Bạn vui lòng chờ trong giây lát...

Trang bị mới, công thức ghép đồ Đấu Trường Chân Lý Mùa 5 | TFT

Đấu Trường Chân Lý Mùa 5: Ngày Pháp Quyết chính thức ra mắt cộng đồng game thủ với những tộc hệ và trang bị mới cùng một vài chỉnh sửa cân bằng dành cho các trang bị đã xuất hiện trước đó. Cùng tìm hiểu chi tiết về các trang bị và cách ghép đồ DTCL Mùa 5 này nhé!

Trang bị DTCL Mùa 5

Trang bị DTCL Mùa 5

1. Giáp Thiên Nhiên

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Giáp Thiên Nhiên Giáp Thiên Nhiên

Công Dụng

Đội của chủ sở hữu có thêm 1 giới hạn thành viên tối đa.

2. Huyết Kiếm

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc =  Huyết Kiếm Huyết Kiếm

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +20 Kháng Phép

Công Dụng

Đòn đánh thường hồi máu cho chủ sở hữu bằng 40% sát thương gây ra. Khi máu của chủ sở hữu tụt xuống mức 40 lần đầu tiên, chủ sở hữu nhận một lớp lá chắn tương đương 40% máu tối đa trong 5 giây.

3. Bùa Xanh

Công Thức

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Bùa Xanh Bùa Xanh

Chỉ Số

  • +30 Năng lượng

Công Dụng

Sau khi dùng kỹ năng, năng lượng của chủ sở hữu được đặt lại thành 20.

4. Áo Choàng Gai

Công Thức

Giáp Lưới Giáp Lưới + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Gai Áo Choàng Gai

Chỉ Số

  • +40 Giáp

Công Dụng

Chặn sát thương cộng thêm từ đòn đánh chí mạng. Khi bị trúng đòn đánh thường, gây 80/100/150 sát thương phép lên tất cả kẻ địch xung quanh (mỗi 2.5 giây một lần).

5. Chén Sức Mạnh

Công Thức

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Chén Sức Mạnh Chén Sức Mạnh

Chỉ Số

  • +20 Kháng Phép
  • +15 Năng lượng

Công Dụng

Khi bắt đầu giao tranh, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong phạm vi 1 ô cùng hàng sẽ nhận 30 sát thương kỹ năng trong cả vòng đấu.

6. Lưỡi Kiếm Tử Thần

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Lưỡi Kiếm Tử Thần Lưỡi Kiếm Tử Thần

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh

Công Dụng

Tham gia hạ gục giúp tăng +20 Sát thương Đòn đánh cho đến hết lượt giao chiến. Hiệu ứng cộng dồn vô hạn (khởi đầu ở 1).

7. Vuốt Rồng

Công Thức

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Vuốt Rồng Vuốt Rồng

Chỉ Số

  • +40 Kháng Phép

Công Dụng

Giảm sát thương phép gánh chịu đi 60%.

8. Biểu Tượng Quân Đoàn

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Cung Gỗ Cung Gỗ = Biểu Tượng Quân Đoàn Biểu Tượng Quân Đoàn

Chỉ Số

  • +10% Tốc Độ Đánh

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Quân Đoàn.

9. Biểu Tượng Thiên Thần

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Biểu Tượng Thiên Thần Biểu Tượng Thiên Thần

Chỉ Số

  • +20 Kháng Phép

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thiên Thần.

10. Tim Băng

Công Thức

Giáp Lưới Giáp Lưới + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Tim Băng Tim Băng

Chỉ Số

  • +20 Giáp
  • +15 Năng lượng

Công Dụng

Giảm 35% Tốc độ Đánh của các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Mỗi Tim Băng mang thêm trên một tướng sẽ tăng bán kính tác dụng.

11. Thú Tượng Thạch Giáp

Công Thức

Giáp Lưới Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp

Chỉ Số

  • +20 Giáp
  • +20 Kháng Phép

Công Dụng

Tướng sở hữu nhận 20 Giáp và 20 Kháng Phép với mỗi kẻ địch hướng mục tiêu về mình.

12. Diệt Khổng Lồ

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Cung Gỗ Cung Gỗ = Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +10% Tốc Độ Đánh

Công Dụng

Kỹ năng và đòn đánh của chủ sở hữu gây thêm 10% sát thương. Nếu mục tiêu có nhiều hơn 1750 Máu tối đa, lượng sát thương tăng lên 70%.

13. Giáp Thiên Thần

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Giáp Lưới Giáp Lưới = Giáp Thiên Thần Giáp Thiên Thần

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +20 Giáp

Công Dụng

Ngăn chủ sở hữu bị hạ gục, đưa họ vào trạng thái hồi sinh. Sau 2 giây, hồi sinh trở lại với 400 Máu và loại bỏ các hiệu ứng bất lợi.

14. Cuồng Đao Guinsoo

Công Thức

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Cung Gỗ Cung Gỗ = Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +10% Tốc Độ Đánh

Công Dụng

Đòn đánh +6% Tốc độ Đánh cho đến khi kết thúc giao chiến. Hiệu ứng cộng dồn vô hạn.

15. Bàn Tay Công Lý

Công Thức

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Bàn Tay Công Lý Bàn Tay Công Lý

Chỉ Số

  • +15 Sát thương Đòn đánh
  • +25 Giáp

Công Dụng

Khi giai đoạn dàn trận bắt đầu, chủ sở hữu nhận được một trong những thứ sau:

  • Đòn đánh và kỹ năng gây thêm 40% sát thương 
  • Đòn đánh và kỹ năng sẽ hồi máu dựa trên 40% sát thương gây ra

16. Kiếm Súng Hextech

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +10 Sát thương Kỹ năng

Công Dụng

Kỹ năng của chủ sở hữu sẽ giúp hồi lại máu bằng 33% sát thương gây ra. Lượng máu hồi dư ra sẽ tạo thành lá chắn giúp chặn tối đa 300 sát thương.

17. Vô Cực Kiếm

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +5% Tỉ lệ Chí mạng

Công Dụng

Nhận 75% Tỉ lệ Chí mạng (bao gồm cả chỉ số ở trang bị thành phần). Mỗi điểm Tỉ lệ Chí mạng trên 100% sẽ trở thành 0.5% Sát thương Chí mạng.

18. Nỏ Sét

Công Thức

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Nỏ Sét Nỏ Sét

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Kỹ năng
  • +20 Kháng Phép

Công Dụng

Kẻ địch trong phạm vi 2 ô bị trừ đi 40% Kháng Phép (không cộng dồn). Khi sử dụng kỹ năng, chúng bị giật điện, chịu sát thương băng 225% Năng lượng Tối đa của bản thân.

19. Găng Bảo Thạch

Công Thức

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch

Chỉ Số

  • +20% Tỉ lệ Chí mạnh
  • +10 Sát thương Kỹ năng

Công Dụng

Kỹ năng có thể gây chí mạng và chủ sở hữu nhận thêm +40% sát thương chí mạng.

20. Cung Xanh

Công Thức

Cung Gỗ Cung Gỗ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Cung Xanh Cung Xanh

Chỉ Số

  • +10% Tốc Độ Đánh
  • +20% Tỉ lệ Chí mạnh

Công Dụng

Khi chủ sở hữu gây sát thương chí mạng, giáp của mục tiêu bị giảm đi 70% trong 5 giây. Hiệu ứng không cộng dồn.

21. Dây Chuyền Iron Solari

Công Thức

Giáp Lưới Giáp Lưới + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Dây Chuyền Iron Solari Dây Chuyền Iron Solari

Chỉ Số

  • +20 Giáp
  • +10 Sát thương Kỹ năng

Công Dụng

Khi bắt đầu giao chiến, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong phạm vi 2 ô cùng hàng nhận được một lá chắn chặn 300/350/450 sát thương trong 8 giây.

22. Quyền Trượng Thiên Sứ

Công Thức

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Quyền Trượng Thiên Sứ Quyền Trượng Thiên Sứ

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Kỹ năng
  • +15 Năng lượng

Công Dụng

Khi tướng sở hữu dùng kỹ năng, mục tiêu đầu tiên trúng phải sẽ chịu sát thương phép và tối đa 3 kẻ địch gần đó chịu thêm 180 sát thương phép.

23. Biểu Tượng Tái Tạo

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Biểu Tượng Tái Tạo Biểu Tượng Tái Tạo

Chỉ Số

  • +15 Năng lượng

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Tái Tạo.

24. Biểu Tượng Pháp Sư

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Biểu Tượng Pháp Sư Biểu Tượng Pháp Sư

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Kỹ năng

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Pháp Sư.

25. Quỷ Thư Morello

Công Thức

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello

Chỉ Số

  • +150 Máu
  • +10 Sát thương Kỹ năng

Công Dụng

Kỹ năng của tướng sở hữu thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương chuẩn tương đương 25% Máu tối đa của mục tiêu trong 10 giây, và giảm khả năng hồi phục của chúng đi 50% trong thời gian thiêu đốt.

26. Áo Choàng Thủy Ngân

Công Thức

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân

Chỉ Số

  • +20 Kháng Phép
  • +20% Tỉ lệ Né

Công Dụng

Tướng sở hữu được miễn nhiễm khống chế trong 10 giây đầu giao tranh.

27. Mũ Phù Thủy Rabadon

Công Thức

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon

Chỉ Số

  • +20 Sát thương Kỹ năng

Công Dụng

Tướng sở hữu có thêm 50 Sát thương Kỹ năng.

28. Đại Bác Liên Thanh

Công Thức

Cung Gỗ Cung Gỗ + Cung Gỗ Cung Gỗ = Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh

Chỉ Số

  • +20% Tốc Độ Đánh

Công Dụng

Chủ sở hữu nhận thêm 1 ô Tầm Đánh, và đòn đánh không thể trượt.

29. Dây Chuyền Chuộc Tội

Công Thức

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội

Chỉ Số

  • +150 Máu
  • +15 Năng lượng

Công Dụng

Chủ sở hữu lan tỏa đến những đồng minh xung quanh trong phạm vi 1 ô, hồi lại 30% máu đã mất trong 5 giây. Các đồng minh nhận được hiệu ứng này có khả năng giảm 40% sát thương.

30. Cuồng Cung Runaan

Công Thức

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Cung Gỗ Cung Gỗ = Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan

Chỉ Số

  • +20 Kháng Phép
  • +10% Tốc Độ Đánh

Công Dụng

Các đòn đánh bắn thêm tia chớp vào một kẻ địch khác gần đó, gây 80% Sát thương Đòn đánh của tướng sở hữu và đặt hiệu ứng đòn đánh. Những tia chớp này có thể chí mạng.

31. Áo Choàng Tĩnh Lặng

Công Thức

Giáp Lưới Giáp Lưới + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Áo Choàng Tĩnh Lặng Áo Choàng Tĩnh Lặng

Chỉ Số

  • +20 Giáp
  • +10% Tốc Độ Đánh

Công Dụng

Khi giao tranh bắt đầu, bắn ra một tia năng lượng thẳng về phía trước, trì hoãn lần dùng kỹ năng của mục tiêu trúng phải, tăng lượng Năng lượng Tối đa của chúng lên 33% cho đến khi chúng sử dụng kỹ năng.

32. Ngọn Giáo Shojin

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +15 Năng lượng

Công Dụng

Đòn đánh cơ bản của tướng sở hữu sẽ hồi lại 5 Năng lượng ở mỗi đòn.

33. Dao Điện Statikk

Công Thức

Cung Gỗ Cung Gỗ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk

Chỉ Số

  • +10% Tốc Độ Đánh
  • +15 Năng lượng

Công Dụng

Mỗi đòn đánh thứ ba của chủ sở hữu gây 65 sát thương phép lên 4 kẻ địch. Đòn đánh chí mạng từ hiệu ứng này giảm 60% kháng phép trong 6 giây.

34. Khiên Thái Dương

Công Thức

Giáp Lưới Giáp Lưới + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Khiên Thái Dương Khiên Thái Dương

Chỉ Số

  • +20 Giáp
  • +150 Máu

Công Dụng

Khi bắt đầu trận chiến, và mỗi 2.5 giây sau đó, một kẻ địch ngẫu nhiên trong phạm vi 2 ô sẽ bị thiêu đốt, chịu sát thương tương đương 25% máu tối đa trong 10 giây. Hồi máu của kẻ địch bị thiêu đốt giảm đi 50%.

35. Biểu Tượng Chiến Binh

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Biểu Tượng Chiến Binh Biểu Tượng Chiến Binh

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Chiến Binh.

36. Bao Tay Đạo Tặc

Công Thức

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Bao Tay Đạo Tặc Bao Tay Đạo Tặc

Chỉ Số

  • +20% Tỉ lệ Chí mạng
  • +20% Tỉ lệ Né

Công Dụng

Khi giai đoạn dàn trận bắt đầu, chủ sở hữu được mang hai trang bị tạm thời. Đẳng cấp của hai trang bị tạm thời tăng theo cấp của người chơi.

37. Quyền Năng Khổng Lồ

Công Thức

Giáp Lưới Giáp Lưới + Cung Gỗ Cung Gỗ = Quyền Năng Khổng Lồ Quyền Năng Khổng Lồ

Chỉ Số

  • +20 Giáp
  • +10% Tốc Độ Đánh

Công Dụng

Khi chủ sở hữu chịu sát thương hoặc gây sát thương chí mạng, họ nhận thêm 1% sát thương. Cộng dồn tối đa 25 lần, khi đạt cộng dồn tối đa chủ sở hữu nhận thêm 25 Giáp và Kháng Phép, và kích thước bản thân.

38. Vuốt Bẫy

Công Thức

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Vuốt Bẫy Vuốt Bẫy

Chỉ Số

  • +150 Máu
  • +20% Tỉ lệ Né

Công Dụng

Chặn kỹ năng đầu tiên của địch trúng chủ sở hữu, và làm choáng kẻ dùng kỹ năng đó trong 4 giây.

39. Biểu Tượng Thiết Giáp

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Giáp Lưới Giáp Lưới = Biểu Tượng Thiết Giáp Biểu Tượng Thiết Giáp

Chỉ Số

  • +20 Giáp

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thiết Giáp.

40. Biểu Tượng Thần Sứ

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Biểu Tượng Thần Sứ Biểu Tượng Thần Sứ

Chỉ Số

  • +150 Máu

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thần Sứ.

41. Giáp Máu Warmog

Công Thức

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog

Chỉ Số

  • +300 Máu

Công Dụng

Tăng thêm 1000 Máu (bao gồm cả chỉ số ở trang bị thành phần).

42. Biểu Tượng Sát Thủ

Công Thức

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Biểu Tượng Sát Thủ Biểu Tượng Sát Thủ

Chỉ Số

  • +10% Tỉ lệ Chí mạng
  • +10% Tỉ lệ Né

Công Dụng

Tướng đeo trang bị được tính là tướng Sát Thủ.

43. Tụ Bão Zeke

Công Thức

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Tụ Bão Zeke Tụ Bão Zeke

Chỉ Số

  • +10 Sát thương Đòn đánh
  • +150 Máu

Công Dụng

Khi bắt đầu giao chiến, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong 1 ô cùng hàng được tăng 30% Tốc độ Đánh cho đến khi kết thúc giao chiến.

44. Phong Kiếm

Công Thức

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Phong Kiếm Phong Kiếm

Chỉ Số

  • +150 Máu
  • +20 Kháng Phép

Công Dụng

Khi bắt đầu giao chiến, chủ sở hữu triệu hồi lốc xoáy ở phía bên kia sân đấu, loại bỏ kẻ địch gần nhất khỏi sân đấu trong 5 giây.

45. Thông Đạo Zz'Rot

Công Thức

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Cung Gỗ Cung Gỗ = Thông Đạo Zz Thông Đạo Zz'Rot

Chỉ Số

  • +150 Máu
  • +20 Kháng Phép

Công Dụng

Khi tướng sở hữu bị hạ gục, một Bọ Khủng với 1500/2250/3000 Máu được triệu hồi lên để tiếp tục chiến đấu.

Trên đây là thông tin trang bị trong Đấu Trường Chân Lý Mùa 5 với những chức năng và hiệu quả riêng biệt. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. Nếu thấy hay, nhớ chia sẻ bài viết đến bạn bè để biết thêm nhiều thông tin hơn nhé!

Thảo luận về Bài tin game/ứng dụng tại thegioididong.com