Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Zip Code là gì? Cách tra cứu mã Zip Code 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2020 chính xác

Bạn muốn mua hàng quốc tế hoặc gửi thư từ nước ngoài về Việt Nam nhưng không biết mã bưu chính (Zip Code) nơi mình ở? Cùng theo dõi bài viết này để biết chính xác mã Zip Code của 63 tỉnh thành trên nước ta nhé!

Zip Code là gì? Tra cứu mã Zip Code Việt Nam năm 2020 chính xác

Zip Code là gì? Tra cứu mã Zip Code Việt Nam năm 2020 chính xác

Kể từ ngày 1/1/2018, Bộ TT&TT đã có thông tư ban hành Quyết định 2475/QĐ-BTTTT về mã bưu chính quốc gia, trong đó quy định bộ mã bưu chính chỉ gồm 5 ký tự số thay cho 6 ký tự số trước đó, áp dụng cho tất cả các tỉnh thành trong cả nước.

I. Zip Code là gì? 

Mã bưu chính, mã bưu điện hay còn gọi là Zip Postal Code, Zip Code, Postal Code,… là hệ thống mã code được quy định bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu, giúp xác nhận địa điểm khi chuyển thư, bưu phẩm hoặc dùng để khai báo thông tin khi người dùng thực hiện việc mua hàng trên các trang web quốc tế có yêu cầu nhập mã bưu điện, bưu chính.

Săn ngay Ốp lưng xịn cho dế xinh cực đẹp chỉ từ 10k

Săn ngay ốp lưng xịn cho dế xinh cực đẹp chỉ từ 10k

II. Cấu trúc mã Zip Code

  • Chữ số đầu tiên: Xác định mã vùng.
  • Chữ số 1 và 2: Xác định mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Chữ số 1, 2, 3, 4: Xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính.
  • Cả 5 chữ số: Xác định cụ thể đối tượng gắn mã.

Tham khảo thêm tại đây.

Cấu trúc mã Zip Code

Cấu trúc mã Zip Code

III. Cách tra cứu mã Zip Code

1. Hướng dẫn nhanh

Truy cập trang web Tra cứu mã bưu chính quốc gia > Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã Zip Code > Nhấn Tìm kiếm > Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

2. Hướng dẫn chi tiết

Bước 1: Truy cập trang web Tra cứu mã bưu chính quốc gia

Truy cập trang web Tra cứu mã bưu chính quốc gia

Truy cập trang web Tra cứu mã bưu chính quốc gia

Bước 2: Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã Zip Code và nhấn Tìm kiếm

Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã Zip Code và nhấn Tìm kiếm

Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã Zip Code và nhấn Tìm kiếm

Hoặc bạn có thể chọn Tải toàn bộ mã tại đây để có thể tra cứu ngay cả khi không có mạng internet

Tải về để sử dụng offline

Tải về để sử dụng offline

Bước 3: Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

IV. Mã Zip Code 63 tỉnh thành Việt Nam update năm 2020

Đối với một số nơi bắt buộc nhập mã Zip Code 6 chữ số, bạn chỉ cần thêm số 0 vào cuối mã là xong.

STT

Tỉnh/Thành

Mã bưu chính (ZIP Code)

1

An Giang

90000

2

Bà Rịa-Vũng Tàu

78000

3

Bạc Liêu

97000

4

Bắc Kạn

23000

5

Bắc Giang

26000

6

Bắc Ninh

16000

7

Bến Tre

86000

8

Bình Dương

75000

9

Bình Định

55000

10

Bình Phước

67000

11

Bình Thuận

77000

12

Cà Mau

98000

13

Cao Bằng

21000

14

Cần Thơ

94000

15

Đà Nẵng

50000

16

Đắk Lắk

63000-64000

17

Đắk Nông

65000

18

Điện Biên

32000

19

Đồng Nai

76000

20

Đồng Tháp

81000

21

Gia Lai

61000-62000

22

Hà Giang

20000

23

Hà Nam

18000

24

Hà Nội

10000-14000

25

Hà Tĩnh

45000-46000

26

Hải Dương

03000

27

Hải Phòng

04000-05000

28

Hậu Giang

95000

29

Hòa Bình

36000

30

TP. Hồ Chí Minh

70000-74000

31

Hưng Yên

17000

32

Khánh Hoà

57000

33

Kiên Giang

91000-92000

34

Kon Tum

60000

35

Lai Châu

30000

36

Lạng Sơn

25000

37

Lào Cai

31000

38

Lâm Đồng

66000

39

Long An

82000-83000

40

Nam Định

07000

41

Nghệ An

43000-44000

42

Ninh Bình

08000

43

Ninh Thuận

59000

44

Phú Thọ

35000

45

Phú Yên

56000

46

Quảng Bình

47000

47

Quảng Nam

51000-52000

48

Quảng Ngãi

53000-54000

49

Quảng Ninh

01000-02000

50

Quảng Trị

48000

51

Sóc Trăng

96000

52

Sơn La

34000

53

Tây Ninh

80000

54

Thái Bình

06000

55

Thái Nguyên

24000

56

Thanh Hoá

40000-42000

57

Thừa Thiên-Huế

49000

58

Tiền Giang

84000

59

Trà Vinh

87000

60

Tuyên Quang

22000

61

Vĩnh Long

85000

62

Vĩnh Phúc

15000

63

Yên Bái

33000

Bài viết đã tổng hợp cho các bạn chi tiết mã bưu chính, bưu điện (Zip Code) 63 tỉnh thành tại Việt Nam cùng cách tra cứu mã trực tuyến. Nếu có thêm thắc mắc, bạn hãy để lại bình luận bên dưới nhé!

Nguồn tham khảo: https://m.mic.gov.vn/Pages/VanBan/14085/2475_Qd-BTTTT.html

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...