
Bảng xếp hạng điểm Antutu mạnh nhất TOP 100 thiết bị Android, iOS
Điểm Antutu (Antutu Benchmark) được biết như một trong những công cụ đo lường hiệu năng của thiết bị Android và iOS. Đáng chú ý là Antutu rất được giới chuyên môn tín nhiệm khi cung cấp các thông tin, phân tích thông số về cấu hình, độ mạnh yếu của thiết bị. Một số các tiêu chí quan trọng mà Antutu đánh giá như: điểm CPU, GPU, MEM, UX.
Antutu sẽ tiến hành tổng hợp kết quả từ bài kiểm tra đơn lẻ và từ đó cho ra số điểm Antutu ứng với hiệu năng của thiết bị. Điểm Antutu càng cao, hiệu năng của thiết bị càng khủng và ngược lại.
Điểm CPU: Điểm này càng cao thì khả năng xử lý các thao tác càng nhanh. CPU nhanh hơn có thể chạy các ứng dụng nhanh hơn, vì vậy mọi thứ trên thiết bị của bạn sẽ có vẻ nhanh hơn.
Điểm GPU: điểm này càng cao thì khả năng xử lý đồ họa 2D, 3D càng cao và khả năng chơi game càng tốt (thiết lập đồ họa cao, FPS trung bình cao)
Thông số và kết quả test máy được tham khảo tại trang www.antutu.com/ vào tháng 4/2026
Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay
|
Tên máy |
Chip |
Total Score |
CPU |
GPU |
|
1. Red Magic 11 Pro |
Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
3.982.602 |
1.169.794 |
1.457.799 |
|
M5 (9-core) |
3.771.569 |
994.877 |
1.629.798 |
|
|
3. iQOO 15 |
Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
3.730.338 |
1.070.097 |
1.372.059 |
|
M5 (9-core) |
3.705.370 |
982.273 |
1.566.674 |
|
|
5. Poco F8 Ultra |
Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
3.678.622 |
1.065.675 |
1.350.964 |
|
6. OnePlus 15 |
Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
3.621.738 |
1.078.862 |
1.321.267 |
|
Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
3.595.092 |
1.037.573 |
1.321.907 |
|
|
Snapdragon 8 Elite Gen 5 OC |
3.585.131 |
1.070.991 |
1.385.986 |
|
|
Dimensity 9500 |
3.338.063 |
996.853 |
1.244.465 |
|
|
10. vivo X300 Pro |
Dimensity 9500 |
3.298.168 |
982.947 |
1.273.789 |
|
11. Mi 17 |
Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
3.272.915 |
932.892 |
1.192.737 |
|
12. OnePlus Ace 6 |
Snapdragon 8 Elite |
3.153.638 |
902.293 |
1.131.323 |
|
13. iQOO Neo11 |
Snapdragon 8 Elite |
3.151.143 |
905.756 |
1.132.141 |
|
14. iQOO 13 |
Snapdragon 8 Elite |
3.128.468 |
921.694 |
1.141.438 |
|
15. HONOR Magic 8 Pro |
Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
3.120.459 |
674.879 |
1.369.519 |
|
M4 (8-core) |
3.105.287 |
924.444 |
1.122.783 |
|
|
17. iPad Pro 2024 (11-inch) |
M4 (9-core) |
3.104.814 |
920.132 |
1.180.437 |
|
18. HONOR WIN RT |
Snapdragon 8 Elite |
3.084.996 |
923.625 |
1.123.239 |
|
M4 (8-core) |
3.052.043 |
903.729 |
1.093.658 |
|
|
M4 (9-core) |
3.051.669 |
900.620 |
1.150.305 |
|
|
21. Poco F8 Pro |
Snapdragon 8 Elite |
3.045.733 |
895.052 |
1.127.390 |
|
22. iQOO 15R |
Snapdragon 8 Gen 5 |
3.014.070 |
883.071 |
1.016.416 |
|
23. Mi 15 |
Snapdragon 8 Elite |
2.957.160 |
892.157 |
1.083.526 |
|
24. iQOO Z11 Turbo |
Snapdragon 8 Gen 5 |
2.955.896 |
886.225 |
1.015.136 |
|
25. Mi 15 Ultra |
Snapdragon 8 Elite |
2.946.018 |
869.716 |
1.084.941 |
|
26. Poco F7 Ultra |
Snapdragon 8 Elite |
2.920.935 |
850.636 |
1.064.458 |
|
27. OnePlus Ace 6T |
Snapdragon 8 Gen 5 |
2.844.091 |
890.692 |
900.146 |
|
28. REDMI K80 Ultra |
Dimensity 9400+ |
2.837.311 |
835.634 |
971.598 |
|
29. Galaxy S25 Ultra |
Snapdragon 8 Elite OC |
2.836.105 |
912.416 |
1.011.459 |
|
30. iQOO Z10 Turbo+ |
Dimensity 9400+ |
2.832.991 |
830.007 |
986.515 |
|
31. Galaxy S25+ |
Snapdragon 8 Elite OC |
2.779.962 |
873.484 |
999.053 |
|
32. REDMI Turbo 5 Max |
Dimensity 9500s |
2.770.321 |
824.160 |
929.115 |
|
33. OnePlus 15R |
Snapdragon 8 Gen 5 |
2.727.095 |
863.065 |
863.274 |
|
34. vivo X200 Pro |
Dimensity 9400 |
2.711.689 |
850.221 |
938.667 |
|
35. iPad Air 2025 (11-inch) |
M3 |
2.701.108 |
752.752 |
985.801 |
|
36. iPad Air 2025 (13-inch) |
M3 |
2.698.642 |
772.125 |
978.933 |
|
37. Poco X8 Pro Max |
Dimensity 9500s |
2.667.709 |
814.500 |
888.925 |
|
38. vivo X300 |
Dimensity 9500 |
2.657.794 |
781.720 |
995.917 |
|
39. Galaxy S25 |
Snapdragon 8 Elite OC |
2.641.104 |
809.776 |
961.138 |
|
40. Mi 15T Pro |
Dimensity 9400+ |
2.618.630 |
763.359 |
912.340 |
|
41. HONOR Magic 7 Pro |
Snapdragon 8 Elite |
2.502.420 |
579.341 |
1.103.877 |
|
42. iPad Pro 6 (12.9-inch) |
M2 |
2.495.110 |
727.592 |
950.744 |
|
43. iPad Air 2024 (13-inch) |
M2 |
2.445.657 |
681.389 |
923.843 |
|
44. iPad Air 2024 (11-inch) |
M2 |
2.405.116 |
654.554 |
922.107 |
|
45. iPad Pro 4 (11-inch) |
M2 |
2.402.896 |
629.083 |
969.657 |
|
46. iPhone 17 Pro Max |
A19 Pro |
2.371.555 |
666.083 |
889.535 |
|
47. OnePlus Ace 5 |
Snapdragon 8 Gen 3 |
2.351.021 |
667.018 |
798.770 |
|
48. iQOO Neo10 |
Snapdragon 8 Gen 3 |
2.336.399 |
685.620 |
800.550 |
|
49. iQOO Neo 10 |
Snapdragon 8s Gen 4 |
2.331.636 |
676.667 |
797.344 |
|
50. iQOO Z10 Turbo Pro |
Snapdragon 8s Gen 4 |
2.330.567 |
681.178 |
797.650 |
|
51. OnePlus 13R |
Snapdragon 8 Gen 3 |
2.302.886 |
640.923 |
788.920 |
|
52. iPhone 17 Pro |
A19 Pro |
2.302.635 |
617.689 |
888.991 |
|
53. REDMI Turbo 4 Pro |
Snapdragon 8s Gen 4 |
2.229.925 |
633.350 |
783.631 |
|
54. Poco F7 |
Snapdragon 8s Gen 4 |
2.212.138 |
620.577 |
778.424 |
|
55. Galaxy S24 Ultra |
Snapdragon 8 Gen 3 OC |
2.190.477 |
689.644 |
710.308 |
|
56. Poco F7 Pro |
Snapdragon 8 Gen 3 |
2.187.542 |
616.162 |
743.761 |
|
57. HONOR 400 Pro |
Snapdragon 8 Gen 3 |
2.175.537 |
624.255 |
722.227 |
|
58. Mi 14T Pro |
Dimensity 9300+ |
2.120.246 |
636.934 |
653.269 |
|
59. iPhone 17e |
A19 |
2.115.036 |
618.985 |
709.795 |
|
60. iPhone 17 |
A19 |
2.094.807 |
586.215 |
773.880 |
|
61. iPad Air 5 |
M1 |
2.053.768 |
618.689 |
670.124 |
|
62. iPad Pro 3 (11-inch) |
M1 |
2.017.684 |
620.221 |
682.785 |
|
63. Poco X8 Pro |
Dimensity 8500-Ultra |
2.014.713 |
596.785 |
638.446 |
|
64. Galaxy S25 FE |
Exynos 2400 |
2.006.294 |
693.788 |
603.962 |
|
65. iQOO Z10 Turbo |
Dimensity 8400 |
2.002.160 |
638.880 |
582.583 |
|
66. iPad Pro 5 (12.9-inch) |
M1 |
1.978.176 |
604.509 |
661.174 |
|
67. REDMI Turbo 4 |
Dimensity 8400-Ultra |
1.938.757 |
591.749 |
588.711 |
|
68. iPhone 16 Plus |
A18 |
1.916.555 |
586.845 |
578.266 |
|
69. iPhone 16 |
1.910.545 |
585.527 |
585.073 |
|
|
70. Galaxy S24 |
Exynos 2400 |
1.892.027 |
647.577 |
573.378 |
|
71. OPPO K13 Turbo Pro 5G |
Snapdragon 8s Gen 4 |
1.889.205 |
700.781 |
365.640 |
|
72. Galaxy S24+ |
Exynos 2400 |
1.881.178 |
643.887 |
552.589 |
|
73. Poco X7 Pro |
Dimensity 8400-Ultra |
1.877.027 |
584.685 |
563.092 |
|
74. Galaxy S24 FE |
Exynos 2400 |
1.846.963 |
618.987 |
557.984 |
|
75. iPad mini 7 |
A17 Pro |
1.811.454 |
546.601 |
490.425 |
|
76. iPhone Air |
A19 Pro |
1.807.916 |
444.453 |
651.375 |
|
77. Poco F6 Pro |
Snapdragon 8 Gen 2 |
1.753.623 |
561.318 |
427.039 |
|
78. OnePlus Nord 5 |
Snapdragon 8s Gen 3 |
1.747.827 |
562.657 |
481.137 |
|
79. iPhone 16 Pro |
A18 Pro |
1.746.571 |
509.819 |
545.984 |
|
80. iQOO Z9 Turbo |
Snapdragon 8s Gen 3 |
1.742.890 |
549.469 |
455.655 |
|
81. Redmi Turbo 3 |
Snapdragon 8s Gen 3 |
1.733.635 |
525.524 |
487.185 |
|
82. iQOO Neo 10R |
Snapdragon 8s Gen 3 |
1.731.084 |
544.961 |
463.674 |
|
83. Poco F6 |
Snapdragon 8s Gen 3 |
1.717.854 |
520.231 |
482.794 |
|
84. Mi 13T Pro |
Dimensity 9200+ |
1.716.312 |
555.529 |
449.919 |
|
85. TECNO POVA 7 Ultra 5G |
Dimensity 8350 |
1.702.843 |
437.836 |
496.235 |
|
A18 Pro |
1.700.514 |
484.470 |
534.391 |
|
|
87. iPad 11 |
A16 |
1.697.858 |
511.202 |
456.697 |
|
88. Galaxy S23 Ultra |
Snapdragon 8 Gen 2 OC |
1.683.674 |
555.564 |
413.036 |
|
89. Galaxy S23+ |
Snapdragon 8 Gen 2 OC |
1.678.406 |
568.380 |
414.881 |
|
90. Galaxy S23 |
Snapdragon 8 Gen 2 OC |
1.657.307 |
552.162 |
413.069 |
|
91. iPhone 16e |
A18 |
1.630.932 |
476.317 |
460.499 |
|
92. Infinix GT 30 Pro |
Dimensity 8350 |
1.594.071 |
354.816 |
494.074 |
|
93. iPhone 15 |
A16 |
1.570.626 |
446.548 |
441.940 |
|
94. iPhone 15 Plus |
A16 |
1.567.516 |
446.313 |
435.859 |
|
95. Mi 14T |
Dimensity 8300-Ultra |
1.557.535 |
446.957 |
428.853 |
|
96. Poco X6 Pro 5G |
Dimensity 8300-Ultra |
1.527.858 |
447.776 |
416.427 |
|
97. iPhone 15 Pro |
A17 Pro |
1.466.687 |
383.808 |
458.520 |
|
98. iPhone 14 |
A15 |
1.452.732 |
423.079 |
383.408 |
|
99. iPad mini 6 |
A15 |
1.439.386 |
445.007 |
371.580 |
|
100. iPhone 14 Plus |
A15 |
1.436.934 |
415.756 |
381.288 |
Không tự nhiên mà điểm Antutu được mọi người sử dụng để tham khảo, điểm số Antutu khá cần thiết trong việc bạn muốn kiểm chứng hiệu năng của Smartphone có thật sự đúng như nhà sản xuất quảng cáo hay không.
Ngoài ra, đối với các gamer có quan tâm về vấn đề khả năng tối ưu phần cứng của thiết bị khi chơi game thì những con số tổng quát mà điểm Antutu ghi nhận cũng giúp ta đo lường được một phần hiệu năng của Smartphone và Tablet.
Trên thực tế, điểm Antutu không thực sự đánh giá chính xác trải nghiệm thực tế của mỗi thiết bị. Một số thiết bị ghi nhận điểm Antutu cao nhưng chưa chắc đã mang đến trải nghiệm tuyệt vời.
Quả thực, điểm Antutu không là thước đo hoàn hảo để đánh giá Smartphone hay Tablet, nhưng các bài test (kiểm tra) về hiệu năng của thiết bị mà Antutu thực hiện là những số liệu rất đáng để ta tham khảo.
Lý tưởng nhất là bạn nên kết hợp tham khảo điểm Antutu và đến các cửa hàng trải nghiệm sản phẩm hoặc xem các đoạn video đánh giá thiết bị từ những người có chuyên môn để đưa ra quyết định mua đúng đắn nhất nhé.
Bên cạnh Antutu Benchmark thì 3DMark cũng là một ứng dụng đánh giá hiệu suất của Smartphone và máy tính bảng. Ứng dụng đánh giá hiệu năng phần cứng CPU và GPU của thiết bị và sau đó đưa ra số điểm tương ứng, số càng cao cho biết hiệu suất càng tốt. Không những ứng dụng đánh giá điểm hiệu năng trên iOS và Android mà còn thực hiện bài test trên cả Windows nữa đấy nhé!
Geekbench cũng là một trong số những ứng dụng đo điểm hiệu năng Android, iOS được nhiều người dùng tín nhiệm. Ứng dụng đo kiểm tra và đánh giá toàn bộ hiệu suất điểm đơn nhân, đa nhân CPU hay kiểm tra GPU toàn diện. Một số ưu điểm của GeekBench có thể điểm đến như: cung cấp thông tin thiết bị và cho bạn biết được tài nguyên được dùng trong các tác vụ nào, đánh giá mức độ cải tiến giữa các thế hệ thiết bị.
Tuyệt vời hơn thế, ứng dụng còn tích hợp Geekbench Browser (hệ thống cơ sở dữ liệu) nơi người dùng có thể chia sẻ điểm số với bạn bè.
Tham khảo thêm: Geekbench là gì? Phần mềm đo hiệu suất có gì nổi trội
Xem thêm:
Một số mẫu điện thoại chơi game đỉnh đang bán tại Thế Giới Di Động
Qua bài viết trên, mình đã tổng hợp bảng xếp hạng top 125 thiết bị có điểm Antutu mạnh nhất. Hy vọng bài viết mang đến cho bạn nhiều thông tin bổ ích. Đừng quên chia sẻ đến cho mọi người cùng đón đọc bạn nhé. Hẹn gặp bạn ở bài viết tiếp theo!
↑
ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập để Chia sẻ bài viết, bình luận, theo dõi các hồ sơ cá nhân và sử dụng dịch vụ nâng cao khác trên trang Game App của
Thế Giới Di Động
Tất cả thông tin người dùng được bảo mật theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khi bạn đăng nhập, bạn đồng ý với Các điều khoản sử dụng và Thoả thuận về cung cấp và sử dụng Mạng Xã Hội.