Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Bảng xếp hạng top 150 chip điện thoại mạnh nhất 2026 - Cập nhật liên tục

Tham khảo ngay các mẫu điện thoại chơi game giá bình dân:

1

Chip luôn là một điểm đáng chú ý của người tiêu dùng khi chọn mua cho mình những chiếc điện thoại, máy tính bảng. Vậy con chip nào hiện nay đang “làm trùm” trên thị trường smartphone. Hãy cùng mình tìm hiểu qua bảng xếp hạng top 100 chip điện thoại này nhé!

Bảng xếp hạng top 100 chip điện thoại mạnh nhất

Bảng xếp hạng top 100 chip điện thoại mạnh nhất

1. Bảng xếp hạng TOP 150 chip mạnh nhất năm 2026

Thông số và kết quả test máy được tham khảo tại trang nanoreview.net, cập nhật ngày 12/09/2025.

Tên chip

Điểm,
Xếp loại

Thiết bị

AnTuTu
10*

Geekbench
6**

1. Apple A19 Pro

98 A+

iPhone 17 Pro 

iPhone 17 Pro Max 

iPhone Air 256GB

2,112,459

3895 / 9746

2. Apple A19 

98 A+

iPhone 17 Thường

1,916,678

3608 / 8810

3. Dimensity 9400 Plus

98 A+

OPPO Find X8 Pro 5G

2,671,332

2927 / 9000

4. Snapdragon 8 Elite (Gen 4)

98 A+

Xiaomi 15, Xiaomi 15 Ultra

Samsung S25, S25 Plus, S25 Ultra

2,721,951

3155 / 9723

5. A18 Pro

97 A+

iPhone 16 Pro

iPhone 16 Pro Max

1,890,277

3582 / 9089

6. Xring O1

96 A+

Xiaomi 15S Pro

2,501,370

3086 / 9701

7. Apple A18

95 A+

iPhone 16 128GB

iPhone 16 Plus

1,622,118

3466 / 8592

8. Dimensity 9400

95 A+

Oppo Find X8

Vivo X200

2,567,604

2874 / 8969

9. Dimensity 9300 Plus

94 A+

Xiaomi 14T Pro

Samsung Tab S10+

Samsung Tab S10 Ultra

2,094,291

2302 / 7547

10. Exynos 2500

93 A+

Samsung Galaxy Z Flip7

2,047,807

2522 / 9015

11. A17 Pro

93 A+

iPhone 15 Pro

iPhone 15 Pro Max

1,569,382

2953 / 7441

12. Snapdragon 8s Gen 4

92 A

REDMI Turbo 4 Pro

iQOO Z10 Turbo Pro

2,056,633

2154 / 6880

13. Dimensity 9300

92 A

Vivo V31 Pro 5G

Vivo X100

Oppo Find X7

2,070,127

2239 / 7538

14. Snapdragon 8 Gen 3

92 A

Samsung S24 Ultra

Samsung Z Flip6

Xiaomi 14

2,050,267

2193 / 7304

15. Dimensity 9400e

91 A

realme GT 7

2,128,721

2233 / 7258

16. A16 Bionic

89 A

Phone 14 Pro Max

iPhone 15 Plus

iPhone 15 128GB

iPad Gen 11

1,468,347

2627 / 6838

17. Exynos 2400

87 A

Samsung S24

Samsung S24 Plus

1,779,892

2196 / 6964

18. Exynos 2400e

86 A

Samsung S24 FE

1,773,931

2099 / 6414

19. Dimensity 8450

83 A

OPPO Reno 14 Pro 5G

1,675,507

1617 / 6406

20. Tensor G5

83 A

Google Pixel 10

1,508,196

2301 / 6987

21. A15 Bionic

82 A

iPhone 14

iPhone 14 Plus

iPhone 13 Pro Max

1,319,385

2332 / 5736

22. Dimensity 8400

81 A

Xiaomi Redmi Turbo 4

Xiaomi Poco X7 Pro

1,642,252

1571 / 6033

23. Snapdragon 8 Gen 2

81 A

Oppo Find N3

Samsung S23 Ultra

Samsung Tab S9

1,565,039

1991 / 5299

24. Dimensity 9200

79 A

Oppo Find N3 Flip

Oppo Find X6

Vivo X90 Pro

1,468,431

1949 / 5281

25. Snapdragon 8s Gen 3

78 A

Xiaomi Pad 7 Pro

OPPO Pad 3 Pro

Xiaomi Poco F6

1,479,281

2019 / 5570

26. Dimensity 9200 Plus

78 A

Xiaomi 13T Pro

Vivo T3 Ultra

Vivo V40 Pro

1,481,997

2090 / 5532

27. Snapdragon 7 Plus Gen 3

75 A

Xiaomi Pad 7

OnePlus Nord 4

OnePlus Ace 3V

1,413,752

1913 / 5098

28. Dimensity 8350

72 A

OPPO Reno14 Pro

OPPO Reno13 Pro 5G

1,421,380

1285 / 4325

29. Tensor G4

72 A

Google Pixel 9

Google Pixel 9 Pro

1,291,119

2005 / 4835

30. Dimensity 8300

71 A

Xiaomi 14T

Xiaomi Redmi K70E

Xiaomi Poco X6 Pro

1,405,474

1398 / 4293

31. A14 Bionic

71 A

iPhone 12

iPad 10 5G

iPad 10 WiFi

1,109,899

2079 / 4779

32. Snapdragon 8 Plus Gen 1

70 A

Oppo Reno 10 Pro+

Asus ROG Phone 6

Xiaomi 12T Pro

1,299,617

1767 / 4591

33. Tensor G3

68 A

Google Pixel 8

Google Pixel 8a

Google Pixel 8 Pro

1,151,520

1760 / 4442

34. Kirin 8020

67 A

Huawei nova 14 Ultra

1,326,372

1350 / 3570

35. A13 Bionic

65 A

iPhone 11

iPad 9

iPhone SE 2020

921,243

1748 / 4161

36. Dimensity 9000 Plus

64 B

Oppo Find N2 Flip

iQOO Neo 7

Asus ROG Phone 6D

1,114,121

1647 / 4481

37. Snapdragon 8 Gen 1

64 B

OPPO Find X5 Pro

Xiaomi 12 Pro

OnePlus 10 Pro

1,168,495

1661 / 4002

38. Snapdragon 7 Plus Gen 2

63 B

Xiaomi Redmi Note 12 Turbo

Xiaomi Poco F5

Realme GT Neo 5 SE

1,124,753

1697 / 4404

39. Exynos 2200

63 B

Samsung S23 FE

Samsung S22 Plus

Samsung S22

1,137,188

1582 / 3669

40. Dimensity 9000

62 B

OnePlus Nord 3

Vivo X80

Oppo Pad 2

1,101,116

1585 / 4169

41. Kirin 9020

60 B

Huawei Mate 70 RS Ultimate

1,294,877

1298 / 4586

42. Snapdragon 7 Gen 4

58 B

vivo S30

Honor 400

1,086,379

1204 / 3592

43. Snapdragon 888 Plus

57 B

Asus ROG Phone 5s

Vivo X70 Pro Plus

Motorola Edge 30 Fusion

963,578

1550 / 3887

44. Snapdragon 888

56 B

Xiaomi 11T Pro

Samsung Z Fold3

Samsung Z Flip3

919,201

1427 / 3423

45. Dimensity 8200

55 B

OPPO Reno11 Pro

Xiaomi 13T

Vivo V30 Pro

936,624

1224 / 3891

46. Tensor G2

55 B

Google Pixel 7 Pro

Google Pixel 7a

Google Pixel 7

938,380

1439 / 3802

47. Exynos 1580

54 B

Samsung Galaxy A56

910,406

1360 / 3893

48. Google Tensor

54 B

Google Pixel 6 Pro

Google Pixel 6a

Google Pixel 6

897,676

1317 / 3208

49. Snapdragon 7s Gen 4

53 B

Redmi Note 15 Pro Plus

854,884

1214 / 3314

50. Exynos 2100

53 B

Samsung S21 Ultra

Samsung S21 Plus

Samsung S21 

894,668

1356 / 3348

51. Kirin 9000

53 B

Huawei Mate X2

Huawei P50 Pro

Huawei Mate 40 Pro+

901,517

1262 / 3507

52. Kirin 9010

52 B

Huawei Pura 70 Ultra

Huawei Pura 70 Pro

956,941

1410 / 4176

53. Dimensity 8100

52 B

Xiaomi 12T

OnePlus 10R

Xiaomi Poco X4 GT

855,531

1140 / 3624

54. Snapdragon 7s Gen 3

50 B

Xiaomi Redmi Note 14 Pro+

Vivo V45

807,253

1178 / 3146

55. Snapdragon 7 Gen 3

50 B

Vivo V30

Vivo V40

Honor 200

818,589

1139 / 3375

56. A12 Bionic

50 B

Phone XR

iPhone XS

iPhone XS Max

706,955

1292 / 2837

57. Dimensity 8000

49 B

Oppo K10 5G

863,025

1112 / 3498

58. Snapdragon 870

49 B

OPPO Reno6 Pro 5G

Xiaomi Poco F4

OnePlus 9R

819,641

1141 / 3317

59. Snapdragon 6 Gen 4

48 B

realme 14 5G

759,266

1091 / 3085

60. Dimensity 7350

48 B

Nothing Phone 2a Plus

Xiaomi Redmi Note 14 Pro Plus

753,533

1086 / 3063

61. Dimensity 8050

48 B

Tecno Phantom V Flip

Infinix GT 10 Pro

Infinix Note 30 VIP

767,039

1097 / 3359

62. Dimensity 1300

48 B

Oppo Reno 8

Vivo V25

OnePlus Nord 2T

748,318

1242 / 3444

63. Snapdragon 865 Plus

48 B

Samsung Z Fold2

Asus ROG Phone 3

737,495

1162 / 3276

64. Kirin 9000S

47 B

Huawei Nova 12 Pro

Huawei Mate 60 Pro

Huawei Mate 60

823,241

1324 / 4116

65. Dimensity 8020

47 B

Motorola Edge 40

Infinix Zero 30

747,153

1122 / 3681

66. Dimensity 1200

47 B

Xiaomi 11T

OnePlus Nord 2

759,514

1113 / 3172

67. Snapdragon 865

47 B

Oppo Find X3 Neo

Xiaomi Mi 10T Pro

Sony Xperia 1 II

759,272

1117 / 3274

68. Dimensity 7200 Ultra

46 B

Vivo T3

Xiaomi Redmi Note 13 Pro Plus

754,073

1128 / 2710

69. Dimensity 7200

46 B

Vivo V27

Vivo iQOO Z9 5G

720,423

1187 / 2643

70. Dimensity 1100

46 B

Xiaomi Poco X3 GT

Realme Q3 Pro

Vivo S9

748,430

1104 / 3321

71. Dimensity 7400

45 B

Motorola Edge (2025)

vivo iQOO Z10R

745,001

1033 / 2949

72. Exynos 1480

45 B

Samsung Galaxy A55

720,015

1168 / 3503

73. Dimensity 7300

44 B

Oppo Reno12 Pro

Oppo Reno12

realme 13+

668,790

1058 / 3025

74. Snapdragon 782G

44 B

OnePlus Nord CE3 5G

682,050

1119 / 2820

75. Snapdragon 7 Gen 1

44 B

Samsung M55

Honor 90

678,813

964 / 2761

76. Exynos 990

44 B

Samsung S20

Samsung S20 Plus

742,810

840 / 2670

77. Kirin 990 (5G)

44 B

Huawei P40

Huawei P40 Pro

714,339

964 / 3146

78. Snapdragon 6 Gen 3

43 B

Samsung Galaxy A36

626,377

1017 / 2910

79. Snapdragon 778G Plus

43 B

Honor 70

Motorola Edge 30

634,727

1064 / 3006

80. Snapdragon 780G

43 B

Xiaomi Mi 11 Lite

Samsung A73

Vivo T1

633,483

1040 / 2743

81. Snapdragon 860

43 B

Poco X3 Pro

642,297

988 / 2560

82. Dimensity 1000 Plus

43 B

OPPO Reno5 Pro

realme X7 Pro

582,561

1031 / 3123

83. Snapdragon 855 Plus

43 B

OnePlus 7T

realme x2 Pro

617,502

1031 / 2864

84. Snapdragon 855

43 B

Xiaomi Mi 9

OnePlus 7 Pro

Sony Xperia 5

616,110

930 / 2834

85. Snapdragon 7s Gen 2

42 B

Xiaomi Redmi Note 13 Pro

Xiaomi Redmi Pad Pro

Xiaomi Poco Pad

609,384

1012 / 2943

86. Snapdragon 778G

42 B

Vivo V29

Honor 50

Samsung A73

597,831

1017 / 2841

87. Kirin 8000

40 B

Huawei Nova 13

Huawei Nova 13 Pro

624,267

999 / 2948

88. Dimensity 7030

40 B

Motorola Edge 40 Neo

540,999

1024 / 2412

89. Snapdragon 6 Gen 1

40 B

vivo 30e

HONOR X9c

OPPO Reno13 F

563,430

943 / 2748

90. Dimensity 1080

40 B

Samsung A34

Xiaomi Redmi Note 12 Pro

548,612

965 / 2409

91. Exynos 9825

40 B

Samsung Note 10

Samsung Note 10+

667,934

669 / 2354

92. A11 Bionic

40 B

iPhone X

iPhone 8

497,740

1087 / 2346

93. Dimensity 7050

39 B

OPPO Reno11 F

realme 12+

595,924

956 / 2343

94. Exynos 1380

39 B

Samsung A35

Samsung M35

Samsung M54

597,714

999 / 2758

95. Dimensity 920

39 B

realme 9 Pro+

realme Narzo 50 Pro

548,039

926 / 2310

96. Exynos 9820

39 B

Samsung S10

Samsung S10 Plus

Samsung S10e

624,243

741 / 2317

97. Dimensity 930

38 B

Motorola Moto G73

Vivo Y77

462,254

920 / 2325

98. Kirin 980

38 B

Huawei P30 Pro

Honor 20

591,752

834 / 2128

99. Dimensity 6400

37 B

Realme P3x

500,600

803 / 2159

100. Snapdragon 6s Gen 3

37 B

Motorola Moto G45

Motorola Moto G85

453,329

940 / 2115

101. Dimensity 1050

37 B

Motorola Edge 2022

527,778

986 / 2432

102. Dimensity 820

37 B

Honor 30s

Huawei P40 Lite

487,164

845 / 2484

103. Kirin 820

37 B

Honor 30s

Huawei P40 Lite

494,513

788 / 1972

104. Dimensity 7060

36 B

Motorola Moto G56 5G

424,633

1009 / 2413

105. Unisoc T9100

36 B

nubia Neo 3 GT 5G

522,667

891 / 2445

106. Dimensity 7025

36 B

Xiaomi Redmi Note 14 5G

realme 14 5G

HONOR 400 Lite

459,847

1024 / 2472

107. Unisoc T820

36 B

nubia Neo 2 5G

544,716

888 / 2433

108. Snapdragon 4 Gen 2

36 B

vivo Y39

427,069

918 / 2121

109. Dimensity 900

36 B

Oppo Find N2 Flip

515,609

898 / 2239

110. Helio G200

35 B

Tecno Spark 40 Pro+

460,004

738 / 2011

111. Unisoc T8300

35 B

Nubia Neo 3

479,599

752 / 2209

112. Dimensity 6300

35 B

vivo V50 Lite 5G

realme Note 70

Samsung Galaxy A06

425,577

782 / 2012

113. Dimensity 7020

35 B

Motorola Moto G54 Power

461,937

884 / 2291

114. Snapdragon 695

35 B

OPPO Reno7 Z 5G

442,196

908 / 2134

115. Snapdragon 765G

35 B

Google Pixel 5

437,036

797 / 1844

116. Snapdragon 845

35 B

Samsung Galaxy Note 9

463,819

564 / 2074

117. Helio G100

34 C

Xiaomi Redmi Note 14 Pro

430,430

733 / 2028

118. Snapdragon 4s Gen 2

34 C

Xiaomi Redmi A4

376,951

838 / 1899

119. Unisoc T760

34 C

Nubia Focus 2 Ultra

472,470

744 / 2390

120. Dimensity 6080

34 C

Xiaomi Redmi Note 13 5G

435,520

767 / 2057

121. Exynos 1330

34 C

Samsung Galaxy A17 5G

438,848

929 / 2128

122. Snapdragon 4 Gen 1

34 C

Xiaomi Redmi Note 12 5G

416,776

837 / 1875

123. Exynos 1280

34 C

Samsung Galaxy A33 5G

Samsung Galaxy A53 5G

478,526

851 / 1913

124. Dimensity 810

34 C

Xiaomi Redmi Note 11S 5G

421,890

780 / 1940

125. Snapdragon 750G

34 C

Samsung Galaxy A52 5G

396,590

875 / 2095

126. Snapdragon 732G

34 C

Xiaomi Redmi Note 10 Pro

398,133

747 / 1843

127. Dimensity 800

34 C

Oppo Reno4 Z 5G

481,286

638 / 2255

128. Exynos 980

34 C

Samsung Galaxy A51 5G

467,073

861 / 1858

129. Dimensity 6100 Plus

33 C

Realme 11 5G

392,866

728 / 1938

130. Honor 90 Smart

33 C

Honor 90 Smart

404,064

732 / 1924

131. Helio G99

33 C

Xiaomi Redmi Note 14

Samsung Galaxy A07 

Samsung Galaxy A17

422,461

729 / 1979

132. Snapdragon 480 Plus

33 C

Oppo A54 5G

390,749

862 / 1857

133. Dimensity 800U

33 C

Oppo A94 5G

433,106

752 / 1836

134. Snapdragon 720G

33 C

Samsung Galaxy A52

389,059

750 / 1774

135. Kirin 810

33 C

Huawei P40 Lite

431,674

770 / 1983

136. Snapdragon 480

32 C

Oppo A54 5G

356,931

693 / 1802

137. Dimensity 700

32 C

Xiaomi Redmi Note 10 5G

382,741

711 / 1783

138. Dimensity 720

32 C

Samsung Galaxy A32 5G

388,163

770 / 1844

139. Snapdragon 690

32 C

Sony Xperia 10 III

382,798

792 / 1889

140. Snapdragon 730G

32 C

Xiaomi Mi Note 10

377,951

697 / 1809

141. Exynos 9810

32 C

Samsung Galaxy Note 9

467,429

559 / 1840

142. Snapdragon 685

31 C

Xiaomi Redmi 15

vivo Y29

HONOR X8c

348,982

473 / 1510

143. Helio G95

31 C

Xiaomi Redmi Note 10S

409,383

636 / 1738

144. Snapdragon 730

31 C

Samsung Galaxy A71

357,235

691 / 1629

145. Helio G96

30 C

Xiaomi Redmi Note 11 Pro 4G

380,990

645 / 1855

146. Helio G90

30 C

Redmi Note 8 Pro

368,990

625 / 1744

147. Helio G90T

30 C

realme 6

368,990

649 / 1835

148. A10 Fusion

30 C

Apple iPhone 7 Plus

398,082

878 / 1319

149. Snapdragon 680

29 C

HONOR X8b

OPPO A60

308,333

412 / 1444

150. Snapdragon 678

29 C

Xiaomi Redmi Note 10

337,557

680 / 1556

Tham khảo ngay các mẫu điện thoại chơi game giá bình dân:

1

Antutu 10*: Là một app đánh giá độ mạnh yếu của cấu hình điện thoại thông qua các bài test GPU, CPU, Ram và lữu trữ. Với kết quả được cho ra, điểm trung bình Antutu càng cao thì chiếc điện thoại đó sở hữu hiệu năng tốt hơn một chiếc có điểm trung bình thấp Antutu hơn.

Geekbench 6**: Là một app đánh giá phần cứng của các thiết bị phức tạp hơn. Kết quả hiển thị là điểm số cho đơn nhân/đa nhân. Điểm số đơn nhân cho thấy sức mạnh của CPU/GPU khi chạy đơn nhân, điểm số đa nhân cho thấy sức mạnh của CPU/GPU khi chạy đa nhân. Với điểm số cao hơn thì tốc độ xử lý của CPU/GPU càng cao.

Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay

Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay

2. Làm sao để có thể so sánh sức mạnh giữa các chip điện thoại?

🔥 iPhone 17 Series, iPhone Air – GIAO MÁY TỪ 19/9 – GIẢM THÊM ĐẾN 2.5 TRIỆU - GIAO TRỄ TẶNG 1 TRIỆU

ĐẶT TRƯỚC iPhone 17 Series, iPhone Air

Trường hợp cùng một loại chip.

Đối với những con chip cùng loại (cùng đầu số nhưng khác đuôi số) với nhau, ta có thể so sánh bằng cách nhìn trực tiếp vào cái tên của chip, những con số cũng như ký hiệu sẽ biểu thị cho sức mạnh của chip. Thông thường, đối những con chip cùng loại, chip nào có đuôi số lớn hơn sẽ mạnh hơn.

Trường hợp cùng chip nhưng khác đời.

Đối với trường hợp này thì chỉ nhìn vào những con số sẽ rất khó để có thể so sánh hiệu năng của chúng với nhau bởi nó có thể bị ảnh hưởng bởi khoảng thời gian ra mắt hay phân khúc khác nhau.

Trường hợp khác chip và khác hãng

Tương tự như trường hợp số 2, thì việc so sánh những con chip khác hãng với nhau rất khó, không thể nhìn tên và kết luận về hiệu năng của chúng được. Bạn cần coi những bài đánh giá (review) cũng như dựa vào những trải nghiệm cá nhân để có thể đưa ra kết luận đúng nhất.

Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết hơn qua bài viết: Cách so sánh sức mạnh của 2 chip điện thoại khác nhau

Hi vọng bài viết này đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về những con chip điện thoại mạnh nhất hiện nay. Hãy lựa chọn ngay cho mình một chiếc điện thoại phù hợp và phá đảo các tựa game nhé !

Tham khảo ngay các mẫu điện thoại chơi game giá bình dân:

1

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...