Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Bảng xếp hạng điểm Antutu mạnh nhất TOP 100 thiết bị Android, iOS - Cập nhật tháng 01/2026

Antutu Benchmark là số điểm được giới chuyên môn tín nhiệm để đánh giá hiệu năng thiết bị Android, iOS. Số điểm càng cao, hiệu năng thiết bị càng "bá đạo". Cùng mình khám phá ngay các tiêu chí đánh giá và bảng xếp hạng TOP 100 thiết bị có điểm Antutu mạnh mẽ nhất 2026!!!

Bảng xếp hạng điểm Antutu mạnh nhất TOP 100 thiết bị Android, iOS

Bảng xếp hạng điểm Antutu mạnh nhất TOP 100 thiết bị Android, iOS

I. Điểm Antutu là gì? Các tiêu chí đánh giá cần biết

1. Điểm Antutu là gì?

Điểm Antutu (Antutu Benchmark) được biết như một trong những công cụ đo lường hiệu năng của thiết bị Android và iOS. Đáng chú ý là Antutu rất được giới chuyên môn tín nhiệm khi cung cấp các thông tin, phân tích thông số về cấu hình, độ mạnh yếu của thiết bị. Một số các tiêu chí quan trọng mà Antutu đánh giá như: điểm CPU, GPU, MEM, UX. 

Antutu sẽ tiến hành tổng hợp kết quả từ bài kiểm tra đơn lẻ và từ đó cho ra số điểm Antutu ứng với hiệu năng của thiết bị. Điểm Antutu càng cao, hiệu năng của thiết bị càng khủng và ngược lại. 

2. Các tiêu chí đánh giá

Điểm CPU: Điểm này càng cao thì khả năng xử lý các thao tác càng nhanh. CPU nhanh hơn có thể chạy các ứng dụng nhanh hơn, vì vậy mọi thứ trên thiết bị của bạn sẽ có vẻ nhanh hơn.

Điểm GPU: điểm này càng cao thì khả năng xử lý đồ họa 2D, 3D càng cao và khả năng chơi game càng tốt (thiết lập đồ họa cao, FPS trung bình cao)

II. Bảng xếp hạng TOP 100 thiết bị Android, iOS có điểm Antutu mạnh nhất

Lưu ý Thông số và kết quả test máy được tham khảo tại trang www.antutu.com/ vào tháng 4/2026

Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay

Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay

Tên máy

Chip

Total Score

CPU

GPU

1. Red Magic 11 Pro

Snapdragon 8 Elite Gen 5

3.982.602

1.169.794

1.457.799

2. iPad Pro 2025 (11-inch)

M5 (9-core)

3.771.569

994.877

1.629.798

3. iQOO 15

Snapdragon 8 Elite Gen 5

3.730.338

1.070.097

1.372.059

4. iPad Pro 2025 (13-inch)

M5 (9-core)

3.705.370

982.273

1.566.674

5. Poco F8 Ultra

Snapdragon 8 Elite Gen 5

3.678.622

1.065.675

1.350.964

6. OnePlus 15

Snapdragon 8 Elite Gen 5

3.621.738

1.078.862

1.321.267

7. Xiaomi 17 Ultra

Snapdragon 8 Elite Gen 5

3.595.092

1.037.573

1.321.907

8. Galaxy S26 Ultra

Snapdragon 8 Elite Gen 5 OC

3.585.131

1.070.991

1.385.986

9. OPPO Find X9 Pro

Dimensity 9500

3.338.063

996.853

1.244.465

10. vivo X300 Pro

Dimensity 9500

3.298.168

982.947

1.273.789

11. Mi 17

Snapdragon 8 Elite Gen 5

3.272.915

932.892

1.192.737

12. OnePlus Ace 6

Snapdragon 8 Elite

3.153.638

902.293

1.131.323

13. iQOO Neo11

Snapdragon 8 Elite

3.151.143

905.756

1.132.141

14. iQOO 13

Snapdragon 8 Elite

3.128.468

921.694

1.141.438

15. HONOR Magic 8 Pro

Snapdragon 8 Elite Gen 5

3.120.459

674.879

1.369.519

16. iPad Air 2026 (11-inch)

M4 (8-core)

3.105.287

924.444

1.122.783

17. iPad Pro 2024 (11-inch)

M4 (9-core)

3.104.814

920.132

1.180.437

18. HONOR WIN RT

Snapdragon 8 Elite

3.084.996

923.625

1.123.239

19. iPad Air 2026 (13-inch)

M4 (8-core)

3.052.043

903.729

1.093.658

20. iPad Pro 2024 (13-inch)

M4 (9-core)

3.051.669

900.620

1.150.305

21. Poco F8 Pro

Snapdragon 8 Elite

3.045.733

895.052

1.127.390

22. iQOO 15R

Snapdragon 8 Gen 5

3.014.070

883.071

1.016.416

23. Mi 15

Snapdragon 8 Elite

2.957.160

892.157

1.083.526

24. iQOO Z11 Turbo

Snapdragon 8 Gen 5

2.955.896

886.225

1.015.136

25. Mi 15 Ultra

Snapdragon 8 Elite

2.946.018

869.716

1.084.941

26. Poco F7 Ultra

Snapdragon 8 Elite

2.920.935

850.636

1.064.458

27. OnePlus Ace 6T

Snapdragon 8 Gen 5

2.844.091

890.692

900.146

28. REDMI K80 Ultra

Dimensity 9400+

2.837.311

835.634

971.598

29. Galaxy S25 Ultra

Snapdragon 8 Elite OC

2.836.105

912.416

1.011.459

30. iQOO Z10 Turbo+

Dimensity 9400+

2.832.991

830.007

986.515

31. Galaxy S25+

Snapdragon 8 Elite OC

2.779.962

873.484

999.053

32. REDMI Turbo 5 Max

Dimensity 9500s

2.770.321

824.160

929.115

33. OnePlus 15R

Snapdragon 8 Gen 5

2.727.095

863.065

863.274

34. vivo X200 Pro

Dimensity 9400

2.711.689

850.221

938.667

35. iPad Air 2025 (11-inch)

M3

2.701.108

752.752

985.801

36. iPad Air 2025 (13-inch)

M3

2.698.642

772.125

978.933

37. Poco X8 Pro Max

Dimensity 9500s

2.667.709

814.500

888.925

38. vivo X300

Dimensity 9500

2.657.794

781.720

995.917

39. Galaxy S25

Snapdragon 8 Elite OC

2.641.104

809.776

961.138

40. Mi 15T Pro

Dimensity 9400+

2.618.630

763.359

912.340

41. HONOR Magic 7 Pro

Snapdragon 8 Elite

2.502.420

579.341

1.103.877

42. iPad Pro 6 (12.9-inch)

M2

2.495.110

727.592

950.744

43. iPad Air 2024 (13-inch)

M2

2.445.657

681.389

923.843

44. iPad Air 2024 (11-inch)

M2

2.405.116

654.554

922.107

45. iPad Pro 4 (11-inch)

M2

2.402.896

629.083

969.657

46. iPhone 17 Pro Max

A19 Pro

2.371.555

666.083

889.535

47. OnePlus Ace 5

Snapdragon 8 Gen 3

2.351.021

667.018

798.770

48. iQOO Neo10

Snapdragon 8 Gen 3

2.336.399

685.620

800.550

49. iQOO Neo 10

Snapdragon 8s Gen 4

2.331.636

676.667

797.344

50. iQOO Z10 Turbo Pro

Snapdragon 8s Gen 4

2.330.567

681.178

797.650

51. OnePlus 13R

Snapdragon 8 Gen 3

2.302.886

640.923

788.920

52. iPhone 17 Pro

A19 Pro

2.302.635

617.689

888.991

53. REDMI Turbo 4 Pro

Snapdragon 8s Gen 4

2.229.925

633.350

783.631

54. Poco F7

Snapdragon 8s Gen 4

2.212.138

620.577

778.424

55. Galaxy S24 Ultra

Snapdragon 8 Gen 3 OC

2.190.477

689.644

710.308

56. Poco F7 Pro

Snapdragon 8 Gen 3

2.187.542

616.162

743.761

57. HONOR 400 Pro

Snapdragon 8 Gen 3

2.175.537

624.255

722.227

58. Mi 14T Pro

Dimensity 9300+

2.120.246

636.934

653.269

59. iPhone 17e

A19

2.115.036

618.985

709.795

60. iPhone 17

A19

2.094.807

586.215

773.880

61. iPad Air 5

M1

2.053.768

618.689

670.124

62. iPad Pro 3 (11-inch)

M1

2.017.684

620.221

682.785

63. Poco X8 Pro

Dimensity 8500-Ultra

2.014.713

596.785

638.446

64. Galaxy S25 FE

Exynos 2400

2.006.294

693.788

603.962

65. iQOO Z10 Turbo

Dimensity 8400

2.002.160

638.880

582.583

66. iPad Pro 5 (12.9-inch)

M1

1.978.176

604.509

661.174

67. REDMI Turbo 4

Dimensity 8400-Ultra

1.938.757

591.749

588.711

68. iPhone 16 Plus

A18

1.916.555

586.845

578.266

69. iPhone 16

A18

1.910.545

585.527

585.073

70. Galaxy S24

Exynos 2400

1.892.027

647.577

573.378

71. OPPO K13 Turbo Pro 5G

Snapdragon 8s Gen 4

1.889.205

700.781

365.640

72. Galaxy S24+

Exynos 2400

1.881.178

643.887

552.589

73. Poco X7 Pro

Dimensity 8400-Ultra

1.877.027

584.685

563.092

74. Galaxy S24 FE

Exynos 2400

1.846.963

618.987

557.984

75. iPad mini 7

A17 Pro

1.811.454

546.601

490.425

76. iPhone Air

A19 Pro

1.807.916

444.453

651.375

77. Poco F6 Pro

Snapdragon 8 Gen 2

1.753.623

561.318

427.039

78. OnePlus Nord 5

Snapdragon 8s Gen 3

1.747.827

562.657

481.137

79. iPhone 16 Pro

A18 Pro

1.746.571

509.819

545.984

80. iQOO Z9 Turbo

Snapdragon 8s Gen 3

1.742.890

549.469

455.655

81. Redmi Turbo 3

Snapdragon 8s Gen 3

1.733.635

525.524

487.185

82. iQOO Neo 10R

Snapdragon 8s Gen 3

1.731.084

544.961

463.674

83. Poco F6

Snapdragon 8s Gen 3

1.717.854

520.231

482.794

84. Mi 13T Pro

Dimensity 9200+

1.716.312

555.529

449.919

85. TECNO POVA 7 Ultra 5G

Dimensity 8350

1.702.843

437.836

496.235

86. iPhone 16 Pro Max

A18 Pro

1.700.514

484.470

534.391

87. iPad 11

A16

1.697.858

511.202

456.697

88. Galaxy S23 Ultra

Snapdragon 8 Gen 2 OC

1.683.674

555.564

413.036

89. Galaxy S23+

Snapdragon 8 Gen 2 OC

1.678.406

568.380

414.881

90. Galaxy S23

Snapdragon 8 Gen 2 OC

1.657.307

552.162

413.069

91. iPhone 16e

A18

1.630.932

476.317

460.499

92. Infinix GT 30 Pro

Dimensity 8350

1.594.071

354.816

494.074

93. iPhone 15

A16

1.570.626

446.548

441.940

94. iPhone 15 Plus

A16

1.567.516

446.313

435.859

95. Mi 14T

Dimensity 8300-Ultra

1.557.535

446.957

428.853

96. Poco X6 Pro 5G

Dimensity 8300-Ultra

1.527.858

447.776

416.427

97. iPhone 15 Pro

A17 Pro

1.466.687

383.808

458.520

98. iPhone 14

A15

1.452.732

423.079

383.408

99. iPad mini 6

A15

1.439.386

445.007

371.580

100. iPhone 14 Plus

A15

1.436.934

415.756 

381.288

III. Câu hỏi thường gặp

1. Điểm Antutu có cần thiết không?

Không tự nhiên mà điểm Antutu được mọi người sử dụng để tham khảo, điểm số Antutu khá cần thiết trong việc bạn muốn kiểm chứng hiệu năng của Smartphone có thật sự đúng như nhà sản xuất quảng cáo hay không.

Ngoài ra, đối với các gamer có quan tâm về vấn đề khả năng tối ưu phần cứng của thiết bị khi chơi game thì những con số tổng quát mà điểm Antutu ghi nhận cũng giúp ta đo lường được một phần hiệu năng của Smartphone và Tablet. 

2. Điểm Antutu có thực sự đánh giá đúng hiệu năng thiết bị?

Trên thực tế, điểm Antutu không thực sự đánh giá chính xác trải nghiệm thực tế của mỗi thiết bị. Một số thiết bị ghi nhận điểm Antutu cao nhưng chưa chắc đã mang đến trải nghiệm tuyệt vời.

Quả thực, điểm Antutu không là thước đo hoàn hảo để đánh giá Smartphone hay Tablet, nhưng các bài test (kiểm tra) về hiệu năng của thiết bị mà Antutu thực hiện là những số liệu rất đáng để ta tham khảo. 

Lý tưởng nhất là bạn nên kết hợp tham khảo điểm Antutu và đến các cửa hàng trải nghiệm sản phẩm hoặc xem các đoạn video đánh giá thiết bị từ những người có chuyên môn để đưa ra quyết định mua đúng đắn nhất nhé.

3. Có ứng dụng nào khác tương tự với Antutu không?

  • 3DMark Mobile

Bên cạnh Antutu Benchmark thì 3DMark cũng là một ứng dụng đánh giá hiệu suất của Smartphone và máy tính bảng. Ứng dụng đánh giá hiệu năng phần cứng CPU và GPU của thiết bị và sau đó đưa ra số điểm tương ứng, số càng cao cho biết hiệu suất càng tốt. Không những ứng dụng đánh giá điểm hiệu năng trên iOS và Android mà còn thực hiện bài test trên cả Windows nữa đấy nhé!

  • GeekBench

Geekbench cũng là một trong số những ứng dụng đo điểm hiệu năng Android, iOS được nhiều người dùng tín nhiệm. Ứng dụng đo kiểm tra và đánh giá toàn bộ hiệu suất điểm đơn nhân, đa nhân CPU hay kiểm tra GPU toàn diện. Một số ưu điểm của GeekBench có thể điểm đến như: cung cấp thông tin thiết bị và cho bạn biết được tài nguyên được dùng trong các tác vụ nào, đánh giá mức độ cải tiến giữa các thế hệ thiết bị. 

Tuyệt vời hơn thế, ứng dụng còn tích hợp Geekbench Browser (hệ thống cơ sở dữ liệu) nơi người dùng có thể chia sẻ điểm số với bạn bè. 

Một số mẫu điện thoại chơi game đỉnh đang bán tại Thế Giới Di Động

1

Qua bài viết trên, mình đã tổng hợp bảng xếp hạng top 125 thiết bị có điểm Antutu mạnh nhất. Hy vọng bài viết mang đến cho bạn nhiều thông tin bổ ích. Đừng quên chia sẻ đến cho mọi người cùng đón đọc bạn nhé. Hẹn gặp bạn ở bài viết tiếp theo!

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...