Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...

Beeline - Dịch vụ gia tăng - Dịch vụ Roaming

Đóng góp bởi Võ Hùng Hiền
09/08/10

Dịch vụ Roaming cho phép thuê bao Beeline di chuyển ra nước ngoài vẫn sử dụng được các dịch vụ viễn thông bình thường thông qua sóng của các mạng khách.

Danh sách các nước

Hiện tại thuê bao Beeline có thể roaming được tại 37 nước:

1. Armenia2. Bangladesh3. Belarus4. Bulgaria5. Brunei6. Cambodia7. Estonia8. France9. Georgia10. Hong Kong11. India12. Jersey13. Kyrgyzstan14. Lao15. Liechtenstein16. Luxembourg17. Macau18. Macedonia

19. Malaysia20. Mauritius21. Mexico22. Mongolia23. Morocco24. Netherlands25. Nigeria26. Norway27. Peru28. Philippine29. Poland30. Russia31. Saudi32. Singapore33. Spain34. Tajikistan35. Thailand36. Ukraine37. Uzbekistan

Thông tin về mạng khách:

STTQuốc giaMạngHiển thị trên máyWeb siteCuộc gọi khẩn cấp (Free)
Cảnh sátCứu hỏaCấp cứu
1ArmeniaBeelineBeeline AMwww.beeline.am102101103
2BangladeshBanglalinkBanglalink, BGDBL, Shebawww.banglalinkgsm.com112112112
3BelarusVelcomVELCOM, 257 01www.velcom.by 102101103
4BulgariaGlobulGLOBUL, BG GLOBUL , BG 05www.globul.bg 112150,160150,160
5BulgariaMobitelM-TEL GSM BG, Mobiltel BG, 284 01www.mtel.bg 112150,160150,160
6BruneiB-MobileB-Mobile, 52802www.bmobile.com.bn993995991
7CambodiaSmartSMART, KHM 06, 456 06www.smart.com.kh 117118119
8CambodiaTMIChello, KHMSM-Hello, GSM HKM-SM, HELLO GSM, 456-02www.hello.com.kh 117118119
9CambodiaCadcomms45604/CADCOMMSwww.qbmore.com117118119
10CambodiaMfone45604, CADCOMMSwww.mfone.com.kh117118119
11CambodiaSotelco45609/Beeline KHwww.beeline.com.kh117118119
12EstoniaElisaRLE, elisa EE, 24802www.elisa.ee 112112112
13FranceOrangeOrange Fwww.orange.fr171815
14GeorgiaBeelineBeeline GE, GEO 04www.beeline.ge221133
15HongKongCSLCSL, HKCSL, 45400, 45410 www.hkcsl.com999999999
16HongKongHutchison3www.three.com.hk999999999
17HongKongPCCW45416, 45419, SUNDAY, PCCWwww.pccwmobile.com999999999
18HongKongVodafoneHKSMC, Smartone, SMC-Voda, Vodafonesmartone-vodafone.com999999999
19IndiaBSNLCellOnewww.bsnl.co.in100101102
20IndiaIDEAIDEAwww.ideacellular.com100101102
21IndiaBhati AirtelAirtelwww.airtel.in100101102
22IndiaRelianceReliancewww.reliancemobile.com100101102
23JerseyAirtelAirtelwww.airtel-vodafone.je 112,999112,999112,999
24KyrgyzstanNurTelecomKGZ O!, O!, KGZNT, 437-09www.o.kg102101103
25KyrgyzstanSky MobileKGZ Bitel / Bitel / KGZ01 / 437-01www.bitel.kg102101103
26LaoTigoTigowww.tigolao.com191190195
27LiechtensteinOrangeOrange FL, 29502www.orange.li117118144
28LuxembourgP&TL-LUXGSM, L-P&T, L-27001www.pt.lu112112112
113113113
29MacauHutchison3www.three.com.mo999999999
30MacedoniaVIP OperatorVIP MKwww.vip.mk192193194
31MalaysiaU-MobileU Mobile, MYS 18, 50218www.u.com.my999999999
32MauritiusOrangeOrangewww.orange.mu112,999112,999112,999
33MexicoMovistar334 03, MOVISTAR, MX 03www.movistar.com.mx60112112
34MongoliaMobicom428 99, MOBICOM, MN MobiComwww.mobicom.mn 102101103
35MoroccoWanaWana, Wan Mobile, 60402www.wanacorp.ma190150150
36NetherlandsKPNKPN,KPN Mobile, PTT, PTT Telecomwww.kpn.com 112112112
37NetherlandsT-MobileT-Mobile NL, Ben NL, 204 16www.t-mobile.nl112112112
38NigeriaMTNMTN NG, 621 30, NIG 30www.mtnonline.com 112,199112,199112,199
39NorwayMobile NorwayMobile Norway, Network Norway, 24205www.networknorway.no 112110113
40PeruTelefonic716 06, PER 06, TEM, movistarwww.telefonicamoviles.com.pe 105105105
41PhilippineGlobalGLOBE / GLOBE PH / PH GLOBE / 515-02www.globe.com.ph116116116
117117117
42PhilippineSmartSmart Goldwww.smart.com.ph 116,117116,117116,117
43PolandPolkomtelPLUS GSM, PL-PLUS, PL-01, 2601www.plus.pl997998999
44PolandPTK CentertelOrange, Orange PL, Idea, PL Idea, PL 03, 260-03www.orange.pl112,997112,998112,999
45RussiaBeelineBeeline/Rus99/25099www.beeline.ru213
46RussiaNCCNCCwww.ncc-volga.ru112112112
47RussiaNew TelephoneRUS16, 25016, Rus NTCwww.vntc.ru213
48RussiaRussia BaykanwestIrkutsk, Kamchatka, Primorsky KraiVladivostok, Ulan-Udewww.bwc.ru213
49SaudiArabia MobilyMobilywww.mobily.com.sa999998997
50SingaporeM1SGP-M1, M1-3GSMwww.m1.com.sg999995995
51SingaporeSingtel MobileSingTel, Singtel-G9www.singtel.com999995995
52SpainYoigoXfera, Yoigowww.yoigo.com 112,092112,080112,061
53TajikistanBeeline436 05, Beeline TJ, TajikTelwww.beeline.tj112112112
54ThailandAISTH GSMwww.ais.co.th1911991669
55ThailandDTACDTAC, TH-DTAC, WP-1800www.dtac.co.th1911991669
56ThailandTrueMoveTrue, Orange, TH99www.truemove.co1911991669
57UkraineBeelineUKR-WellCOM, WellCOM, Beeline UAwww.beeline.ua 102101103
58UkraineLifeUA ASTELIT, UKR 06, 25506, life:)www.life.com.ua112112112
59UzbekistanUnitel434 04, Beeline UZ, Unitel, Daewoo GSMwww.beeline.uz112112112

Danh sách mạng khách sẽ được cập nhật hàng tháng trên website www.beeline.vn

Cách sử dụng

Đăng ký sử dụng:Đăng ký:Gửi tin nhắn SMS: ON gửi tới 222Thực hiện USSD: *222*2# và kết thúc bằng phím GỌIHủy:Gửi tin nhắn SMS: OFF gửi tới 222Thực hiện USSD: *222*1# và kết thúc bằng phím GỌIKiểm tra tình trạng:Thực hiện USSD: *222*3# và kết thúc bằng phím GỌI.

Cách chọn mạng: Có 2 cách chon mạng: Automatic và ManualAutomatic: Cấu hình máyNokia: Menu -> Setting -> Phone -> Operator Selection.Chọn Automatic. Khi đó máy điện thoại tự động chọn mạng.Với các máy khác chọn tương tự.Manual: Cấu hình máy Nokia: Menu -> Setting -> Phone -> Operator Selection.Chọn “Manual”. Máy điện thoại tìm mạng và hiển thi danh sách các mạng tìm được.Người dùng sẽ chọn mạng căn cứ vào thông tin về mạng khách mà Beeline Việt Nam có hợp đồng cung cấp dịch vụ như ở bảng trên

Cách bấm số gọi đi: Quay theo tiêu chuẩn quốc tế.Gọi về Vietnam: Bấm +84 trước số cần gọiVD: gọi về số Beeline 01999890193 thì bấm như sau: +841999890193 Với số các mạng khác thì bấm tương tự.Gọi đi số nội hạt của nước đó: Bấm + roi tiếp đó là mã quốc gia và số điện thoạiVD: khi roaming sang Cambodia. Gọi số Beeline Cambodia là 09034567. Thì cách quay số là: +8559034567 

Cách gửi tin nhắn SMS: Gửi tin nhắn thông thường như trong nướcChú ý : Khi đi Roaming thì ko gửi tin nhắn nội dung đươc: 8xxx, 6xxx  

Cách kiểm tra tài khoản: Cách kiểm tra tương tự trong nước: *101# 

Nạp tiền: Nạp tiền tương tự trong nước: *100*#

Cước phí (VND)

- Thoại: Tính cước cho cả gọi đi và gọi đến. Tính cước theo nước Block: phút- SMS: Tính cước theo bản tin Miễn phí nhận tin nhắn - USSD: Miễn phí

STTQuốc giaGọi về VN(+84)Gọi số trong nước Gọi số quốc tếNhận cuộc gọiGửi SMSNhậnSMSSatellite(+87, +88)USSD
1Armenia---420030000-0
2Bangladesh---1460044000-0
3Belarus---1390045000-0
4Bulgaria---420090000-0
5Brunei---1080066000-0
6Cambodia32300103004180010300620001222000
7Estonia---420066000-0
8France---420090000-0
9Georgia---420012000-0
10Hong Kong3610068006530010900880002644000
11India503002490050300423001020002942000
12Jersey---420070000-0
13Kyrgyzstan---900058000-0
14Lao---1030093000-0
15Liechtenstein---420054000-0
16Luxembourg---420042000-0
17Macau---1230066000-0
18Macedonia---420083000-0
19Malaysia61900140009670011400810004261000
20Mauritius---740030000-0
21Mexico---2330068000-0
22Mongolia---420062000-0
23Morocco---4200127000-0
24Netherlands---4200113000-0
25Nigeria---420065000-0
26Norway---420015000-0
27Peru---1590034000-0
28Philippine---1100062000-0
29Poland---420077000-0
30Russia74000205001720004200200004457000
31Saudi---420098000-0
32Singapore---1030061000-0
33Spain---420015000-0
34Tajikistan---420013000-0
35Thailand47300163005110020400930002795000
36Ukraine---890014000-0
37Uzbekistan---690017000-0

Bảng cước sẽ được cập nhật tại website www.beeline.vn  Khuyến nghị: - Khách hàng nên sử dụng SMS và nhận cuộc gọi - Kết hợp dịch vụ USSD call me back 9119 nếu có nhu cầu liên lạc với thuê bao ở Vietnam.

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI DÙNG

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...