Điện thoại
Laptop
Phụ kiện
Smartwatch
Đồng hồ
Tablet
Máy cũ, Thu cũ
Màn hình, Máy in
Sim, Thẻ cào
Dịch vụ tiện ích
Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Zip Code là gì? Tra cứu mã Zip Code Việt Nam năm 2020 chính xác
Kể từ ngày 1/1/2018, Bộ TT&TT đã có thông tư ban hành Quyết định 2475/QĐ-BTTTT về mã bưu chính quốc gia, trong đó quy định bộ mã bưu chính chỉ gồm 5 ký tự số thay cho 6 ký tự số trước đó, áp dụng cho tất cả các tỉnh thành trong cả nước.
Mã bưu chính, mã bưu điện hay còn gọi là Zip Postal Code, Zip Code, Postal Code,… là hệ thống mã code được quy định bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu, giúp xác nhận địa điểm khi chuyển thư, bưu phẩm hoặc dùng để khai báo thông tin khi người dùng thực hiện việc mua hàng trên các trang web quốc tế có yêu cầu nhập mã bưu điện, bưu chính.
Săn ngay ốp lưng xịn cho dế xinh cực đẹp chỉ từ 10k
Tham khảo thêm tại đây.

Cấu trúc mã Zip Code
Truy cập trang web Tra cứu mã bưu chính quốc gia > Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã Zip Code > Nhấn Tìm kiếm > Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.
Bước 1: Truy cập trang web Tra cứu mã bưu chính quốc gia

Truy cập trang web Tra cứu mã bưu chính quốc gia
Bước 2: Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã Zip Code và nhấn Tìm kiếm

Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã Zip Code và nhấn Tìm kiếm
Hoặc bạn có thể chọn Tải toàn bộ mã tại đây để có thể tra cứu ngay cả khi không có mạng internet

Tải về để sử dụng offline
Bước 3: Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.
Đối với một số nơi bắt buộc nhập mã Zip Code 6 chữ số, bạn chỉ cần thêm số 0 vào cuối mã là xong.
|
STT |
Tỉnh/Thành |
Mã bưu chính (ZIP Code) |
|---|---|---|
|
1 |
An Giang |
90000 |
|
2 |
Bà Rịa-Vũng Tàu |
78000 |
|
3 |
Bạc Liêu |
97000 |
|
4 |
Bắc Kạn |
23000 |
|
5 |
Bắc Giang |
26000 |
|
6 |
Bắc Ninh |
16000 |
|
7 |
Bến Tre |
86000 |
|
8 |
Bình Dương |
75000 |
|
9 |
Bình Định |
55000 |
|
10 |
Bình Phước |
67000 |
|
11 |
Bình Thuận |
77000 |
|
12 |
Cà Mau |
98000 |
|
13 |
Cao Bằng |
21000 |
|
14 |
Cần Thơ |
94000 |
|
15 |
Đà Nẵng |
50000 |
|
16 |
Đắk Lắk |
63000-64000 |
|
17 |
Đắk Nông |
65000 |
|
18 |
Điện Biên |
32000 |
|
19 |
Đồng Nai |
76000 |
|
20 |
Đồng Tháp |
81000 |
|
21 |
Gia Lai |
61000-62000 |
|
22 |
Hà Giang |
20000 |
|
23 |
Hà Nam |
18000 |
|
24 |
Hà Nội |
10000-14000 |
|
25 |
Hà Tĩnh |
45000-46000 |
|
26 |
Hải Dương |
03000 |
|
27 |
Hải Phòng |
04000-05000 |
|
28 |
Hậu Giang |
95000 |
|
29 |
Hòa Bình |
36000 |
|
30 |
TP. Hồ Chí Minh |
70000-74000 |
|
31 |
Hưng Yên |
17000 |
|
32 |
Khánh Hoà |
57000 |
|
33 |
Kiên Giang |
91000-92000 |
|
34 |
Kon Tum |
60000 |
|
35 |
Lai Châu |
30000 |
|
36 |
Lạng Sơn |
25000 |
|
37 |
Lào Cai |
31000 |
|
38 |
Lâm Đồng |
66000 |
|
39 |
Long An |
82000-83000 |
|
40 |
Nam Định |
07000 |
|
41 |
Nghệ An |
43000-44000 |
|
42 |
Ninh Bình |
08000 |
|
43 |
Ninh Thuận |
59000 |
|
44 |
Phú Thọ |
35000 |
|
45 |
Phú Yên |
56000 |
|
46 |
Quảng Bình |
47000 |
|
47 |
Quảng Nam |
51000-52000 |
|
48 |
Quảng Ngãi |
53000-54000 |
|
49 |
Quảng Ninh |
01000-02000 |
|
50 |
Quảng Trị |
48000 |
|
51 |
Sóc Trăng |
96000 |
|
52 |
Sơn La |
34000 |
|
53 |
Tây Ninh |
80000 |
|
54 |
Thái Bình |
06000 |
|
55 |
Thái Nguyên |
24000 |
|
56 |
Thanh Hoá |
40000-42000 |
|
57 |
Thừa Thiên-Huế |
49000 |
|
58 |
Tiền Giang |
84000 |
|
59 |
Trà Vinh |
87000 |
|
60 |
Tuyên Quang |
22000 |
|
61 |
Vĩnh Long |
85000 |
|
62 |
Vĩnh Phúc |
15000 |
|
63 |
Yên Bái |
33000 |
Xem thêm:
Bài viết đã tổng hợp cho các bạn chi tiết mã bưu chính, bưu điện (Zip Code) 63 tỉnh thành tại Việt Nam cùng cách tra cứu mã trực tuyến. Nếu có thêm thắc mắc, bạn hãy để lại bình luận bên dưới nhé!
Nguồn tham khảo: https://m.mic.gov.vn/Pages/VanBan/14085/2475_Qd-BTTTT.html
↑
-800x200.png)
ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập để Chia sẻ bài viết, bình luận, theo dõi các hồ sơ cá nhân và sử dụng dịch vụ nâng cao khác trên trang Game App của
Thế Giới Di Động
Tất cả thông tin người dùng được bảo mật theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khi bạn đăng nhập, bạn đồng ý với Các điều khoản sử dụng và Thoả thuận về cung cấp và sử dụng Mạng Xã Hội.