Vinaphone - Gói cước trả trước - Vinaphone
Dịch vụ điện thoại di động trả tiền sau - VinaPhone là loại hình dịch vụ được ra đời từ ngày thành lập mạng ĐTDĐ VinaPhone. Ở thời điểm ban đầu thuê bao VinaPhone được cung cấp các dịch vụ: chặn cuộc gọi, hiển thị số gọi đi, gọi đến, chuyển cuộc gọi, nhắn tin ngắn sms, chuyển vùng quốc tế, gọi quốc tế, dịch vụ cấm hiển thị số gọi đi, dịch vụ chờ, giữ cuộc gọi, dịch vụ hộp thư thoại, dịch vụ fax-data.
Với hơn 10 năm phát triển mạng di động VinaPhone không ngừng phát triển cùng với đó thuê bao VinaPhone được cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích hơn như: Dịch vụ truyền dữ liệu DATA - Dịch vụ WAP999 - Dịch vụ GPRS, MMS - Dịch vụ chuyển vùng trong nước - Dịch vụ Ringtunes - Dịch vụ đồng bộ hóa - Dịch vụ thông báo cuộc gọi nhỡ - Dịch vụ Info360 - Dịch vụ gọi quốc tế sử dụng VOIP - Dịch vụ GTGT 8xxx, 1900xxxx và hàng loạt dịch vụ tiện ích khác trong tương lai.
- Với dịch vụ chuyển vùng trong nước bạn không phải lo lắng băn khoăn về vùng phủ sóng bởi với vùng phủ sóng rộng khắp, phối hợp, kết hợp của 02 mạng điện thoại di động hàng đầu Việt Nam: MobiFone và VinaPhone.
- Với dịch vụ chuyển vùng quốc tế bạn sẽ không phải băn khoăn khi đi công tác nước ngoài bởi với tiện ích này sẽ giúp bạn giữ được liên lạc với bạn bè, người thân và đối tác công việc cho dù bạn ở bất cứ đâu vì hiện nay VinaPhone đã ký kết chuyển vùng quốc tế với 70 quốc gia, 180 nhà khai thác trên toàn thế giới, tiện ích này chỉ có ở thuê bao trả sau VinaPhone.
- Với dịch vụ hộp thư thoại giúp cho duy trì được kết nối, người sử dụng để lại lời nhắn ngay cả khi tắt máy hoặc ngoài vùng phủ sóng. Hiện nay dịch vụ này chỉ cung cấp cho thuê bao trả sau VinaPhone.
- Giá cước của thuê bao trả sau rẻ hơn giá cước thuê bao trả trước: Sử dụng thuê bao trả sau, bạn tiết kiệm tới 40% cước gọi so với thuê bao trả trước.
- Dễ dàng kiểm soát cước phí hàng ngày với dịch vụ tra cước qua tin nhắn hoặc qua wap.
- VinaPhone tự hào là nhà cung cấp mạng đầu tiên cung cấp dịch vụ GPRS chuyển vùng cho các thuê bao. Giờ đây với thuê bao trả sau VinaPhone bạn có thể truy cập GPRS và gửi MMS khi bạn đang thực hiện chuyển vùng quốc tế.
- Đặc biệt trong tương lai nếu bạn là thuê bao trả sau VinaPhone sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi, chế độ chăm sóc đặc biệt, ưu tiên khi phải thực hiện các yêu cầu về dịch vụ
Dịch vụ | Giá cước (đã bao gồm VAT) |
| Cước hoà mạng | 99.000 đ/máy/lần |
| Cước thuê bao tháng | 49.000 đ/máy/tháng |
Nơi nhận | Quay số | Giờ bận | Giờ rỗi | Giá cước (đồng/phút) | |
Gọi trong nước | Gọi ngoài mạng VNPT và gọi tới thuê bao Mobifone | 0 + AC + SN | 98,18 đồng/06 giây đầu; 16,36 đồng/01 giây tiếp theo | 1080 đồng/phút | |
| Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT | Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT | 89,09 đồng/06 giây đầu; 14,85 đồng/01 giây tiếp theo | |||
V.S.A.T | 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) | 1.090 đồng / phút | Giảm 50% mức cước giờ bận | ||
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) | 109,09 đồng/06 giây đầu; 18,18 đồng/01 giây tiếp theo | ||||
| Dịch vụ Wap 999 | 999 | 900 đồng/phút | 450 đồng/phút | ||
| 600 | Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính | Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành | |||
108 | 0+AC+108 (1080) | Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 1080 | |||
Các số đặc biệt | 116 | Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành | |||
117 | |||||
| 9194 (ringtunes) | |||||
| 942/943 (Voicemail) | |||||
113 | Miễn phí | ||||
114 | |||||
115 | |||||
119 | |||||
18001091 | |||||
| Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone | 290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày | ||||
| Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) | 350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày | ||||
| Cước nhắn tin quốc tế | 2500 VND/bản tin | ||||
Quốc tế | 00+CC+AC+SN | Cước IDD | |||
| Truy nhập Internet gián tiếp | 1268 | Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT) | |||
| 1269 | Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT) | ||||
- Chỉ áp dụng mức giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước
- Giờ bận: từ 06h00 đến 23h00 tất cả các ngày
- Giờ rỗi: từ 23h00 đến 06h00 tất cả các ngày
| Số TT | Hướng gọi | Mức cước (đã bao gồm thuế VAT) | Giá cước (đồng/phút) | Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ |
| 1 | Gọi ngoại mạng | 108 đ/6 giây đầu + 18 đ/giây tiếp theo | 1080 đồng/phút | 10% |
| 2 | Gọi nội mạng | 98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo | 980 đồng/phút | 2% |
| 3 | Gọi trong nhóm | 49 đ/6 giây đầu + 8,17 đ/giây tiếp theo | 490 đồng/phút | 18,3% |
| Số TT | Cước thông tin trong nước | Mức cước (đã bao gồm thuế VAT) | Giá cước (đồng/phút) | Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ |
| 1 | Gọi ngoại mạng | 108 đ/6 giây đầu + 18 đ/giây tiếp theo | 1080 đồng/phút | 10% |
| 2 | Gọi nội mạng | 98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo | 980 đồng/phút | 2% |
| 3 | Gọi trong nhóm | 49 đ/6 giây đầu + 8,17 đ/giây tiếp theo | 490 đồng/phút | 2% |
| Tên gói cước | Tổng số block 1 giây cam kết sử dụng/tháng | SMS miễn phí | Giá gói/tháng (đồng/tháng) | Mức tiết kiệm so với thông thường | |
| Chưa VAT | Đã bao gồm VAT | ||||
| G1 | 5.000 | 50 | 183.824 | 202.206 | 4% |
| G2 | 10.000 | 50 | 290.985 | 320.084 | 5% |
| G3 | 15.000 | 100 | 402.335 | 442.569 | 8% |
| G4 | 20.000 | 150 | 500.293 | 550.322 | 12% |
| G5 | 25.000 | 250 | 608.489 | 669.338 | 15% |
| G6 | 30.000 | 350 | 707.960 | 778.756 | 19% |



ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập để comment, theo dõi các hồ sơ cá nhân và sử dụng dịch vụ nâng cao khác trên trang Tin Công Nghệ của
Thế Giới Di Động
Tất cả thông tin người dùng được bảo mật theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khi bạn đăng nhập, bạn đồng ý với Các điều khoản sử dụng và Thoả thuận về cung cấp và sử dụng Mạng Xã Hội.