Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Bảng xếp hạng top 150 chip điện thoại mạnh 2026 - Cập nhật liên tục

Tham khảo ngay các mẫu điện thoại chơi game giá bình dân:

1

Chip luôn là một điểm đáng chú ý của người tiêu dùng khi chọn mua cho mình những chiếc điện thoại, máy tính bảng. Vậy con chip nào hiện nay đang “làm trùm” trên thị trường smartphone. Hãy cùng mình tìm hiểu qua bảng xếp hạng top 100 chip điện thoại này nhé!

Bảng xếp hạng top 100 chip điện thoại mạnh nhất

Bảng xếp hạng top 100 chip điện thoại mạnh nhất

1. Bảng xếp hạng TOP 150 chip mạnh nhất năm 2026

Thông số và kết quả test máy được tham khảo tại trang nanoreview.net, cập nhật tháng 4/2026.

Antutu 10*: Là một app đánh giá độ mạnh yếu của cấu hình điện thoại thông qua các bài test GPU, CPU, Ram và lữu trữ. Với kết quả được cho ra, điểm trung bình Antutu càng cao thì chiếc điện thoại đó sở hữu hiệu năng tốt hơn một chiếc có điểm trung bình thấp Antutu hơn.

Geekbench 6**: Là một app đánh giá phần cứng của các thiết bị phức tạp hơn. Kết quả hiển thị là điểm số cho đơn nhân/đa nhân. Điểm số đơn nhân cho thấy sức mạnh của CPU/GPU khi chạy đơn nhân, điểm số đa nhân cho thấy sức mạnh của CPU/GPU khi chạy đa nhân. Với điểm số cao hơn thì tốc độ xử lý của CPU/GPU càng cao.

Tên chip

Điểm,

Xếp loại

Thiết bị

AnTuTu

10*

Geekbench

6**

1. Snapdragon 8 Elite Gen 5

97 A+

Samsung Galaxy S26 UltraXiaomi 17 Ultra 5GVivo X300 Ultra

3,932,243

3607 / 10732

2. A19 Pro

96 A+

iPhone 17 ProiPhone 17 Pro Max iPhone Air 256GB

2,606,807

3992 / 10688

3. Dimensity 9500

96 A+

vivo X300 5Gvivo X300 Pro 5GOPPO Find X9 5G

3,508,681

3366 / 10603

4. Exynos 2600

93 A+

Samsung Galaxy S26Samsung Galaxy S26+

3,145,925

3455 / 11621

5. Snapdragon 8 Elite (Gen 4)

93 A+

Xiaomi 15, Xiaomi 15 UltraSamsung S25, S25 Plus, S25 Ultra

3,336,910

3042 / 9377

6. Apple A19

91 A

iPhone 17 Thường

2,239,708

3757 / 9483

7. Dimensity 9500s

90 A

POCO X8 Pro Max

3,041,307

2877 / 9236

8. Dimensity 9400 Plus

89 A

OPPO Find X8 Pro 5G

2,874,956

2927 / 9000

9. Dimensity 9400

88 A

Oppo Find X8Xiaomi 15T Pro

2,825,187

2809 / 8810

10. Snapdragon 8 Gen 5

86 A

Motorola Signature

3,082,388

2903 / 9602

11. Xring O1

86 A

Xiaomi 15S Pro

2,998,904

2746 / 8431

12. Apple A18

82 A

iPhone 16 128GBiPhone 16 Plus

1,918,031

3466 / 8592

13. Exynos 2500

82 A

Samsung Galaxy Z Flip7

2,420,011

2522 / 9015

14. A18 Pro

82 A

iPhone 16 ProiPhone 16 Pro Max

1,808,835

3570 / 8923

15. Dimensity 9300

79 A

Vivo V31 Pro 5GVivo X100Oppo Find X7

2,415,558

2239 / 7538

16. Dimensity 9400e

78 A

realme GT 7

2,474,831

2233 / 7478

17. Dimensity 9300 Plus

78 A

Xiaomi 14T ProSamsung Tab S10+Samsung Tab S10 Ultra

2,347,116

2256 / 7541

18. Snapdragon 8 Gen 3

77 A

Samsung S24 UltraSamsung Z Flip6Xiaomi 14

2,341,391

2201 / 6753

19. A17 Pro

77 A

iPhone 15 ProiPhone 15 Pro Max

1,503,813

2972 / 7397

20. Snapdragon 8s Gen 4

75 A

REDMI Turbo 4 ProiQOO Z10 Turbo Pro

2,301,396

2068 / 6385

21. A16 Bionic

75 A

Phone 14 Pro MaxiPhone 15 PlusiPhone 15 128GBiPad Gen 11

1,633,145

2630 / 6744

22. Exynos 2400

72 A

Samsung S24Samsung S24 Plus

2,037,320

2085 / 6507

23. Exynos 2400e

71 A

Samsung S24 FE

1,971,406

2051 / 6690

24. Dimensity 8500

70 A

Xiaomi POCO X8 Pro

2,153,969

1721 / 6716

25. Dimensity 8450

67 A

OPPO Reno 14 Pro 5G

2,016,572

1617 / 6406

26. A15 Bionic

66 A

iPhone 14iPhone 14 PlusiPhone 13 Pro Max

1,413,275

2303 / 5725

27. Dimensity 8400

65 A

Xiaomi 15T 5GXiaomi POCO X7 Pro 5G

1,934,134

1576 / 5893

28. Dimensity 9200 Plus

65 A

Xiaomi 13T ProVivo T3 UltraVivo V40 Pro

1,798,756

2090 / 5532

29. Dimensity 9200

64 B

Oppo Find N3 FlipOppo Find X6Vivo X90 Pro

1,755,232

1949 / 5281

30. Snapdragon 8s Gen 3

63 B

Xiaomi Pad 7 Pro OPPO Pad 3 ProXiaomi Poco F6

1,795,718

1938 / 5143

31. Snapdragon 8 Gen 2

63 B

Oppo Find N3Samsung S23 UltraSamsung Tab S9

1,752,044

2004 / 5311

32. Snapdragon 7 Plus Gen 3

61 B

Xiaomi Pad 7OnePlus Nord 4OnePlus Ace 3V

1,647,728

1860 / 5045

33. A14 Bionic

61 B

iPhone 12iPad 10 5GiPad 10 WiFi

1,337,390

2124 / 4871

34. Kirin 9030 Pro

58 B

Huawei Mate 80 Pro

2,101,808

1683 / 5817

35. Dimensity 8350

58 B

OPPO Reno14 ProOPPO Reno13 Pro 5G

1,718,082

1398 / 4313

36. Tensor G5

58 B

Google Pixel 10

1,467,600

2293 / 5937

37. Tensor G4

58 B

Google Pixel 9Google Pixel 9 Pro

1,499,601

1944 / 4630

38. Dimensity 9000 Plus

58 B

Oppo Find N2 FlipiQOO Neo 7Asus ROG Phone 6D

1,453,683

1967 / 5401

39. Dimensity 8300

56 B

Xiaomi 14TXiaomi Redmi K70EXiaomi Poco X6 Pro

1,609,292

1375 / 4217

40. Snapdragon 8 Plus Gen 1

56 B

Oppo Reno 10 Pro+Asus ROG Phone 6Xiaomi 12T Pro

1,411,891

1759 / 4575

41. Tensor G3

55 B

Google Pixel 8Google Pixel 8aGoogle Pixel 8 Pro

1,414,384

1722 / 4458

42. Exynos 2200

54 B

Samsung S23 FESamsung S22 PlusSamsung S22

1,470,636

1588 / 3958

43. Dimensity 9000

54 B

OnePlus Nord 3Vivo X80Oppo Pad 2

1,409,448

1693 / 4384

44. A13 Bionic

54 B

iPhone 11iPad 9iPhone SE 2020

1,091,336

1754 / 4189

45. Exynos 1680

53 B

Samsung Galaxy A57

1,390,055

1389 / 4453

46. Snapdragon 8 Gen 1

52 B

OPPO Find X5 ProXiaomi 12 ProOnePlus 10 Pro

1,294,632

1678 / 3773

47. Snapdragon 7 Plus Gen 2

51 B

Xiaomi Redmi Note 12 TurboXiaomi Poco F5Realme GT Neo 5 SE

1,285,461

1653 / 4349

48. Snapdragon 888 Plus

50 B

Asus ROG Phone 5sVivo X70 Pro PlusMotorola Edge 30 Fusion

1,208,784

1605 / 3996

49. Exynos 1580

49 B

Samsung Galaxy A56

1,243,000

1359 / 3896

50. Snapdragon 7 Gen 4

48 B

OPPO Reno15 5G realme 15 Pro 5GVivo V70 5G

1,261,959

1244 / 3506

51. Dimensity 8200

48 B

OPPO Reno11 ProXiaomi 13TVivo V30 Pro

1,206,715

1224 / 3891

52. Tensor G2

48 B

Google Pixel 7 ProGoogle Pixel 7aGoogle Pixel 7

1,158,921

1459 / 3451

53. Kirin 9020

47 B

Huawei Mate 70 RS Ultimate

1,383,793

1370 / 4446

54. Google Tensor

47 B

Google Pixel 6 ProGoogle Pixel 6aGoogle Pixel 6

1,019,946

1471 / 3478

55. Snapdragon 888

47 B

Xiaomi 11T ProSamsung Z Fold3Samsung Z Flip3

1,118,041

1488 / 3373

56. Kirin 9000

46 B

Huawei Mate X2Huawei P50 Pro

1,079,281

1262 / 3507

57. Kirin 9010

45 B

Huawei Pura 70 Ultra

1,155,792

1421 / 4323

58. Dimensity 8100

45 B

Xiaomi 12TOnePlus 10R

1,085,324

1139 / 3842

59. Exynos 2100

45 B

Samsung S21 UltraSamsung S21 PlusSamsung S21

1,042,710

1446 / 3612

60. A12 Bionic

45 B

Phone XRiPhone XSiPhone XS Max

895,627

1338 / 2903

61. Snapdragon 7s Gen 4

44 B

Redmi Note 15 Pro Plus

986,597

1237 / 3281

62. Dimensity 8000

44 B

Oppo K10 5G

1,080,933

1097 / 3309

63. Snapdragon 870

44 B

OPPO Reno6 Pro 5GXiaomi Poco F4OnePlus 9R

1,005,598

1298 / 3520

64. Snapdragon 7s Gen 3

43 B

Xiaomi Redmi Note 14 Pro+Vivo V45

1,038,717

1174 / 3157

65. Snapdragon 7 Gen 3

43 B

Vivo V30Vivo V40Honor 200

1,020,938

1131 / 2967

66. Snapdragon 865 Plus

43 B

Samsung Z Fold2Asus ROG Phone 3

909,414

1254 / 3297

67. Kirin 8020

42 B

Huawei nova 14 Ultra

1,021,894

1350 / 3570

68. Dimensity 7350

42 B

Nothing Phone 2a PlusXiaomi Redmi Note 14 Pro Plus

1,037,391

1086 / 3063

69. Exynos 1480

42 B

Samsung Galaxy A55

997,728

1140 / 3346

70. Dimensity 8050

42 B

Tecno Phantom V FlipInfinix GT 10 ProInfinix Note 30 VIP

1,028,453

1097 / 3359

71. Dimensity 8020

42 B

Motorola Edge 40Infinix Zero 30

969,978

1120 / 3665

72. Snapdragon 865

42 B

Oppo Find X3 NeoXiaomi Mi 10T ProSony Xperia 1 II

964,589

1168 / 3431

73. Snapdragon 6 Gen 4

41 B

realme 14 5G

963,651

1076 / 3077

74. Dimensity 7200 Ultra

41 B

Vivo T3Xiaomi Redmi Note 13 Pro Plus

960,142

1193 / 2693

75. Kirin 9000S

41 B

Huawei Nova 12 ProHuawei Mate 60 ProHuawei Mate 60

1,062,256

1325 / 4118

76. Dimensity 7200

41 B

Vivo V27Vivo iQOO Z9 5G

971,424

1167 / 2577

77. Dimensity 1300

41 B

Oppo Reno 8Vivo V25OnePlus Nord 2T

954,090

1114 / 3281

78. Dimensity 1100

41 B

Xiaomi Poco X3 GTRealme Q3 ProVivo S9

972,810

1104 / 3321

79. Dimensity 1200

41 B

Xiaomi 11TOnePlus Nord 2

980,006

1143 / 3353

80. Exynos 990

41 B

Samsung S20Samsung S20 Plus

901,199

1222 / 3060

81. Dimensity 7400

40 B

Xiaomi Redmi Note 15 ProMotorola Edge 60 Fusion 5G

929,183

1061 / 3185

82. Snapdragon 6 Gen 3

39 B

Samsung Galaxy A36

833,548

1009 / 2933

83. Snapdragon 7 Gen 1

39 B

Samsung M55Honor 90

829,085

1039 / 2885

84. Snapdragon 778G Plus

39 B

Honor 70Motorola Edge 30

800,145

1059 / 3043

85. Dimensity 1000 Plus

39 B

OPPO Reno5 Prorealme X7 Pro

708,890

1031 / 3123

86. Kirin 990 (5G)

39 B

Huawei P40Huawei P40 Pro

887,876

1018 / 3387

87. Snapdragon 855 Plus

39 B

OnePlus 7Trealme x2 Pro

859,084

1031 / 2864

88. Dimensity 7360

38 B

Vivo V70 FE 5Gvivo V60 Lite 5G

922,560

1025 / 2882

89. Snapdragon 6s Gen 4

38 B

Motorola G57 Power 5G

831,969

1009 / 2892

90. Dimensity 7300

38 B

Xiaomi Redmi Note 14 Prorealme 15 5G

877,329

1009 / 2936

91. Snapdragon 7s Gen 2

38 B

Xiaomi Redmi Note 13 ProXiaomi Redmi Pad ProXiaomi Poco Pad

794,701

1015 / 2687

92. Snapdragon 782G

38 B

OnePlus Nord CE3 5G

806,420

1126 / 3034

93. Snapdragon 778G

38 B

Vivo V29Honor 50Samsung A73

780,000

1017 / 2943

94. Snapdragon 780G

38 B

Xiaomi Mi 11 LiteSamsung A73Vivo T1

782,789

1051 / 2971

95. Snapdragon 860

38 B

Poco X3 Pro

813,344

1004 / 2653

96. Snapdragon 855

38 B

Xiaomi Mi 9OnePlus 7 ProSony Xperia 5

820,253

968 / 2731

97. Kirin 8000

37 B

Huawei Nova 13Huawei Nova 13 Pro

829,838

937 / 2598

98. Dimensity 7030

37 B

Motorola Edge 40 Neo

737,693

1048 / 2503

99. Dimensity 1080

37 B

Samsung A34Xiaomi Redmi Note 12 Pro

722,902

1032 / 2507

100. Exynos 9825

37 B

Samsung Note 10Samsung Note 10+

798,922

1035 / 2528

101. A11 Bionic

37 B

iPhone XiPhone 8

626,912

1105 / 2629

102. Dimensity 7100

36 B

Infinix Note Edge 5G

768,176

989 / 3024

103. Snapdragon 6 Gen 1

36 B

vivo 30eOPPO Reno14 F 5GOPPO Reno15 F 5G

733,620

935 / 2719

104. Dimensity 7050

36 B

OPPO Reno11 Frealme 12+

802,497

1061 / 2398

105. Exynos 1380

36 B

Samsung A35Samsung M35Samsung M54

765,609

1008 / 2776

106. Dimensity 920

36 B

realme 9 Pro+realme Narzo 50 Pro

750,481

905 / 2285

107. Kirin 8000A

35 B

Huawei Enjoy 70X

682,743

904 / 2420

108. Dimensity 7060

35 B

Motorola Moto G56 5G

679,213

1037 / 2386

109. Dimensity 1050

35 B

Motorola Edge 2022

668,004

981 / 2451

110. Dimensity 930

35 B

Motorola Moto G73Vivo Y77

593,307

915 / 2299

111. Dimensity 900

35 B

Oppo Find N2 Flip

671,241

1003 / 2423

112. Exynos 9820

35 B

Samsung S10Samsung S10 PlusSamsung S10e

744,321

1001 / 2322

113. Kirin 980

35 B

Huawei P30 ProHonor 20

739,763

928 / 2875

114. Snapdragon 4 Gen 4

34 C

 

600,942

930 / 2210

115. Snapdragon 6s Gen 3

34 C

Honor X7d 5G Xiaomi Redmi 15 5G

623,235

938 / 2183

116. Dimensity 7025

34 C

Xiaomi Redmi Note 14 5Grealme 14 5GHONOR 400 Lite

557,820

1024 / 2472

117. Dimensity 7020

34 C

Motorola Moto G54 Power

639,509

912 / 2244

118. Snapdragon 4 Gen 2

34 C

vivo Y39

572,954

923 / 2249

119. Snapdragon 6s 4G Gen 2

33 C

HONOR X8dvivo Y31d

690,382

910 / 2009

120. Unisoc T9100

33 C

nubia Neo 3 GT 5G

701,417

872 / 2451

121. Unisoc T820

33 C

nubia Neo 2 5G

757,199

885 / 2392

122. Snapdragon 695

33 C

OPPO Reno7 Z 5G

592,489

905 / 2003

123. Dimensity 820

33 C

Honor 30sHuawei P40 Lite

609,659

839 / 2312

124. Kirin 820

33 C

Honor 30sHuawei P40 Lite

602,614

836 / 2458

125. Unisoc T8300

32 C

Nubia Neo 3

639,225

880 / 2073

126. Dimensity 6400

32 C

realme 16realme 15T 5G

550,018

803 / 2047

127. Exynos 1330

32 C

Samsung Galaxy A17 5G

592,392

953 / 2003

128. Snapdragon 4 Gen 1

32 C

Xiaomi Redmi Note 12 5G

521,686

852 / 2048

129. Exynos 1280

32 C

Samsung Galaxy A33 5GSamsung Galaxy A53 5G

605,067

957 / 2039

130. Snapdragon 765G

32 C

Google Pixel 5

597,153

799 / 1836

131. Kirin 810

32 C

Huawei P40 Lite

551,097

797 / 2120

132. Helio G200

31 C

Xiaomi Redmi Note 15 Pro

601,391

727 / 1975

133. Helio G100

31 C

Tecno Pova 7Xiaomi Redmi Note 15OPPO A6 Pro

570,469

728 / 1959

134. Snapdragon 4s Gen 2

31 C

Xiaomi Redmi A4

506,757

838 / 1899

135. Unisoc T760

31 C

Motorola G35

626,381

744 / 2390

136. Dimensity 6300

31 C

realme C85OPPO A6 Pro 5GSamsung Galaxy A07 5G

532,738

771 / 1980

137. Dimensity 6100 Plus

31 C

Realme 11 5G

513,180

692 / 1849

138. Dimensity 6080

31 C

Xiaomi Redmi Note 13 5G

581,315

750 / 2020

139. Dimensity 6020

31 C

Honor 90 Lite

527,185

724 / 2032

140. Helio G99

31 C

vivo V50 Lite 5G

Samsung Galaxy A07Samsung Galaxy A17

547,830

728 / 1986

141. Dimensity 810

31 C

Xiaomi Redmi Note 11S 5G

569,913

684 / 1900

142. Snapdragon 732G

31 C

Xiaomi Redmi Note 10 Pro

517,306

753 / 1808

143. Dimensity 800U

31 C

Oppo A94 5G

551,706

752 / 1836

144. Dimensity 800

31 C

Oppo Reno4 Z 5G

612,841

665 / 2221

145. Exynos 980

31 C

Samsung Galaxy A51 5G

603,944

861 / 1858

146. Snapdragon 480 Plus

30 C

Oppo A54 5G

477,542

746 / 1816

147. Dimensity 700

30 C

Xiaomi Redmi Note 10 5G

515,647

681 / 1767

148. Snapdragon 750G

30 C

Samsung Galaxy A52 5G

525,163

539 / 1882

149. Snapdragon 690

30 C

Sony Xperia 10 III

499,040

780 / 1897

150. Snapdragon 678

29 C

Xiaomi Redmi Note 10

337,557

680 / 1556

Tham khảo ngay các mẫu điện thoại chơi game giá bình dân:

1

Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay

Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay

2. Làm sao để có thể so sánh sức mạnh giữa các chip điện thoại?

🔥 iPhone 17 Series, iPhone Air – GIAO MÁY TỪ 19/9 – GIẢM THÊM ĐẾN 2.5 TRIỆU - GIAO TRỄ TẶNG 1 TRIỆU

ĐẶT TRƯỚC iPhone 17 Series, iPhone Air

Trường hợp cùng một loại chip.

Đối với những con chip cùng loại (cùng đầu số nhưng khác đuôi số) với nhau, ta có thể so sánh bằng cách nhìn trực tiếp vào cái tên của chip, những con số cũng như ký hiệu sẽ biểu thị cho sức mạnh của chip. Thông thường, đối những con chip cùng loại, chip nào có đuôi số lớn hơn sẽ mạnh hơn.

Trường hợp cùng chip nhưng khác đời.

Đối với trường hợp này thì chỉ nhìn vào những con số sẽ rất khó để có thể so sánh hiệu năng của chúng với nhau bởi nó có thể bị ảnh hưởng bởi khoảng thời gian ra mắt hay phân khúc khác nhau.

Trường hợp khác chip và khác hãng

Tương tự như trường hợp số 2, thì việc so sánh những con chip khác hãng với nhau rất khó, không thể nhìn tên và kết luận về hiệu năng của chúng được. Bạn cần coi những bài đánh giá (review) cũng như dựa vào những trải nghiệm cá nhân để có thể đưa ra kết luận đúng nhất.

Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết hơn qua bài viết: Cách so sánh sức mạnh của 2 chip điện thoại khác nhau

Hi vọng bài viết này đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về những con chip điện thoại mạnh nhất hiện nay. Hãy lựa chọn ngay cho mình một chiếc điện thoại phù hợp và phá đảo các tựa game nhé !

Tham khảo ngay các mẫu điện thoại chơi game giá bình dân:

1

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...