Giỏ hàng
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng
Chọn vị trí để xem giá, thời gian giao:
Bạn đang ở tại Hồ Chí Minh?

Sửa

Giá và khuyến mãi đang lấy theo khu vực này.

X
Chọn địa chỉ nhận hàng

Khu vực đã chọn Thiết lập lại

Thay đổi địa chỉ khác    
not found

Không tìm thấy kết quả phù hợp

Hãy thử lại với từ khoá khác
Số nhà, tên đường Vui lòng cho Thế Giới Di Động biết số nhà, tên đường để thuận tiện giao hàng cho quý khách.
Đặt làm địa chỉ mặc định
Xác nhận địa chỉ
Thông tin giao hàng Thêm thông tin địa chỉ giao hàng mới Xác nhận
Xóa địa chỉ Bạn có chắc chắn muốn xóa địa chỉ này không? Hủy Xóa

Hãy chọn địa chỉ cụ thể để chúng tôi cung cấp chính xác giá và khuyến mãi

Bảng xếp hạng, so sánh top 200 GPU card đồ họa desktop, laptop mạnh 2026 - Cập nhật liên tục

GPU hay card đồ họa là một thành phần vô cùng quan trọng trong các tác vụ xử lý liên quan đến đồ họa. Vậy hãy cùng mình điểm qua Bảng xếp hạng top 200 GPU desktop, laptop mạnh nhất ngay bên dưới nhé! 

Bảng xếp hạng, so sánh top 150 GPU (card đồ họa) mạnh nhất

Bảng xếp hạng, so sánh top 150 GPU (card đồ họa) mạnh nhất

Lưu ý Thông số và kết quả test máy được tham khảo tại trang nanoreview.net, cập nhật tháng 04/2026

Giải thích thuật ngữ:

  • *TFLOPS: Đơn vị đo hiệu suất tính toán của GPU. Chỉ số này càng cao thì GPU càng mạnh mẽ thì khả năng xử lý các tác vụ đồ họa phức tạp nhanh và mượt mà hơn, đặc biệt là các tác vụ liên quan đến đồ họa 3D, học máy, deep learning.
  • *Geekbench OpenCL: là một công cụ đánh giá hiệu năng được sử dụng để đo lường khả năng xử lý các tác vụ tính toán phức tạp của card đồ họa (GPU) khi sử dụng nền tảng OpenCL (render 3D, xử lý video, các tác vụ AI,...).
  • *3DMark Time Spy: là một bài kiểm tra để đánh giá hiệu năng xử lý đồ họa tổng hợp của card đồ họa (GPU). Chỉ số đo lường bằng cách sử dụng các hiệu ứng đồ họa hiện đại và các kỹ thuật render phức tạp để tạo ra một cảnh 3D sống động, sau đó đo lường tốc độ khung hình và chất lượng hình ảnh mà hệ thống của bạn có thể đạt được.

1. Top 100 GPU (card đồ họa) laptop mạnh nhất 2026

GPU

Điểm, Xếp loại

TFLOPS (FP32)

Geekbench OpenCL

3DMarrk Time Spy

Laptop

1. Nvidia RTX 5090 Laptop

67 (A+)

31.8-45.3

226,752

25,013

Acer Gaming Predator Helios 18 AI PH18 73 98AQ

HP Gaming OMEN Max 16 ah0212TX

2. Nvidia RTX Pro 5000 Laptop (Blackwell)

66 (A+)

35.3-37.9

246,458

21,548

3. Nvidia RTX 5080 Laptop

60 (A+)

23-37

190,326

22,022

MSI Raider 18 HX AI A2XWIG - 033VN

HP Gaming OMEN Max 16 ah0213TX - C1WR2PA

Acer Gaming Predator Helios 18 AI PH18 73 93P0

4. Nvidia RTX 4090 Laptop

59 (A)

28.3-39.7

203,263

21,401

Lenovo Gaming Legion Pro 7 16IRX9H i9 14900HX (83DE001MVN)

5. Apple M5 Max GPU (40-core)

58 (A)

16.6

146,407

-

6. Nvidia RTX Pro 4000 Laptop (Blackwell)

57 (A)

26.1-28.8

197,909

13,961

7. Nvidia RTX 5070 Ti Laptop

55 (A)

17-26.8

166,122

17,382

MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHG - 010VN_32GB

8. Nvidia RTX 5000 Laptop (Ada)

55 (A)

28.4-42.6

168,162

15,849

9. Apple M5 Max GPU (32-core)

53 (A)

13.3

124,299

-

10. Nvidia RTX 4080 Laptop

53 (A)

24.7-33.9

170,767

18,832

Lenovo Legion Pro 7 16IRX9H i9 14900HX (83DE001NVN

11. AMD RX 7900M

52 (A)

38.5

151,924

18,071

12. Nvidia RTX 4000 Laptop (Ada)

51 (A)

21.8-33.6

139,462

15,516

13. Apple M4 Max GPU (40-core)

50 (A)

16.2

116,754

-

MacBook Pro 14 inch Nano M4 Max

14. Nvidia RTX A5500 Laptop

49 (A)

15.6-24.7

144,566

8,880

15. Nvidia RTX 5070 Laptop

48 (A)

13-23.2

134,209

13,563

GIGABYTE Gaming A16 GA6H - CWHI3VNC94SH

Asus TUF Gaming FX608JPR - RV044W

MSI Gaming Katana 15 HX B14WGK - 023VN

Lenovo Gaming Legion 5 15IRX10 - 83LY004GVN

16. Nvidia RTX Pro 3000 Laptop (Blackwell)

47 (A)

18.9-28.6

167,869

12,327

17. Nvidia RTX 3500 Laptop (Ada)

47 (A)

15.8-23

131,037

12,966

18. Apple M4 Max GPU (32-core)

45 (B)

12.9

100,725

-

MacBook Pro 16 inch M4 Max

Mac Studio M4

19. Nvidia RTX 5060 Laptop

44 (B)

9.7-16.6

116,707

12,013

Asus TUF Gaming F16 FX608JM - RV081W

GIGABYTE Gaming A16 GA6H

Lenovo Gaming Legion 5 15IRX10

MSI Gaming Katana 15 HX B14WFK - 025VN

20. Apple M3 Max GPU (40-core)

44 (B)

14.1

94,528

-

21. Apple M5 Pro GPU (20-core)

43 (B)

8.3

87,961

-

22. Nvidia RTX 4070 Laptop

43 (B)

11.3-20

115,081

12,518

MSI Gaming Katana A15 AI B8VG R7 8845HS (465VN)

HP Gaming VICTUS 16 s0138AX R7 7840HS

Lenovo Gaming Legion Pro 5 16IRX9 i9 14900HX

23. Apple M5 Pro GPU (16-core)

42 (B)

6.6

75,207

-

24. Nvidia RTX 3080 Ti Laptop

42 (B)

16.7-23.6

133,659

12,864

25. Nvidia RTX Pro 2000 Laptop (Blackwell)

40 (B)

11-16.2

112,758

8,744

26. AMD Radeon 8060S

40 (B)

29.7

93,515

10,010

27. Nvidia RTX A4500 Laptop

40 (B)

12.2-17.5

119,474

9,410

28. Apple M1 Ultra GPU (64-core)

40 (B)

21.2

106,397

-

29. Nvidia RTX 3000 Laptop (Ada)

40 (B)

10.7-19.9

119,612

8,756

30. Nvidia RTX 3080 Laptop

40 (B)

15.3-21

128,827

11,991

31. Nvidia RTX Pro 500 Laptop (Blackwell)

39 (B)

6.4-8.4

66,956

-

32. Apple M4 Pro GPU (20-core)

39 (B)

8.1

70,029

-

33. Nvidia RTX A5000 Laptop

39 (B)

15.3-21.7

111,855

9,291

34. Nvidia RTX 3070 Ti Laptop

39 (B)

11.7-16.7

116,337

11,331

35. Nvidia RTX Pro 1000 Laptop (Blackwell)

38 (B)

8.3-12.3

88,051

8,545

36. Apple M5 GPU (10-Core)

38 (B)

4.1

75,777

-

37. Nvidia RTX 5050 Laptop

38 (B)

7.7-13.6

91,033

9,528

Asus Gaming V16 V3607VH - RP084W

GIGABYTE Gaming A16 GA6H - GAMING-A16

MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK - 286VN

Lenovo Gaming LOQ 15IRX10 - 83JE01AGVN

38. Apple M2 Max GPU (38-core)

38 (B)

13.6

86,936

-

39. Nvidia RTX 4060 Laptop

38 (B)

9-14.6

97,986

10,403

HP Gaming OMEN 14 fb0135TX - AY8V1PA

MSI Gaming Sword 16 HX B14VFKG - 045V

MSI Gaming Katana 15 B13VFK - 676VN

40. Apple M4 Pro GPU (16-core)

37 (C)

6.5

61,008

-

MacBook Pro 14 inch M4 Pro

MacBook Pro 16 inch M4 Pro

41. AMD RX 7700S

37 (C)

15.1-18

75,137

10,279

42. Apple M1 Max GPU (32-core)

37 (C)

10.6

71,977

-

43. Nvidia RTX 500 Laptop (Ada)

37 (C)

5.8-9.2

61,904

-

44. Nvidia RTX 1000 Laptop (Ada)

37 (C)

6.4-12.1

73,755

-

45. Nvidia RTX 3070 Laptop

37 (C)

13.2-16.6

118,499

10,477

46. Intel Xe3 Graphics

36 (C)

-

23,211

-

47. AMD Radeon 8050S

36 (C)

22.9

81,081

9,171

48. AMD RX 7600M XT

36 (C)

20.2

77,586

8,788

49. Nvidia RTX 2080 Mobile

36 (C)

9.4

116,500

10,053

50. AMD RX 6850M XT

36 (C)

11.2-12.6

101,515

11,092

51. AMD RX 7600S

36 (C)

11.2-13.4

70,637

9,185

52. AMD RX 6800M

36 (C)

11.8

99,418

11,506

53. Nvidia RTX 2000 Laptop (Ada)

35 (C)

7.6-14.5

81,913

7,374

54. AMD RX 6700M

34 (C)

7.9-10.6

92,153

9,496

55. AMD RX 6800S

34 (C)

8.1

79,191

8,724

56. Apple M3 Pro GPU (18-core)

34 (C)

6.4

43,099

-

57. Nvidia RTX A3000 Laptop

34 (C)

9.7-12.8

89,769

7,594

58. Intel Arc B370

33 (C)

-

48,273

6,023

59. Intel Arc B390

33 (C)

7.7

64,546

6,595

60. AMD RX 6700S

33 (C)

6.8

73,161

7,815

61. Nvidia RTX 3060 Laptop

33 (C)

9.9-13.1

94,459

8,319

62. Nvidia RTX 4050 Laptop

33 (C)

8.2-12.1

81,436

8,225

MSI Gaming Katana 15 B13VEK - 2416VN

Asus Gaming V16 V3607VU - RP343W

Lenovo Gaming LOQ 15ARP9 - 83JC00J0VN

GIGABYTE Gaming A16 GA6H - GAMING-A16-CMHH2VN893SH

63. Apple M4 GPU (8-core)

32 (C)

3

30,791

-

64. Apple M4 GPU (10-Core)

32 (C)

3.8

37,678

-

MacBook Pro 14 inch Nano M4

65. Apple M2 Pro GPU (19-core)

32 (C)

6.8

49,366

-

66. AMD Radeon 8040S

31 (C)

11.5

35,976

-

67. Intel Arc 140V

31 (C)

4-4.2

30,059

3,715

Lenovo ThinkPad E14 Gen 7 - 21U2003JVN

MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG - 020VN

Lenovo ThinkPad E16 Gen 3 - 22AY003VVN

HP OmniBook X Flip 14 fm0076TU - BZ7P6PA

68. Nvidia RTX 2070 Mobile

31 (C)

6.6-6.8

92,843

7,566

69. AMD RX 6600M

31 (C)

5.4-7.8

71,125

8,011

70. Apple M3 GPU (10-core)

30 (C)

3.5

30,027

-

71. Intel Arc 130V

29 (C)

3.3

25,557

-

HP OmniBook X Flip 14 fm0088TU - BZ7Q2PA

Dell 16 Plus DB16250 - DB6U5387W1

Dell Pro 13 Plus PB13250 - 236V-16512W

Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 13 - 21NS0107VN

72. Apple M1 Pro GPU (16-core)

29 (C)

5.3

42,227

-

73. Apple A18 Pro GPU

28 (C)

2.3

31,229

-

74. Nvidia GeForce MX570

28 (C)

6

42,999

-

75. Intel Arc iGPU (7-Cores)

28 (C)

3.9

27,187

-

Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA - MX050W

HP 15 fd1288TU - C2CV7PA

Lenovo Yoga Slim 7 OLED 14IMH9 - 83CV00DKVN

Lenovo IdeaPad Slim 5 OLED 14IMH10 - 83V6001GVN

76. Intel Arc iGPU (8-Cores)

28 (C)

4.5-4.8

30,062

-

77. Nvidia RTX 3050 Ti Laptop

28 (C)

5.3-8.7

65,121

5,383

78. AMD RX 6500M

27 (C)

4.5

46,706

3,831

79. Nvidia RTX A2000 Laptop

27 (C)

5.3-8.7

57,201

4,723

80. Apple M2 GPU (8-core)

27 (C)

2.9

29,705

-

81. Nvidia GTX 1660 Ti Mobile

27 (C)

4.9

67,761

5,596

82. Nvidia RTX 2060 Mobile

27 (C)

4.5-4.6

73,982

5,959

83. Nvidia RTX 3050 Laptop

27 (C)

4.3-7.1

58,733

4,884

Asus TUF Gaming F16 FX607VJ - RL035W

MSI Gaming Katana 15 B13UDXK - 2077VN

Lenovo Gaming LOQ 15ARP9 - 83JC00M3VN

Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE - NH.QPFSV.005

84. AMD Radeon 890M

27 (C)

11.9

42,932

3,307

HP EliteBook X G1a 14 AI - B9FE4PT

85. Nvidia RTX A1000 Laptop

27 (C)

4.3-7.1

48,591

4,727

86. Intel Arc 140T

26 (C)

4.6-4.8

42,502

3,793

Lenovo ThinkBook 14 - 21SJ006YVN

HP OmniBook 7 14 fr0024TU - C1MN0PA

Lenovo ThinkPad T14s - 21R1000AVN 

87. Nvidia RTX 2050 Mobile

26 (C)

5.1-6

42,967

3,924

88. Intel Arc iGPU (4-Cores)

26 (C)

1.8-2

16,321

-

89. AMD Radeon 780M

26 (C)

4.1-4.3

32,713

2,787

90. AMD Radeon 880M

26 (C)

8.9

37,347

3,120

Asus Zenbook S 16 UM5606GA - SS384WS

91. Intel Arc 130T

25 (D)

3.9

36,282

3,407

92. Nvidia GTX 1080 Mobile

25 (D)

8.9

59,290

7,137

93. Nvidia RTX A500 Laptop

25 (D)

3.1-7

40,574

3,023

94. Apple M1 GPU (8-core)

25 (D)

2.6

20,842

-

95. Nvidia T600 Laptop

25 (D)

2.5

33,110

-

96. Qualcomm Adreno X1-45

24 (D)

1.7-2.1

9,947

928

97. Nvidia GTX 1650 Ti Mobile

24 (D)

3

47,056

3,674

98. Nvidia GTX 1070 Mobile

24 (D)

6.7

48,520

5,540

99. AMD Radeon 680M

24 (D)

3.4-3.7

28,675

2,328

Lenovo IdeaPad Slim 5 OLED 15ARP10 - 83J3002SVN

Lenovo IdeaPad Slim 5 OLED 15ARP10 - 83J3001DVN

100. Intel Arc 3 A370M

24 (D)

3.2-4.2

31,544

3,438

 

Tham khảo ngay các mẫu laptop Gaming bán chạy nhất:

1

2. Top 100 GPU (card đồ họa) desktop mạnh nhất 2026

GPU

Điểm, Xếp loại

TFLOPS (FP32)

Geekbench OpenCL

3DMarrk Time Spy

1. Nvidia RTX Pro 6000 Blackwell

98

A+

126

419470

42437

2. Nvidia RTX 5090

96

A+

104.8

419309

46941

3. Nvidia RTX 4090

89

A+

82.6

316301

36311

4. Nvidia RTX 5080

84

A+

56.3

297747

32989

5. Nvidia RTX 6000 Ada

83

A+

91.1

389848

26686

6. AMD RX 7900 XTX

77

A+

61.4

224686

30766

7. Nvidia RTX 4080 SUPER

75

A

52.2

250691

28279

8. Nvidia RTX 4080

75

A

48.7

217712

28161

9. Nvidia RTX 5070 Ti

74

A

43.9

240508

27815

10. Nvidia RTX 5000 Ada

73

A

65.3

260099

18675

11. AMD RX 7900 XT

70

A

51.5

203754

27067

12. Nvidia RTX 4070 Ti SUPER

69

A

44.1

237068

24222

13. AMD RX 9070 XT

68

A

48.7

182816

29701

14. Nvidia RTX 3090 Ti

66

A

40

232083

21854

15. Nvidia RTX 4070 Ti

64

A

40.1

219163

22751

16. AMD RX 9070

62

B

36.1

149949

26826

17. Nvidia RTX 4500 Ada

62

B

39.6

206673

19844

18. AMD RX 7900 GRE

62

B

46

172224

22537

19. Nvidia RTX 3090

62

B

35.6

211669

19896

20. Nvidia RTX 5070

61

B

30.9

190967

22678

21. Nvidia RTX 4070 SUPER

60

B

35.5

206598

20882

22. Nvidia RTX 3080 Ti

59

B

34.1

196756

19632

23. Intel Arc Pro B70

58

B

22.9

179586

19094

24. AMD RX 6950 XT

58

B

23.7

189857

21598

25. AMD RX 7800 XT

55

B

37.3

148335

20088

26. AMD RX 6900 XT

54

B

23

124121

20809

27. Nvidia RTX 3080

54

B

29.8

161903

17664

28. Nvidia RTX 4070

53

B

29.1

167522

17806

29. Apple M3 Ultra GPU (80-core)

52

B

28.3

147719

-

30. AMD RX 6800 XT

51

B

20.7

138858

19370

31. Nvidia RTX 5060 Ti (16GB)

49

B

23.7

148626

16029

32. AMD RX 7700 XT

49

B

35.2

132843

17090

33. Nvidia RTX 5060 Ti (8GB)

48

B

23.7

141028

15835

34. Nvidia RTX 4000 Ada

48

B

26.7

151680

14438

35. Nvidia RTX 3070 Ti

46

B

21.7

136096

14880

36. AMD RX 6800

45

B

16.2

135060

16220

37. AMD RX 9060 XT

44

B

25.6

107640

16405

38. Nvidia RTX 4060 Ti 16GB

44

B

22.1

135837

13461

39. Nvidia RTX 2080 Ti

44

B

13.4

144745

14656

40. Nvidia RTX 5060

43

B

19.2

127848

13727

41. Nvidia RTX 4060 Ti 8GB

43

B

22.1

127835

13484

42. Nvidia RTX 3070

42

B

20.3

126195

13643

43. AMD RX 6750 XT

40

C

13.3

111003

13555

44. Nvidia RTX 2000 Ada

39

C

12

89677

-

45. AMD RX 6700 XT

38

C

13.2

110742

12816

46. Nvidia RTX 2080 SUPER

38

C

11.2

122905

11621

47. Nvidia RTX 3060 Ti

38

C

16.2

115518

11707

48. Intel Arc B580

37

C

13.7

111561

14665

49. Nvidia RTX 2080

37

C

10.1

118637

11079

50. Intel Arc A770

37

C

19.7

113935

13554

51. AMD RX 7600 XT

36

C

22.6

86899

11136

52. Nvidia RTX 4060

36

C

15.1

106633

10619

53. Nvidia RTX 5050

35

C

13.2

92181

10206

54. AMD RX 7600

34

C

21.7

82731

10930

55. Nvidia RTX 2070 SUPER

34

C

9.1

105349

10167

56. Nvidia RTX 3060

33

C

12.7

91603

8754

57. Intel Arc A750

33

C

17.2

99280

12425

58. Intel Arc B570

32

C

11.5

85640

12517

59. Nvidia GTX 1080 Ti

32

C

11.3

74966

9982

60. AMD RX 6650 XT

31

D

10.8

90831

9897

61. Nvidia RTX 2060 SUPER

31

D

7.2

92186

8732

62. Nvidia RTX 2070

31

D

7.5

97923

9076

63. AMD RX 5700 XT

30

D

9.8

81739

9422

64. AMD RX 6600 XT

30

D

10.6

84088

9638

65. Intel Arc A580

30

D

12.3

89982

10820

66. AMD RX 6600

29

D

8.9

58048

10403

67. Nvidia RTX 2060

27

D

6.5

78934

7565

68. Nvidia GTX 1080

26

D

8.9

63994

7593

69. AMD RX 5600 XT

25

D

7.2

66629

7632

70. Nvidia RTX 3050

25

D

9.1

67028

6235

71. Nvidia GTX 1660 Ti

23

D

5.4

72340

6339

72. Nvidia GTX 1070 Ti

23

D

8.2

57735

6843

73. Nvidia GTX 1660 SUPER

22

D

5

67074

6044

74. Nvidia GTX 1070

22

D

6.5

53429

6091

75. Nvidia GTX 980 Ti

21

D

6.1

49950

5855

76. Nvidia GTX 1660

21

D

5

60105

5443

77. AMD RX 6500 XT

19

D

5.8

53081

4943

78. AMD RX 590

19

D

7.1

45783

4778

79. Nvidia GTX 1650 SUPER

19

D

4.4

57455

4691

80. AMD RX 5500 XT

18

D

5.2

43831

4853

81. AMD RX 580

17

D

6.2

40514

4354

82. Nvidia GTX 1060

17

D

4.4

39230

4203

83. AMD RX 570

16

D

5.1

37147

3855

84. Intel Arc A380

16

D

4.2

39896

4242

85. Nvidia GTX 970

15

D

3.9

28989

3666

86. Nvidia GTX 1650

15

D

3

39481

3563

87. Nvidia GTX 1050 Ti

12

D

2.1

21180

2352

88. Nvidia GTX 960

11

D

2.4

20370

2302

89. AMD RX 560

11

D

2.6

19139

1854

90. Nvidia GTX 1050

11

D

1.9

20580

1738

3. Câu hỏi thường gặp

Để chơi game mượt mà thì cần CPU hay GPU mạnh?

Đây chắc hẳn là một câu hỏi mà khá nhiều game thủ cũng đang rất đắn đo. Apple Mỗi yếu tố có một thế mạnh riêng, đáp ứng tốt những yêu cầu khác nhau của người dùng khi chơi game. CPU giúp bạn chiến game cứ phải gọi là mượt mà, ổn định. Còn GPU giúp hình ảnh, đồ họa hiển thị sắc nét, sống động, "đã mắt" hơn.

Yếu tố nào cũng đóng vai trò vô cùng quan trọng, giúp nâng tầm trải nghiệm chiến game. Tuy nhiên, để đầu tư đúng và phát huy tối đa vai trò của CPU, GPU thì bạn phải căn cứ vào mục đích sử dụng cũng như những tựa game bạn muốn chinh chiến.

Nếu bạn là tín đồ của những tựa game không yêu cầu quá cao về chất lượng đồ họa mà tập trung vào quá trình chiến đấu, đối kháng, đòi hỏi kỹ năng, cần chú trọng vào tốc độ khung hình FPS như game Esport, game MOBA, game FPS,... thì bạn nên đầu tư vào một "em" CPU mạnh mẽ.

Còn nếu bạn thích những tựa game đậm chất đồ họa, hướng đến trải nghiệm về cốt truyện, hình ảnh, hiệu ứng âm thanh chân thực, sống động như các tựa game AAA thì phần thắng xin phép thuộc về một chiếc GPU đủ mạnh và ổn định để từ đó giúp bạn đắm chìm vào thế giới ảo tốt hơn.

Tuy vậy cũng đừng quá tập trung vào 1 linh kiện thành phần mà bỏ qua hoàn toàn các linh kiện còn lại nhé, nếu không thì sẽ dễ xảy ra tình huống nghẽn cổ chai khi mà 1 linh kiện quá yêu so với phần còn lại của bộ máy tính.

Máy tính MacBook nổi tiếng với hiệu suất ổn định và khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ, đặc biệt là khi kết hợp với các GPU hiện đại, giúp người dùng có những trải nghiệm tuyệt vời trong công việc và giải trí. Ngoài ra, người dùng cũng có thể cân nhắc lựa chọn các thiết bị khác như MacBook Neo, được thiết kế tối ưu cho cả công việc và giải trí với hiệu năng ấn tượng.

Nhiệt độ CPU, VGA là gì? Bao nhiêu là ổn định, cách cải thiện

CPU đóng vai trò như bộ não của máy tính, tính toán mọi thông tin, dữ liệu và điều khiển mọi hoạt động của máy tính. Khi thực hiện các tác vụ nặng như chiến game, dễ thấy CPU sẽ nóng lên nhanh chóng. Do đó, mức nhiệt độ CPU từ 60 - 85°C là khá lý tưởng để chơi game, máy hoạt động hết công suất, tránh hiện tượng máy giật lag, đảm bảo độ bền CPU.

VGA hay card đồ họa có vai trò xử lý hình ảnh, quyết định đến sức mạnh xử lý đồ họa giúp chất lượng hiển thị hình ảnh chi tiết, sắc nét, bắt mắt. Và mức nhiệt độ VGA được cho là lý tưởng nhất là từ 60 - 70°C hoặc có thể tạm chấp nhận tăng lên 70 - 80°C để máy tính hoạt động "trơn tru", ổn định.

SẮM NGAY LAPTOP CHƠI GAME XỊN GIÁ TỐT

Tham khảo ngay các mẫu laptop Gaming bán chạy nhất:

1

Bài viết trên đã tổng hợp Top 200 GPU desktop, laptop mạnh nhất. Hi vọng thông qua bài viết này bạn đã có cái nhìn tổng quan hơn về những chiếc GPU "đỉnh của chóp" và dễ dàng đưa ra quyết định lựa chọn laptop, máy tính phù hợp hơn. Chúc bạn tìm được sản phẩm ưng ý nhất để trở thành trợ thủ đắc lực của bạn trong những chiến trường ảo nhé!

Xem tất cả bình luận của bạn Tại đây

Tin tức liên quan

↑

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...