần
  • Công Dụng: Hồi máu cho đồng minh thấp máu nhất bằng 25% sát thương gây ra.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Giáp Lưới Giáp Lưới = vuong-mien Vương Miện Suy Vong 

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Giáp
  • Công Dụng: Bắt đầu giao chiến: Nhận lá chắn tương đương 30% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực hoặc bị phá hủy, nhận 35 SMPT cho đến hết giao chiến. 

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello

  • Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Tăng 10 Sức Mạnh Phép Thuật. Khi chủ sở hữu gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn bằng kỹ năng, thiêu đốt mục tiêu, gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa của mục tiêu trong 10 giây, và giảm 30% hồi máu trong thời gian thiêu đốt.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon

  • Chỉ Số: +20 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Tăng 70 Sức mạnh Phép thuật. Ngoài ra giúp chủ sở hữu tăng thêm 8% sát thương gây ra.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Nỏ Sét Nỏ Sét

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Kẻ thù trong vòng 2 ô sẽ giảm kháng phép 30%. Khi đối phương sử dụng kỹ năng sẽ bị nhận sát thương phép tương đương 185% năng lượng tối đa của chúng.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Cung Gỗ Cung Gỗ = Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +15% Tỉ lệ Chí mạng
  • Công Dụng: Chủ sở hữu được cộng thêm 15 Sức mạnh Phép thuật và 15% Tỉ Lệ Chí mạng. Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu có thể chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng  thêm 10% tỷ lệ chí mạng

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Xẻng Vàng Xẻng VàngẤn Vệ Binh Tinh Tú Ấn Vệ Binh Tinh Tú

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Vệ Binh Tinh Tú.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Quyền Trượng Thiên Sứ Quyền Trượng Thiên Thần

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Cộng thêm 20 Sức mạnh Phép Thuật. Trong giao tranh, cứ mỗi 5 giây, chủ sở hữu sẽ nhận được 10 Sức mạnh Phép Thuật.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Chảo Vàng Chảo VàngẤn Phù Thủy  Ấn Phù Thủy

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phù Thủy.

Xem thêm:

3. Cung Gỗ

Cung Gỗ Cung Gỗ + Kiếm B.F. Kiếm B.F.= Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +25% Sức Mạnh Công Kích, +20 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh, +10% Khuếch Đại Sát Thương
  • Công Dụng: Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương với kẻ địch có vai trò là Chống chịu.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Giáp Lưới Giáp Lưới = Quyền Năng Khổng Thần Quyền Năng Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Giáp
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu nhận sát thương hoặc gây sát thương sẽ nhận thêm 2% Sức Mạnh Công Kích và 2 Sức mạnh phép thuật. Sau khi cộng dồn 25 lần, nhận 15 Giáp và Kháng phép đồng thời Miễn nhiễm khống chế

Cung Gỗ Cung Gỗ + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = nanh Nanh Nashor

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +150 Máu
  • Công Dụng: Sau khi dùng kĩ năng, nhận thêm 40% Tốc độ đánh trong 5 giây.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Đòn đánh cho thêm 4% Tốc Độ Đánh trong suốt phần còn lại của giao tranh. Hiệu ứng cộng dồn vô hạn.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Thịnh Nộ Thủy Quái  Thịnh Nộ Thủy Quái 

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Đòn đánh cho 3% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Cung Gỗ Cung Gỗ = bua-do Bùa đỏ

  • Chỉ Số: +40% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Gây thêm 8% sát thương. Đòn đánh và kỹ năng gây 1% sát thương chuẩn và 33% Vết thương sâu trong 5 giây 

Cung Gỗ Cung Gỗ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Cung Xanh Cung Xanh

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +15% Tỉ lệ Chí mạng
  • Công Dụng: Tăng 10% Sức Mạnh Công Kích. Sức Mạnh Công Kích từ đòn tấn công hoặc Kỹ năng sẽ làm giảm 30% Giáp của mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Hội Tối Thượng  Ấn Hội Tối Thượng

  • Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hội Tối Thượng.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Đòn đánh và Sát Thương Kỹ Năng sẽ gây 30% Cào Xé lên mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Song Đấu Ấn Song Đấu

  • Chỉ Số: +10 Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Song Đấu.

4. Giáp Lưới

Giáp Lưới Giáp Lưới + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối

  • Chỉ Số: +10% Sức Mạnh Công Kích, +20 Giáp, +10 Sức Mạnh Phép Thuật, +20% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Khi dưới 60% Máu, chủ sở hữu trong một thời gian ngắn trở nên không thể chi định, không bị chọn làm mục tiêu và nhận các hiệu ứng bất lợi. Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Gai Áo Choàng Gai

  • Chỉ Số: +40 Giáp
  • Công Dụng: Nhận thêm 5% máu tối đa.Giảm 8% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn tấn công, gây 100 sát thương phép lên tất cả các kẻ địch cạnh bên (một lần mỗi 2.5 giây).

Giáp Lưới Giáp Lưới + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Áo Choàng Lửa Áo Choàng Lửa 

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +150 Máu
  • Công Dụng: Tăng 250 Máu. Mỗi 2 giây, một kẻ địch trong phạm vi 2 ô bị đốt 10% máu tối đa thành sát thương chuẩn trong 10 giây và giảm khả năng hồi máu của chúng đi 30%.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = vuong-mien Vương Miện Suy Vong 

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Bắt đầu giao chiến: Nhận lá chắn tương đương 30% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực hoặc bị phá hủy, nhận 35 SMPT cho đến hết giao chiến. 

Giáp Lưới Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 30 Giáp và 30 Kháng phép. Chủ sở hữu nhận thêm 13 Giáp và 13 Kháng phép cho mỗi kẻ địch nhắm vào bản thân.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Cung Gỗ Cung Gỗ = Quyền Năng Khổng Thần Quyền Năng Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Giáp
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu nhận sát thương hoặc gây sát thương sẽ nhận thêm 2% Sức Mạnh Công Kích và 2 Sức mạnh phép thuật. Sau khi cộng dồn 25 lần, nhận 15 Giáp và Kháng phép đồng thời Miễn nhiễm khống chế

Giáp Lưới Giáp Lưới + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Trái Tim Kiên Định Trái Tim Kiên Định

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +250 Máu, 20% sát thương chí mạng
  • Công Dụng: Giảm 8% sát thương nhận vào. Tăng lên 15% khi máu chạm ngưỡng 50%

Giáp Lưới Giáp Lưới + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Bóng Ma Ấn Bóng Ma

  • Chỉ Số: +20 Giáp
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Bóng Ma.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Băng Giáp Lời Thề Hộ Vệ

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Khởi đầu chủ ở hữu nhận thêm 45 năng lượng cộng thêm. Một lần mỗi giao tranh, khi xuống ngưỡng 40% Máu, nhận một lá chắn trị bằng 25% Máu tối đa trong 5 giây. Đồng thời nhận 35 Giáp và Kháng Phép trong phần còn lại của giao tranh.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Can Trường Ấn Can Trường

  • Chỉ Số: +20 Giáp
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Can Trường

Tham khảo ngay các mẫu tai nghe Gaming giá rẻ nhất:

1

5. Áo Choàng Bạc

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Kiếm B.F. Kiếm B.F. =  Huyết Kiếm Huyết Kiếm

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Hồi máu cho chủ sở hữu dựa trên 25% sát thương gây ra. Lần đầu tiên trong trận đấu khi xuống dưới 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 25% Máu tối đa tồn tại trong 5 giây.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Giáp Lưới Giáp Lưới = Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +20 Giáp
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 30 Giáp và 30 Kháng phép. Chủ sở hữu nhận thêm 13 Giáp và 13 Kháng phép cho mỗi kẻ địch nhắm vào bản thân.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = giap-vai Giáp Vai Nguyệt Thần

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +150 Máu
  • Công Dụng: 30% Phân Tách (giảm Giáp) những kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Trong 10 giây đầu của giao tranh, nhận thêm 25 Giáp và Kháng Phép.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Nỏ Sét Nỏ Sét

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Kẻ thù trong vòng 2 ô sẽ giảm kháng phép 30%. Khi đối phương sử dụng kỹ năng sẽ bị nhận sát thương phép tương đương 185% năng lượng tối đa của chúng.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Vuốt Rồng Vuốt Rồng

  • Chỉ Số: +40 Kháng Phép
  • Công Dụng: Nhận thêm 30 kháng phép. Mỗi 2 giây, chủ sở hữu hồi 4% máu tối đa.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Cung Gỗ Cung Gỗ = Thịnh Nộ Thủy Quái  Thịnh Nộ Thủy Quái 

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Đòn đánh cho 3% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +20% Tỉ lệ chí mạng, +30% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Chủ sở hữu được miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 18 giây khi bắt đầu giao tranh. Trong thời gian này, mỗi 2 giây tăng 3% tốc độ đánh.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Quân Sư Ấn Quân Sư

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Quân Sư.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Dũng Sĩ Ấn Dũng Sĩ

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Dũng Sĩ.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = jakk-sho Mũ Thích Nghi

  • Chỉ Số: +15 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Kháng Phép, +15% năng lượng từ đồng minh
  • Hiệu ứng theo vai trò:
    • Đấu Sĩ/Chống Chịu: +35 giáp, +35 kháng phép
    • Các vai trò khác: +15 Sức Mạnh Phép Thuật và Sức Mạnh Công Kích và

6. Nước Mắt Nữ Thần

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Nhận thêm 15 Sức Mạnh Phép Thuật. Mỗi đòn đánh hồi thêm 5 năng lượng

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Giáp Lưới Giáp Lưới = Băng Giáp Lời Thề Hộ Vệ

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Giáp
  • Công Dụng: Khởi đầu chủ ở hữu nhận thêm 45 năng lượng cộng thêm. Một lần mỗi giao tranh, khi xuống ngưỡng 40% Máu, nhận một lá chắn trị bằng 25% Máu tối đa trong 5 giây. Đồng thời nhận 35 Giáp và Kháng Phép trong phần còn lại của giao tranh.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần+ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +150 Máu
  • Công Dụng: Hồi lại 2.5% Máu đã mất mỗi giây.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Quyền Trượng Thiên Sứ Quyền Trượng Thiên Thần

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Cộng thêm 20 Sức mạnh Phép Thuật. Trong giao tranh, cứ mỗi 5 giây, chủ sở hữu sẽ nhận được 10 Sức mạnh Phép Thuật.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc= jakk-sho Mũ Thích Nghi

  • Chỉ Số: +15 Sức Mạnh Phép Thuật, +20 Kháng Phép, +15% năng lượng từ đồng minh
  • Hiệu ứng theo vai trò:
    • Đấu Sĩ/Chống Chịu: +35 giáp, +35 kháng phép
    • Các vai trò khác: +15 Sức Mạnh Phép Thuật và Sức Mạnh Công Kích và

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Cung Gỗ Cung Gỗ = Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Đòn đánh và Sát Thương Kỹ Năng sẽ gây 30% Cào Xé lên mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn..

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Bàn Tay Công Lý Bàn Tay Công Lý

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Tỉ lệ Chí mạng.
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và 15 Sức mạnh Phép Thuật.
  • Khi còn trên 50% máu, gấp đôi lượng SMCK và SMPT. Khi còn dưới 50% máu, nhận gấp đôi Hút Máu Toàn Phần

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Học Viện Chiến Binh Ấn Học Viện Chiến Binh

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Học Viện Chiến Binh.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Bùa Xanh Bùa Xanh

  • Chỉ Số: +30 Năng lượng
  • Công Dụng: Nhận 10 Năng lượng khi tung chiêu. Khi chủ sở hữu tham gia hạ gục, gây thêm 5% sát thương trong 8 giây.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Phi Thường Ấn Phi Thường

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Phi Thường.

7. Đai Khổng Lồ

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Chùy Phản Kích Chùy Đoản Côn

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20% Tốc Độ Đánh, +20% Tỷ Lệ Chí Mạng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Pha Lê Ấn Pha Lê

  • Chỉ Số: +150 Máu
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Pha Lê.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello

  • Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Tăng 10 Sức Mạnh Phép Thuật. Khi chủ sở hữu gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn bằng kỹ năng, thiêu đốt mục tiêu, gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa của mục tiêu trong 10 giây, và giảm 30% hồi máu trong thời gian thiêu đốt.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh

  • Chỉ Số: +150 Máu, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Hồi lại 2.5% Máu đã mất mỗi giây.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Lửa Áo Choàng Lửa 

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20 Giáp
  • Công Dụng: Tăng 250 Máu. Mỗi 2 giây, một kẻ địch trong phạm vi 2 ô bị đốt 10% máu tối đa thành sát thương chuẩn trong 10 giây và giảm khả năng hồi máu của chúng đi 30%.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog

  • Chỉ Số: +500 Máu
  • Công Dụng: Chủ sở hữu tăng 12% máu tối đa

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = mong-vuot Móng Vuốt Sterak

  • Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Một lần mỗi giao chiến: Khi tụt xuống 60% máu, nhận 25% máu tối đa và 30% SMCK cho đến hết giao chiến. 

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc giap-vai Giáp Vai Nguyệt Thần

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Kẻ địch trong phạm vi 2 ô chịu 30% Phân tách. Trong 8 giây đầu giao chiến, nhận 20 Giáp và Kháng phép

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Cung Gỗ Cung Gỗ = nanh Nanh Nashor

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +150 Máu
  • Công Dụng: Sau khi dùng kĩ năng, nhận thêm 40% Tốc độ đánh trong 5 giây.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Hạng Nặng Ấn Hạng Nặng

  • Chỉ Số: +150 Máu
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hạng Nặng.

Tham khảo ngay các mẫu laptop Gaming bán chạy nhất :

1

8. Găng Đấu Tập

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Đô Vật Ấn Đô Vật

  • Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Ấn Đô Vật.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Chùy Phản Kích Chùy Đoản Côn

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20% Tốc Độ Đánh, +20% Tỷ Lệ Chí Mạng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Bàn Tay Công Lý Bàn Tay Công Lý

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Tỉ lệ Chí mạng.
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và 15 Sức mạnh Phép Thuật.
  • Khi còn trên 50% máu, gấp đôi lượng SMCK và SMPT. Khi còn dưới 50% máu, nhận gấp đôi Hút Máu Toàn Phần

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập +  Kiếm B.F. Kiếm B.F = Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm

  • Chỉ Số: +10 Sức Mạnh Công Kích
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 20% Sức Mạnh Công Kích và 15% Tỉ Lệ Chí Mạng. Sát thương từ kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng  thêm 10% tỷ lệ chí mạng

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch

  • Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Chí mạng, +10 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Công Dụng: Chủ sở hữu được cộng thêm 15 Sức mạnh Phép thuật và 15% Tỉ Lệ Chí mạng. Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu có thể chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng được trang bị đã có thể chí mạng, tăng  thêm 10% tỷ lệ chí mạng

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Cung Gỗ Cung Gỗ = Cung Xanh Cung Xanh

  • Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Chí mạng, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tăng 10% Sức Mạnh Công Kích. Sức Mạnh Công Kích từ đòn tấn công hoặc Kỹ năng sẽ làm giảm 30% Giáp của mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +20% Tỉ lệ chí mạng, +30% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Chủ sở hữu được miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 18 giây khi bắt đầu giao tranh. Trong thời gian này, mỗi 2 giây tăng 3% tốc độ đánh.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Giáp Lưới Giáp Lưới = Trái Tim Kiên Định Trái Tim Kiên Định

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +250 Máu
  • Công Dụng: Đòn đánh và kĩ năng gây thêm 15% sát thương, tăng lên 30% khi chủ sở hữu đang còn dưới 60% máu. 

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập  = Bao Tay Đạo Tặc Găng Đạo Tặc

  • Chỉ Số: +40% Tỉ lệ Chí mạng
  • Công Dụng: Ở mỗi đầu vòng đấu, chủ sở hữu sẽ nhận 2 trang bị ngẫu nhiên. Trang bị sẽ được cải thiện theo cấp độ người chơi.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Chảo Vàng Chảo Vàng = Ấn Đao Phủ Ấn Đao Phủ

  • Chỉ Số: +10% Tỉ Lệ Chí Mạng.
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Đao Phủ

Để chiến Đấu Trường Chân Lý với tốc độ phản hồi nhanh và hình ảnh sống động trên iPhone 15 với chip A16 Bionic hoặc OPPO Find N5 với màn hình lớn lên đến 8.12 inch. Ngoài ra, bạn cũng có thể trải nghiệm trên Asus TUF Gaming A15 - dòng laptop gaming nổi bật với hiệu năng khủng.

Xem ngay các điện thoại chơi Đấu Trường Chân Lý tốt, giá rẻ:

1

Trên đây là thông tin trang bị trong Đấu Trường Chân Lý mùa 15 với những chức năng và hiệu quả riêng biệt. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. Nếu thấy hay, nhớ chia sẻ bài viết đến bạn bè để biết thêm nhiều thông tin hơn nhé!

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...