Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Bảng xếp hạng top 300 CPU desktop, laptop mạnh 2026 - Cập nhật liên tục

Tham khảo ngay các mẫu laptop Gaming bán chạy nhất :

1

CPU hay còn gọi là chip, được xem như là não bộ của máy tính, giúp xử lý mọi thông tin, dữ liệu cũng như vận hành các tác vụ được yêu cầu. Vậy, hiện nay trong vô vàn những con chip được sản xuất, chip nào là mạnh nhất, đáng mua nhất. Hãy cùng xem bảng xếp hạng top 100 CPU desktop, laptop mạnh nhất 2026 được cập nhật liên tục để đánh giá nhé!

Bảng xếp hạng top 100 CPU desktop, laptop mạnh nhất 2025

Bảng xếp hạng top 100 CPU desktop, laptop mạnh nhất 2025

Giải thích thuật ngữ:

*Điểm Đơn nhân và Đa nhân (Cinebench R23):

  • Đơn nhân: Là tốc độ của bộ xử lý khi chỉ sử dụng nhân đơn và luồng đơn. Đo được ở các tác vụ điển hình: lướt web, xem video, tác vụ văn phòng,...
  • Đa nhân: Là tốc độ của bộ xử lý khi sử dụng toàn bộ số nhân và số luồng mà nó có. Đo được ở các tác vụ như: chơi game, chỉnh sửa video, thiết kế 3D,...

*Số nhân (Core): Càng nhiều nhân, CPU xử lý càng mượt mà, máy chạy càng nhanh. Trên các CPU hiện nay có các loại nhân như:

  • P-Core (Performance Core): Là nhân hiệu năng cao, giúp xử lý các tác vụ dùng nhiều tài nguyên như như chơi game, edit video, làm đồ họa,... 
  • E-Core (Efficient Core): Là nhân tiết kiệm điện, giúp xử lý các tác vụ nhẹ như Word/Excel, lướt web, xem phim...

*Tiến trình (sản xuất bóng bán dẫn): là công nghệ sản xuất chip bán dẫn với kích thước siêu nhỏ (đơn vị nanomet). Kích thước càng nhỏ, trên bề mặt một con chip sẽ có nhiều bóng bán dẫn hơn, vi xử lý sẽ chạy mạnh hơn, giúp tiết kiệm năng lượng hơn và chi phí sản xuất chip thấp hơn.

*Tích hợp AI (CPU AI): các chip AI có tích hợp thêm nhân NPU và các công nghệ tích hợp chuyên xử lý các tác vụ AI. Đồng thời giúp tối ưu năng lượng, tiết kiệm điện tốt hơn trên các laptop AI.

*TDP là viết tắt của Thermal Design Power (công suất thiết kế nhiệt). Đây là mức nhiệt tối đa (tương ứng với mức công suất điện) mà CPU hoặc GPU tạo ra dưới tải nặng, dùng để thiết kế hệ thống tản nhiệt phù hợp. Đơn vị đo là Watt (W). TDP càng cao thì con chip thường càng nóng và tiêu thụ điện nhiều hơn, đòi hỏi tản nhiệt và nguồn tốt hơn.

Các CPU Intel có Intel® Deep Learning Boost (DL Boost) cũng sẽ được tính là CPU AI. Là một công nghệ được tích hợp trực tiếp vào các lõi xử lý của CPU Intel, được thiết kế để tăng tốc đáng kể các tác vụ trí tuệ nhân tạo (AI), đặc biệt là suy luận học sâu. Cốt lõi của công nghệ này là một tập lệnh chuyên dụng có tên là VNNI (Vector Neural Network Instructions). 

1. Bảng xếp hạng TOP 150 CPU laptop mạnh nhất

Lưu ý: Thông số và kết quả test máy được tham khảo tại trang nanoreview.net, cập nhật vào tháng 4/2026. Kết quả được thực hiện trên nhiều dòng máy từ Dell, ASUS, HP, Macbook,....

CPU

Điểm, xếp loại

Điểm đơn nhân*

Điểm đa nhân*

Số nhân*

Laptop

M5 Max (40-сore GPU)

97 A+

200

2073

18 (6P + 12E)

 

M5 Pro (18-Core)

97 A+

201

2053

18 (6P + 12E)

MacBook Pro 16 inch M5 Pro

MacBook Pro 14 inch M5 Pro

M5 Max (32-сore GPU)

96 A+

200

2066

18 (6P + 12E)

MacBook Pro 14 inch M5 Max

M5 Pro (15-Core)

95 A+

208

1982

15 (5P + 10E)

 

M4 Max (16-Core)

93 A+

187

2044

16 (12P + 4E)

Mac Studio M4

MacBook Pro M4 Max

Snapdragon X2 Elite Extreme (X2E-96-100)

92 A+

160

1967

18 (18P)

 

M4 Max (14-Core)

89 A

181

1702

14 (10P + 4E)

MacBook Pro 14 inch M4 Max

MacBook Pro 16 inch M4 Max

M4 Pro (14-Core)

89 A

172

1678

14 (10P + 4E)

MacBook Pro 16 inch M4 Pro 14-Core

MacBook Pro M4 Pro

Snapdragon X2 Elite Extreme (X2E-94-100)

88 A

151

1761

18 (18P)

 

Snapdragon X2 Elite (X2E-88-100)

87 A

149

1467

18 (18P)

 

M4 Pro (12-Core)

86 A

172

1421

12 (8P + 4E)

MacBook Pro 14 inch M4 Pro 12-Core

Mac Mini M4 Pro

Core Ultra 9 290HX Plus

84 A

126

2219

24 (8P + 16E)

 

M3 Max

84 A

142

1698

16 (12P + 4E)

MacBook Pro 16 inch M3 Max

Mac Studio M3

Ryzen 9 9955HX3D

83 A

130

2160

16 (16P)

 

Core Ultra 9 285HX

83 A

126

2240

24 (8P + 16E)

MSI Raider 18 HX AI A2XWIG

MSI Titan 18 HX AI A2XWIG

Ryzen AI Max+ 395

82 A

115

1855

16 (16P)

Asus Gaming ROG Flow Z13 GZ302EA

Ryzen 9 9955HX

82 A

134

2091

16 (16P)

 

M5 (10-Core)

81 A

208

1183

10 (4P + 6E)

MacBook Air 15 inch M5

MacBook Pro 14 inch M5

Ryzen AI Max+ Pro 395

81 A

113

1785

16 (16P)

 

Core Ultra 9 275HX

79 A

129

1944

24 (8P + 16E)

Acer Gaming Predator Helios 18 AI PH18 73 98AQ

HP Gaming OMEN Max 16 ah0212TX

Acer Gaming Predator Helios 18 AI PH18 73 93P0

M2 Ultra

79 A

126

1918

24 (16P + 8E)

 

Core Ultra X9 388H

77 A

130

1324

16 (4P + 12E)

MSI Prestige 16 AI+ C3MG UX9 388H (024VN)

Ryzen AI Max 390

77 A

134

1731

12 (12P)

 

Ryzen AI Max 385

76 A

133

1688

8 (8P)

 

Core Ultra 7 255HX

76 A

131

1820

20 (8P + 12E)

Acer Gaming Predator Helios Neo 16 AI PHN16 73 757W

MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHG - 010VN_32GB

M4 (8-Core)

76 A

171

911

8 (4P + 4E)

iMac 24 inch M4

MacBook Air 13 inch M4

M4 (10-Core)

76 A

172

982

10 (4P + 6E)

Macbook Air M4

MacBook Pro 14 inch M4

MacBook Air 15 inch M4

Ryzen AI Max+ 392

75 A

109

1381

12 (12P)

 

Core Ultra 7 265HX

74 A

132

1698

20 (8P + 12E)

 

Ryzen 9 7945HX3D

74 A

115

1772

16 (16P)

 

Ryzen 9 7945HX

74 A

114

1834

16 (16P)

 

Core Ultra X7 368H

73 A

126

1147

16 (4P + 12E)

 

Ryzen AI 9 HX 375

73 A

121

1277

12 (4P + 8E)

 

M3 Pro

73 A

143

1059

12 (6P + 6E)

MacBook Pro 14 inch M3 Pro

Ryzen AI Max+ 388

72 A

114

1464

8 (8P)

 

Ryzen AI 9 HX 470

72 A

119

1241

12 (4P + 8E)

 

Ryzen 9 9850HX

72 A

111

1479

12 (12P)

 

Ryzen AI 9 HX 370

72 A

125

1242

12 (4P + 8E)

Asus TUF Gaming A14 FA401WV

MSI Stealth A16 AI+ A3XVGG

Core i9 14900HX

72 A

130

1780

24 (8P + 16E)

MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK

HP Gaming OMEN 16 am0127TX

MSI Gaming Katana 15 HX B14WGK

Core Ultra X7 358H

71 A

124

1125

16 (4P + 12E)

 

Ryzen 9 8945HX

71 A

114

1633

16 (16P)

 

Core i9 13980HX

71 A

129

2014

24 (8P + 16E)

 

A18 Pro (MacBook)

70 A

169

702

6 (2P + 4E)

 

Core Ultra 7 366H

70 A

123

1208

16 (4P + 12E)

 

Ryzen 9 8940HX

70 A

111

1622

16 (16P)

Asus TUF Gaming A16 FA608PP

Asus Gaming ROG Strix G16 G614PM

Core Ultra 7 265H

70 A

125

1150

16 (6P + 10E)

 

Core Ultra 5 245HX

70 A

131

1420

14 (6P + 8E)

 

Snapdragon X Elite (X1E-84-100)

70 A

133

1220

12 (12P)

 

Core Ultra 9 386H

69 A

125

1187

16 (4P + 12E)

Asus Zenbook S 14 UX5406AA

MSI Prestige 14 Flip AI+ D3MTG

MSI Gaming Stealth 16 AI+ B3WF

Core Ultra 9 285H

69 A

117

1122

16 (6P + 10E)

Asus Zenbook 14 UX3405CA

Asus Zenbook 14 UX3405CA

Core i9 13950HX

69 A

127

1901

24 (8P + 16E)

 

Ryzen 9 7845HX

69 A

110

1424

12 (12P)

 

Ryzen AI 9 465

68 B

115

1028

10 (4P + 6E)

 

Core Ultra 7 255H

68 B

120

1166

16 (6P + 10E)

Asus Zenbook 14 UX3405CA

Lenovo ThinkBook 14

HP Probook 4 G1i 16

Asus Vivobook S14 S3407CA

Ryzen AI 9 365

68 B

117

1077

10 (4P + 6E)

Lenovo Yoga Pro 7 14ASP9

Core i9 13900HX

68 B

115

1737

24 (8P + 16E)

Dell G15 5530

M2 Max

68 B

122

1022

12 (8P + 4E)

 

Ryzen AI 7 450

67 B

120

926

8 (4P + 4E)

 

Core Ultra 7 356H

67 B

122

1093

16 (4P + 12E)

 

Apple M3

67 B

140

712

8 (4P + 4E)

MacBook Air 13 inch M3

MacBook Air 15 inch M3

iPad Air M3

Core Ultra 5 338H

66 B

122

968

12 (4P + 8E)

 

Ryzen AI 7 350

65 B

110

807

8 (4P + 4E)

Dell 14 DC14255 R7 350 (71092477)

Core Ultra 5 225H

65 B

122

1001

14 (4P + 8E)

Asus Zenbook 14 UX3405CA

HP Probook 4 G1i 16

Asus Vivobook S14 S3407CA

Core Ultra 5 235H

65 B

122

979

14 (4P + 8E)

 

Snapdragon X Elite (X1E-80-100)

65 B

123

928

12 (12P)

 

M2 Pro

65 B

125

795

12 (8P + 4E)

 

Core Ultra 5 336H

64 B

120

933

12 (4P + 8E)

 

Ryzen Z2 Extreme

64 B

113

791

8 (3P + 5E)

 

Core i7 14700HX

64 B

120

1281

20 (8P + 12E)

MSI Gaming Sword 16 HX B14VFKG

Lenovo Gaming Legion 5 15IRX10

Core i7 13850HX

63 B

115

1106

20 (8P + 12E)

 

Ryzen 7 H 255

62 B

100

923

8 (8P)

 

Core Ultra 7 365

62 B

115

820

8 (4P + 4E)

 

Ryzen 7 260

62 B

105

893

8 (8P)

MSI Venture A15 AI A2HMG - 003VN

Ryzen 9 270

62 B

107

974

8 (8P)

HP OmniBook 7 16 az0040TU Core 9 270H (C2DR3PA)

Dell Gaming Alienware 16 Aurora AC16250

Ryzen AI 7 Pro 360

62 B

108

708

8 (3P + 5E)

 

Core Ultra 9 288V

62 B

128

628

8 (4P + 4E)

MSI Prestige 16 AI+ B2VMG

HP OmniBook UF 14 fh0095TU

Dell 16 Plus DB16250

Ryzen 7 7745HX

62 B

110

1062

8 (8P)

 

Ryzen AI 7 445

61 B

113

709

6 (3P + 3E)

 

Core Ultra 7 355

61 B

113

801

8 (4P + 4E)

MSI Prestige 14 AI+ D3MG Ultra 7 355 (022VN)

Core 7 250H

61 B

108

898

14 (6P + 8E)

 

Core 9 270H

61 B

115

910

14 (6P + 8E)

Dell Gaming Alienware 16 Aurora AC16250 - C9H321W11II5070

HP OmniBook 7 16 az0040TU

Ryzen 7 8745HS

61 B

102

854

8 (8P)

 

Ryzen 7 250

61 B

101

826

8 (8P)

Lenovo Gaming LOQ 15AHP10 R7 250 (83JG0047VN)

Core i7 14650HX

61 B

114

1013

16 (8P + 8E)

Lenovo Gaming Legion 5 16IRX9

Asus TUF Gaming F16 FX608JHR

GIGABYTE AORUS 16X X6LAG

MSI Gaming Katana 15 HX B14WGK

Ryzen 9 8945HS

61 B

105

943

8 (8P)

MSI Gaming Katana A15 AI B8VG

Ryzen 7 8845HS

61 B

102

932

8 (8P)

MSI Gaming

Katana A15 AI B8VF

ASUS TUF Gaming A15 FA507UV

Lenovo Gaming Legion Slim 5 16AHP9

Ryzen 7 7840HS

61 B

102

911

8 (8P)

HP Gaming VICTUS 16 s0077AX

HP OMEN 16 xf0071AX

Ryzen 9 7940HS

61 B

104

933

8 (8P)

HP OMEN 16 xf0070AX

M1 Max

61 B

111

789

10 (8P + 2E)

 

Ryzen AI 5 440

60 B

112

689

6 (3P + 3E)

 

Ryzen AI 5 340

60 B

112

680

6 (3P + 3E)

 

Core Ultra 7 268V

60 B

127

636

8 (4P + 4E)

HP EliteBook Ultra G1i AI Ultra 7 268V (B9FE9PT)

Core Ultra 7 258V

60 B

122

636

8 (4P + 4E)

HP OmniBook UF 14 fh0097TU

Asus Zenbook S 14 UX5406SA

MSI Prestige 13 AI+ A2VMG

Snapdragon X Elite (X1E-78-100)

60 B

107

919

12 (12P)

Asus Vivobook S 15 S5507QA X1E 78 100

HP Elitebook Ultra G1q - B4PY1PT

Snapdragon X Plus (X1P-64-100)

60 B

110

855

10 (10P)

Dell Inspiron 14 5441 X1P 64 100

Core Ultra 7 165H

60 B

106

947

16 (6P + 10E)

HP Elitebook X360 1040 G11 - AM9H3PT

Core Ultra 9 185H

60 B

107

987

16 (6P + 10E)

Asus Zenbook 14 OLED UX3405MA

Core i9 13905H

60 B

119

1098

14 (6P + 8E)

 

Core i9 13900HK

60 B

111

1009

14 (6P + 8E)

 

Core i9 12900HX

60 B

112

1269

16 (8P + 8E)

 

Core i9 12950HX

60 B

118

1282

16 (8P + 8E)

 

Core Ultra 7 266V

59 B

117

586

8 (4P + 4E)

 

Core i7 13700HX

59 B

111

1275

16 (8P + 8E)

 

M1 Pro

59 B

109

796

10 (8P + 2E)

 

Ryzen AI 5 435

58 B

110

654

6 (3P + 3E)

 

Core 7 240H

58 B

113

819

10 (6P + 4E)

Asus Gaming V16 V3607VM - RP044W

Dell Gaming Alienware 16 Aurora AC16250 - C7H161W11II5050

HP OmniBook 7 16 az0043TU

Asus Gaming V16 V3607VM

Ryzen 5 240

58 B

103

611

6 (6P)

 

Core Ultra 7 256V

58 B

118

582

8 (4P + 4E)

Dell 16 Plus DB16250 Ultra 7 256V (X65NW7)

Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 13 Ultra 7 256V

Ryzen Z1 Extreme

58 B

94

733

8 (8P)

 

Core Ultra 5 135H

58 B

106

790

14 (4P + 10E)

Lenovo IdeaPad Slim 5 OLED 14IMH10

Lenovo ThinkPad E14 Gen 7 Ultra 5 135H

Ryzen 7 8840HS

58 B

99

677

8 (8P)

 

Ryzen 5 8645HS

58 B

103

727

6 (6P)

Acer Nitro V 16 ProPanel ANV16 41 R6ZY

Ryzen 7 7840U

58 B

96

728

8 (8P)

 

Ryzen 5 7645HX

58 B

105

757

6 (6P)

 

Core i9 13900H

58 B

113

723

14 (6P + 8E)

Asus Vivobook 15 OLED A1505VA

Dell G15 5530

Core i7 13800H

58 B

117

1008

14 (6P + 8E)

 

Core i7 12800HX

58 B

105

1097

16 (8P + 8E)

 

Snapdragon X Plus (X1P-42-100)

57 B

108

704

8 (8P)

 

Snapdragon X Plus (X1P-46-100)

57 B

109

703

8 (8P)

 

Core i5 14500HX

57 B

112

1118

14 (6P + 8E)

 

Core Ultra 7 155H

57 B

99

957

16 (6P + 10E)

Acer Aspire 16 AI A16 71M 71U7

MSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEK Ultra 7 155H

HP 15 fd1288TU Ultra 7 155H

Acer Swift Go 14 AI SFG14 73 71ZX

Ryzen 7 8840U

57 B

98

725

8 (8P)

 

Core i7 13650HX

57 B

108

1032

14 (6P + 8E)

Lenovo Gaming LOQ 15IRX9

Asus ROG Strix G16 G614JU

Dell G15 5530

Apple M2

57 B

125

582

8 (4P + 4E)

 

Core Ultra 5 335

56 B

97

501

8 (4P + 4E)

 

Core Ultra 5 238V

56 B

106

515

8 (4P + 4E)

 

Core Ultra 5 236V

56 B

106

514

8 (4P + 4E)

 

Core Ultra 5 228V

56 B

105

539

8 (4P + 4E)

 

Ryzen 5 8640U

56 B

103

611

6 (6P)

HP Elitebook 635 Aero G11

Ryzen 5 7640HS

56 B

102

739

6 (6P)

HP Gaming VICTUS 16 s0078AX

HP Gaming VICTUS 16 s0173AX

Dell Pro 14 PC14250

Ryzen AI 5 430

55 B

108

557

4 (1P + 3E)

 

Core 5 220H

55 B

108

687

12 (4P + 8E)

 

Ryzen 5 230

55 B

98

660

6 (6P)

 

Core Ultra 7 255U

55 B

107

515

12 (2P + 10E)

HP Probook 4 G1i 16 Ultra 7 255U

HP OmniBook 5 AI 16 af1054TU

Core Ultra 5 226V

55 B

100

512

8 (4P + 4E)

Acer Swift AI SF14 51 53P9

Dell 16 Plus DB16250 Ultra 5 226V

HP OmniBook X Flip 14 fm0088TU

Ryzen 5 7640U

55 B

95

596

6 (6P)

 

Core i7 13705H

55 B

109

784

14 (6P + 8E)

 

Core i5 13600H

55 B

106

821

12 (4P + 8E)

 

Core i7 13700H

55 B

105

763

14 (6P + 8E)

HP VICTUS 16 r0127TX

Core i9 12900H

55 B

107

984

14 (6P + 8E)

 

Core i9 12900HK

55 B

114

1007

14 (6P + 8E)

 

Ryzen 5 Pro 215

54 B

96

604

6 (2P + 4E)

 

Core Ultra 5 235U

54 B

100

531

12 (2P + 10E)

Dell Pro 14 PC14250 Ultra 5 235U

Dell Pro 14 Plus PB14250 Ultra 5 235U

Core Ultra 7 265U

54 B

102

547

12 (2P + 10E)

 

Core i7 12650HX

54 B

102

1002

14 (6P + 8E)

 

Core i7 13620H

54 B

110

814

10 (6P + 4E)

 

Core i7 12700H

54 B

103

1055

14 (6P + 8E)

 

Core Ultra 5 332

53 B

92

418

6 (2P + 4E)

 

Core Ultra 5 225U

53 B

101

520

12 (2P + 10E)

Dell Pro 14 PC14250 Ultra 5 225U

HP OmniBook 5 AI 16 af1046TU

HP EliteBook 6 G1i 13 Ultra 5 225U

Tham khảo ngay các mẫu laptop Gaming bán chạy nhất :

1

2. Bảng xếp hạng top 150 CPU Desktop (máy tính bàn - PC) mạnh nhất

CPU

Điểm, xếp loại

Điểm đơn nhân*

Điểm đa nhân*

Số nhân*

TDP

Core Ultra 7 270K Plus

98 (A+)

145

2482

24 (8P + 16E)

125 W Boost: 250 W

Ryzen 9 9950X3D2

94 (A+)

140

2600

16 (16P)

200 W Boost: 270 W

M3 Ultra

94 (A+)

133

2753

32 (24P + 8E)

140 W

Ryzen 9 9950X3D

93 (A+)

138

2456

16 (16P)

170 W Boost: 230 W

Ryzen 9 9950X

92 (A+)

137

2320

16 (16P)

170 W Boost: 230 W

Core i9 14900KS

92 (A+)

144

2443

24 (8P + 16E)

150 W Boost: 253 W

Core Ultra 9 285K

91 (A+)

142

2359

24 (8P + 16E)

125 W Boost: 250 W

Ryzen 9 9900X3D

87 (A)

136

1923

12 (12P)

120 W Boost: 230 W

Core Ultra 7 265KF

86 (A)

138

2067

20 (8P + 12E)

125 W Boost: 250 W

Core i9 14900K

86 (A)

129

2086

24 (8P + 16E)

125 W Boost: 253 W

Core i9 13900KS

86 (A)

135

2156

24 (8P + 16E)

150 W Boost: 253 W

Core Ultra 7 265K

85 (A)

138

2017

20 (8P + 12E)

125 W Boost: 250 W

Ryzen 9 9900X

85 (A)

137

1810

12 (12P)

120 W Boost: 162 W

Core i9 14900KF

85 (A)

129

2071

24 (8P + 16E)

125 W Boost: 253 W

Ryzen 9 7950X

85 (A)

120

2077

16 (16P)

170 W Boost: 230 W

Core Ultra 5 250K Plus

84 (A)

139

1853

18 (6P + 12E)

125 W Boost: 159 W

Core i9 13900KF

82 (A)

125

1896

24 (8P + 16E)

125 W Boost: 253 W

Core i9 13900K

82 (A)

124

1896

24 (8P + 16E)

125 W Boost: 253 W

Ryzen 9 7950X3D

81 (A)

117

2003

16 (16P)

120 W Boost: 162 W

Ryzen 7 9850X3D

80 (A)

144

1398

8 (8P)

120 W Boost: 162 W

Core i7 14700KF

80 (A)

124

1787

20 (8P + 12E)

125 W Boost: 253 W

Core i7 14700K

80 (A)

124

1859

20 (8P + 12E)

125 W Boost: 253 W

Core Ultra 7 265F

78 (A)

130

1502

20 (8P + 12E)

65 W Boost: 182 W

Ryzen 7 9800X3D

78 (A)

132

1332

8 (8P)

120 W Boost: 162 W

Core i9 14900F

78 (A)

132

1506

24 (8P + 16E)

65 W Boost: 219 W

Core Ultra 9 285

77 (A)

133

1508

24 (8P + 16E)

65 W Boost: 182 W

Core i9 14900

77 (A)

124

2069

24 (8P + 16E)

65 W Boost: 219 W

Core Ultra 7 265

76 (A)

131

1398

20 (8P + 12E)

65 W Boost: 182 W

Core Ultra 5 245K

76 (A)

136

1518

14 (6P + 8E)

125 W Boost: 159 W

Ryzen 7 9700X

76 (A)

137

1313

8 (8P)

65 W Boost: 142 W

Ryzen 9 7900X3D

76 (A)

116

1529

12 (12P)

120 W Boost: 162 W

Core i9 13900

76 (A)

128

2060

24 (8P + 16E)

65 W Boost: 219 W

Core Ultra 5 245KF

75 (A)

136

1560

14 (6P + 8E)

125 W Boost: 159 W

Core i9 13900F

75 (A)

117

1601

24 (8P + 16E)

65 W Boost: 219 W

Ryzen 9 7900

75 (A)

120

1657

12 (12P)

65 W Boost: 142 W

Ryzen 9 7900X

75 (A)

118

1522

12 (12P)

170 W Boost: 230 W

Core i7 13700K

75 (A)

121

1521

16 (8P + 8E)

125 W Boost: 253 W

Ryzen 9 Pro 9945

74 (A)

135

1231

12 (12P)

65 W

Ryzen 7 9700F

74 (A)

138

1159

8 (8P)

65 W Boost: 88 W

Core i7 14700

74 (A)

126

1959

20 (8P + 12E)

65 W Boost: 219 W

Core i7 13700KF

73 (A)

122

1525

16 (8P + 8E)

125 W Boost: 253 W

Core Ultra 5 235

72 (A)

127

1228

14 (6P + 8E)

65 W Boost: 121 W

Core i7 14700F

72 (A)

123

1609

20 (8P + 12E)

65 W Boost: 219 W

Ryzen 7 Pro 9745

71 (A)

134

1176

8 (8P)

65 W

Ryzen 5 Pro 9645

71 (A)

132

969

6 (6P)

65 W

Ryzen 5 9600X

71 (A)

135

1031

6 (6P)

65 W Boost: 142 W

Core i5 14600KF

69 (B)

120

1384

14 (6P + 8E)

125 W Boost: 181 W

Core i9 12900KF

69 (B)

115

1463

16 (8P + 8E)

125 W Boost: 241 W

Core i5 14600K

68 (B)

119

1273

14 (6P + 8E)

125 W Boost: 181 W

Ryzen 7 7700X

68 (B)

118

1104

8 (8P)

105 W Boost: 142 W

Core i5 13600K

68 (B)

118

1289

14 (6P + 8E)

125 W Boost: 181 W

Core i9 12900K

68 (B)

109

1526

16 (8P + 8E)

125 W Boost: 241 W

Ryzen 5 9500F

67 (B)

126

937

6 (6P)

65 W Boost: 88 W

Core i7 13700F

67 (B)

112

1325

16 (8P + 8E)

65 W Boost: 219 W

Ryzen 7 7700

67 (B)

115

1051

8 (8P)

65 W Boost: 142 W

Ryzen 7 7800X

67 (B)

118

1270

8 (8P)

105 W

Core i5 13600KF

67 (B)

118

1198

14 (6P + 8E)

125 W Boost: 181 W

Core i7 13700

67 (B)

119

1014

16 (8P + 8E)

65 W Boost: 219 W

Core Ultra 5 225F

66 (B)

123

943

10 (6P + 4E)

65 W Boost: 121 W

Core i7 12700KF

66 (B)

115

1284

12 (8P + 4E)

125 W Boost: 190 W

Ryzen Threadripper 3990X

66 (B)

75

4190

64 (64P)

280 W

Ryzen Threadripper 3970X

65 (B)

78

2566

32 (32P)

280 W

Core i5 14600

65 (B)

117

1218

14 (6P + 8E)

65 W Boost: 154 W

Core Ultra 5 225

64 (B)

125

946

10 (6P + 4E)

65 W Boost: 121 W

Core i7 12700K

64 (B)

111

1203

12 (8P + 4E)

125 W Boost: 190 W

Core i5 14500

63 (B)

110

1145

14 (6P + 8E)

65 W Boost: 154 W

Ryzen 7 7800X3D

63 (B)

111

1047

8 (8P)

120 W Boost: 162 W

Ryzen 5 7600X

63 (B)

115

846

6 (6P)

105 W Boost: 116 W

Ryzen 9 5950X

63 (B)

96

1464

16 (16P)

105 W Boost: 142 W

Ryzen 7 8700F

62 (B)

110

947

8 (8P)

45-65 W Boost: 88 W

Ryzen 7 8700G

62 (B)

103

995

8 (8P)

45-65 W Boost: 88 W

Core i5 13600

62 (B)

114

1183

14 (6P + 8E)

65 W Boost: 154 W

Ryzen 5 7500F

61 (B)

112

833

6 (6P)

65 W

Core i7 12700F

61 (B)

108

1105

12 (8P + 4E)

65 W Boost: 180 W

Ryzen 5 8600G

60 (B)

113

847

6 (6P)

45-65 W Boost: 88 W

Ryzen 5 7600

60 (B)

109

756

6 (6P)

65 W Boost: 88 W

Core i7 12700

60 (B)

106

1069

12 (8P + 4E)

65 W Boost: 180 W

Ryzen Threadripper 3960X

59 (B)

77

1921

24 (24P)

280 W

Core i5 12600KF

59 (B)

108

951

10 (6P + 4E)

125 W Boost: 150 W

Ryzen 9 5900X

59 (B)

95

1193

12 (12P)

105 W Boost: 142 W

Ryzen 5 7400F

58 (B)

113

829

6 (6P)

65 W

Ryzen 5 7600X3D

58 (B)

108

858

6 (6P)

65 W Boost: 88 W

Core i5 12600K

58 (B)

109

950

10 (6P + 4E)

125 W Boost: 150 W

Ryzen 5 8400F

57 (B)

103

739

6 (6P)

45-65 W Boost: 88 W

Ryzen 5 8500G

57 (B)

108

655

6 (2P + 4E)

45-65 W Boost: 88 W

Core i5 14400F

56 (B)

105

927

10 (6P + 4E)

65 W Boost: 148 W

Ryzen 9 5900

56 (B)

96

1180

12 (12P)

65 W Boost: 88 W

Core i5 14400

55 (B)

104

862

10 (6P + 4E)

65 W Boost: 148 W

Core i5 12600

55 (B)

109

722

6 (6P)

65 W Boost: 117 W

Core i5 13400F

54 (B)

101

814

10 (6P + 4E)

65 W Boost: 148 W

Core i9 11900KF

54 (B)

97

867

8 (8P)

125 W

Core i9 11900K

54 (B)

95

819

8 (8P)

125 W

Core i5 13400

53 (B)

101

737

10 (6P + 4E)

65 W Boost: 154 W

Core i5 12500

53 (B)

106

670

6 (6P)

65 W Boost: 117 W

Ryzen 7 5800X

53 (B)

96

876

8 (8P)

105 W Boost: 142 W

Ryzen 9 3950X

53 (B)

80

1370

16 (16P)

105 W

Ryzen 7 5800X3D

52 (B)

92

828

8 (8P)

105 W

Ryzen 7 5700X

52 (B)

92

830

8 (8P)

65 W Boost: 88 W

Core i7 11700KF

52 (B)

94

797

8 (8P)

125 W

Core i3 14100

51 (B)

107

512

4 (4P)

60 W Boost: 110 W

Core i7 11700K

51 (B)

92

745

8 (8P)

125 W

Core i3 14100F

50 (B)

104

499

4 (4P)

58 W Boost: 110 W

Ryzen 7 5700G

50 (B)

87

755

8 (8P)

45-65 W

Core i3 12100F

49 (B)

85

442

4 (4P)

58 W Boost: 89 W

Core i5 12400F

49 (B)

95

640

6 (6P)

65 W Boost: 117 W

Core i5 12400

49 (B)

99

598

6 (6P)

65 W Boost: 117 W

Ryzen 7 5800

49 (B)

91

724

8 (8P)

65 W Boost: 88 W

Core i9 11900

49 (B)

96

812

8 (8P)

65 W

Ryzen 7 5700X3D

48 (B)

84

817

8 (8P)

105 W Boost: 142 W

Ryzen 3 8300G

48 (B)

96

521

4 (1P + 3E)

45-65 W Boost: 88 W

Core i3 13100F

48 (B)

99

481

4 (4P)

58 W Boost: 89 W

Core i7 11700F

48 (B)

82

736

8 (8P)

65 W

Core i5 11600K

48 (B)

91

582

6 (6P)

125 W

Core i7 11700

48 (B)

91

714

8 (8P)

65 W

Ryzen 5 5600X

48 (B)

90

583

6 (6P)

65 W Boost: 88 W

Ryzen 9 3900XT

48 (B)

74

1050

12 (12P)

105 W

Ryzen 9 3900X

48 (B)

74

982

12 (12P)

105 W

Core i3 13100

47 (C)

103

465

4 (4P)

60 W Boost: 89 W

Ryzen 5 5600

47 (C)

89

618

6 (6P)

65 W

Core i9 10850K

47 (C)

83

886

10 (10P)

125 W

Ryzen 5 5600F

46 (C)

87

593

6 (6P)

65 W

Ryzen 5 5600X3D

46 (C)

80

698

6 (6P)

105 W Boost: 142 W

Core i5 11600KF

46 (C)

92

603

6 (6P)

125 W

Ryzen 5 5500X3D

45 (C)

80

684

6 (6P)

105 W Boost: 142 W

Ryzen 5 5500

45 (C)

82

588

6 (6P)

65 W

Ryzen 5 5600G

45 (C)

87

642

6 (6P)

45-65 W Boost: 88 W

Core i3 12100

44 (C)

98

431

4 (4P)

60 W Boost: 89 W

Core i5 11400F

44 (C)

84

522

6 (6P)

65 W

Core i5 11400

44 (C)

86

484

6 (6P)

65 W

Ryzen 7 3800XT

44 (C)

81

729

8 (8P)

105 W

Core i9 10900KF

44 (C)

78

594

10 (10P)

125 W

Ryzen 7 3800X

44 (C)

81

768

8 (8P)

105 W

Core i9 10900K

43 (C)

61

714

10 (10P)

125 W

Core i7 10700K

43 (C)

77

716

8 (8P)

125 W

Core i9 10900

42 (C)

80

717

10 (10P)

65 W

Core i7 10700KF

42 (C)

74

636

8 (8P)

125 W

Ryzen 5 3600X

42 (C)

91

536

6 (6P)

95 W

Ryzen 7 3700X

42 (C)

74

688

8 (8P)

65 W

Ryzen 5 3600XT

41 (C)

76

563

6 (6P)

95 W

Core i7 9700K

41 (C)

80

537

8 (8P)

95 W

Core i9 9900K

41 (C)

79

706

8 (8P)

95 W

Core i5 10600KF

40 (C)

82

561

6 (6P)

125 W

Core i7 10700F

40 (C)

74

655

8 (8P)

65 W

Ryzen 3 5300G

39 (C)

80

382

4 (4P)

45-65 W Boost: 88 W

Ryzen 5 Pro 4650G

39 (C)

76

521

6 (6P)

45-65 W

Core i7 10700

39 (C)

73

491

8 (8P)

65 W

Core i5 10600K

39 (C)

82

561

6 (6P)

125 W

Ryzen 5 3600

39 (C)

73

516

6 (6P)

65 W

Ryzen 5 4500

38 (C)

74

483

6 (6P)

65 W Boost: 88 W

Ryzen 5 4600G

38 (C)

73

526

6 (6P)

45-65 W

Tham khảo ngay các mẫu laptop Gaming bán chạy nhất :

1

3. Câu hỏi thường gặp

Để chơi game mượt mà thì cần CPU hay GPU mạnh ?

Với việc chơi game, GPU và CPU nhìn chung đều có vai trò ngang nhau, hỗ trợ nhau nhau trong suốt quá trình hoạt động. CPU mạnh sẽ giúp tựa game hoạt động mượt mà hơn còn GPU mạnh mẽ sẽ khiến hình ảnh, đồ họa đẹp mắt hơn nhiều.

Đối với các tựa Game Esport như Cs:GO, Liên Minh hay PUBG, FPS cao chính là điều cần được ưu tiên. Do đó, ta cần tối ưu quá trình xử lý thông tin từ khâu CPU tính toán cho đến lúc GPU vẽ xong. Ngoài ra, một số tựa game đặc biệt như Total War: Three Kingdoms hay như Hitman 2 sở hữu lượng NPC lớn xuất hiện cùng lúc, lúc này một CPU có càng nhiều nhân và xung nhịp cao là cần thiết để có thể xử lý các chi tiết trong các cử động, tương tác của NPC với không gian xung quanh.

Còn đối với các tựa game AAA như Assassin's Creed Valhalla hay Cyberpunk 2077 để có chất lượng đồ họa đẹp cần một GPU mạnh mẽ để có thể có những khung hình đẹp ở độ phân giải cao.

Việc lựa chọn laptop gaming mượt mà không chỉ phụ thuộc vào GPU hay CPU, mà còn cần cân đối giữa cả hai. Ví dụ, các mẫu MSI Katana hay Asus ROG thường được trang bị GPU rời RTX cùng vi xử lý hiệu năng cao, tối ưu cho game AAA. Tương tự, dòng Lenovo Legion hay Gigabyte AORUS, Gigabyte A16 cũng là những lựa chọn phổ biến với hệ thống tản nhiệt tốt và cấu hình mạnh mẽ.

Nếu bạn ưu tiên sự ổn định khi làm việc và thi thoảng chơi game nhẹ, các dòng như Lenovo ThinkPad với CPU mạnh và GPU tích hợp vẫn đáp ứng tốt nhu cầu cơ bản.

Ý nghĩa tên chip Intel

Intel Core là dòng vi xử lý dành cho laptop và desktop do Tập đoàn Intel sản xuất và phân phối. Tùy vào phân khúc sản phẩm khác nhau, Intel Core được thiết kế, sản xuất với hiệu năng xử lý khác nhau như: Core i3, Core i5, Core i7 và Core i9.

Với dòng chip Intel Core i, dòng chip thông dụng nhất của nhà Intel, hiện đã trải qua 14 thế hệ, với chữ số đứng đầu trong tên chip sẽ tượng trưng cho nó thuộc thế hệ nào VD: Core i9 12900H sẽ thuộc thế hệ 12. Còn hậu tố H sẽ có ý nghĩa là Hiệu năng cao.

Đến giai đoạn cuối 2023 đến đầu 2024, Intel ra mắt dòng chip AI với tên gọi Intel Intel Core Ultra. Đây là dòng chip được tích hợp nhân NPU giúp tối ưu hiệu suất máy tính tốt hơn khi sử dụng, đặc biệt là khi chạy các tác vụ liên quan đến AI như Generative AI trên Adobe, Copilot, khử tiếng ồn,...

Ý nghĩa tên chip AMD

Được xem là kỳ phùng địch thủ với Intel, AMD đã và đang không ngừng phát triển và sản xuất ra những con chip tân tiến nhất để cạnh tranh với đối thủ của mình. Các phân khúc của AMD Ryzen sẽ gồm: Ryzen 3, Ryzen 5, Ryzen 7 và Ryzen 9 để cạnh tranh cùng Core i.

Không đứng ngoài làn sóng AI, AMD cũng có những mẫu chip AI cạnh tranh trực tiếp với Intel Intel Intel Core Ultra như một số mẫu chip thuộc AMD Ryzen 7000 series, 8000 series và mới đây là dòng chip riêng cho AI là AMD Ryzen AI 300 Series

Tương tự, chữ số đầu tiên sẽ tượng trưng cho thế hệ VD: Ryzen 9 5900H sẽ thuộc dòng 5000s Series và hậu tố H sẽ có ý nghĩa hiệu năng cao.

Nhiệt độ CPU, VGA là gì? Bao nhiêu là ổn định, cách cải thiện

VGA (card đồ họa) và CPU là hai phần quan trọng nhất quyết độ mạnh hay yếu của một chiếc máy tính. Khi cả hai cùng làm các tác vụ năng trong một thời gian dài, sẽ làm phát sinh hiện tượng tăng nhiệt độ làm nóng máy tính của bạn khiến máy xuất hiện, hiện tượng giật, lag,...

Đối với CPU máy tính của bạn sẽ hoạt động ổn khi nhiệt độ dưới 85 độ C. Còn đối với VGA mức lý tưởng nhất là 60-70 độ C hoặc có thể tăng lên mức 70-80 độ C vẫn được xem là tạm chấp nhận.

Mời bạn tham khảo các laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động:

1

Qua bài viết này, mình đã tổng hợp cho bạn top 100 con chip mạnh mẽ bậc nhất cho laptop và máy bàn rồi đấy. Hãy lựa chọn ngay cho mình một em PC với "bộ não" mạnh mẽ để cùng chiến game thôi nào!

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...